Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo DTA
3.380
▲ +10 (▲ +0,30%)

Room ngoại DTA: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài DTA theo thời gian

1258 ngày
0,03%0,18%0,34%0,49%0,65%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 29.808 cổ phiếu DTA, tương đương 0,15% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 9.527.396 cổ phiếu (48,85% vốn), khoảng 32 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,60% (16-12-2021), thấp nhất 0,07% (26-8-2021).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu DTA theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,15%0,15%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,15%0,15%▼ −0,00 điểm %-400
3 tháng3-7-20260,15%0,15%▼ −0,00 điểm %-400
1 năm2-10-20250,15%0,15%▲ +0,00 điểm %3.104
3 năm3-10-20230,23%0,15%▼ −0,07 điểm %-11.258

Sở hữu nước ngoài DTA cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,15%■ 0,00 điểm %29.80849%9.527.396
9-20260,15%▼ −0,00 điểm %29.80849%9.527.396
8-20260,15%■ 0,00 điểm %30.20849%9.526.996
7-20260,15%■ 0,00 điểm %30.20849%9.526.996
6-20260,15%▼ −0,00 điểm %30.20849%9.526.996
5-20260,16%▼ −0,00 điểm %30.40849%9.526.796
4-20260,16%▼ −0,00 điểm %31.00049%9.526.204
3-20260,16%▲ +0,00 điểm %29.10449%8.820.213
2-20260,16%■ 0,00 điểm %28.70449%8.820.613
1-20260,16%■ 0,00 điểm %28.70449%8.820.613
12-20250,16%▲ +0,01 điểm %28.70449%8.820.613
11-20250,15%■ 0,00 điểm %26.70449%8.822.613
10-20250,15%■ 0,00 điểm %26.70449%8.822.613
9-20250,15%▼ −0,06 điểm %26.70449%8.822.613
8-20250,20%■ 0,00 điểm %36.70449%8.812.613
7-20250,20%▲ +0,01 điểm %36.70449%8.812.613
6-20250,20%■ 0,00 điểm %35.70449%8.813.613
5-20250,20%▼ −0,00 điểm %35.70449%8.813.613
4-20250,20%■ 0,00 điểm %35.70449%8.813.613
3-20250,20%▲ +0,00 điểm %35.70449%8.813.613
2-20250,20%■ 0,00 điểm %35.50449%8.813.813
1-20250,20%▼ −0,07 điểm %35.50449%8.813.813
12-20240,27%▲ +0,07 điểm %48.60449%8.800.713
11-20240,20%■ 0,00 điểm %35.50449%8.813.813
10-20240,20%■ 0,00 điểm %35.50449%8.813.813
9-20240,20%▼ −0,00 điểm %35.50449%8.813.813
8-20240,20%▼ −0,00 điểm %35.56649%8.813.751
7-20240,20%■ 0,00 điểm %36.16649%8.813.151
6-20240,20%■ 0,00 điểm %36.16649%8.813.151
5-20240,20%■ 0,00 điểm %36.16649%8.813.151
4-20240,20%▼ −0,00 điểm %36.16649%8.813.151
3-20240,20%■ 0,00 điểm %36.26649%8.813.051
2-20240,20%■ 0,00 điểm %36.26649%8.813.051
1-20240,20%▼ −0,03 điểm %36.26649%8.813.051
12-20230,23%■ 0,00 điểm %41.46649%8.807.851
11-20230,23%■ 0,00 điểm %41.46649%8.807.851
10-20230,23%▲ +0,00 điểm %41.46649%8.807.851
9-20230,23%▼ −0,04 điểm %41.06649%8.808.251
8-20230,27%▼ −0,00 điểm %48.06649%8.801.251
7-20230,27%▼ −0,01 điểm %48.46649%8.800.851
6-20230,28%▲ +0,08 điểm %49.76649%8.799.551
5-20230,20%▼ −0,01 điểm %35.66649%8.813.651
4-20230,21%▲ +0,04 điểm %37.26649%8.812.051
3-20230,17%▲ +0,03 điểm %30.26649%8.819.051
2-20230,13%■ 0,00 điểm %24.06649%8.825.251
1-20230,13%■ 0,00 điểm %24.06649%8.825.251
12-20220,13%■ 0,00 điểm %24.06649%8.825.251
11-20220,13%▲ +0,01 điểm %24.06649%8.825.251
10-20220,13%■ 0,00 điểm %23.06649%8.826.251
9-20220,13%▼ −0,00 điểm %23.06649%8.826.251
8-20220,13%▲ +0,04 điểm %23.86649%8.825.451
7-20220,09%■ 0,00 điểm %16.06649%8.833.251
6-20220,09%▲ +0,01 điểm %16.06649%8.833.251
5-20220,08%▼ −0,00 điểm %14.56649%8.834.751
4-20220,08%▼ −0,03 điểm %15.06649%8.834.251
3-20220,11%▼ −0,02 điểm %20.36649%8.828.951
2-20220,13%▼ −0,05 điểm %23.36649%8.825.951
1-20220,18%▼ −0,27 điểm %33.06649%8.816.251
12-20210,45%▼ −0,12 điểm %81.26649%8.768.051
11-20210,57%▲ +0,20 điểm %102.76649%8.746.551
10-20210,37%▲ +0,27 điểm %66.86649%8.782.451
9-20210,10%▲ +0,03 điểm %18.36649%8.830.951
8-20210,07%▼ −0,03 điểm %12.86649%8.836.451
7-20210,10%—18.46649%8.830.851

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202629.80800,15%9.527.396
1-10-202629.80800,15%9.527.396
30-9-202629.80800,15%9.527.396
29-9-202629.80800,15%9.527.396
28-9-202629.80800,15%9.527.396
25-9-202629.80800,15%9.527.396
24-9-202629.80800,15%9.527.396
23-9-202629.80800,15%9.527.396
22-9-202629.80800,15%9.527.396
21-9-202629.80800,15%9.527.396
18-9-202629.80800,15%9.527.396
17-9-202629.80800,15%9.527.396
16-9-202629.808−4000,15%9.527.396
15-9-202630.20800,15%9.526.996
14-9-202630.20800,15%9.526.996
11-9-202630.20800,15%9.526.996
10-9-202630.20800,15%9.526.996
9-9-202630.20800,15%9.526.996
8-9-202630.20800,15%9.526.996
7-9-202630.20800,15%9.526.996
4-9-202630.20800,15%9.526.996
3-9-202630.20800,15%9.526.996
28-8-202630.20800,15%9.526.996
27-8-202630.20800,15%9.526.996
26-8-202630.20800,15%9.526.996
25-8-202630.20800,15%9.526.996
24-8-202630.20800,15%9.526.996
21-8-202630.20800,15%9.526.996
20-8-202630.20800,15%9.526.996
19-8-202630.208—0,15%9.526.996

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của DTA