Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo DVM
CTCP Dược liệu Việt Nam
Vietnam Medicinal Materials Joint Stock Company
2.700
▲ +100 (▲ +3,85%)

Lưu chuyển tiền tệ DVM

Lưu chuyển tiền tệ DVM theo năm

tỉ đồng

8 kỳ, Năm 2018 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018
  1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác1.498,61.544,01.528,51.216,61.106,11.019,9543,5377,4
  2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ-199,3-1.490,2-1.262,8-1.052,2-1.070,5-1.104,1-538,2-467,7
  3. Tiền chi trả cho người lao động-3,5-40,4-38,7-38,8-21,5-20,8-13,7-6,8
  4. Tiền chi trả lãi vay-42,2-47,7-60,3-42,2-39,2-24,1-18,3-15,2
  5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp-5,1-0,8-16,9-2,7-7,2-0,1-0,0-0,6
  7. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh160,827,94,63,646,55,71,4124,8
  8. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh-285,3-62,7-90,2-18,1-68,3-100,7-51,2-29,0
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh1.124,0-70,064,266,3-53,9-224,2-76,5-17,3
  1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác-0,3-14,0-103,1-259,7-130,8-61,4-34,7-94,4
  3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác-40,8-21,1-115,1-29,7—-43,5-10,2—
  4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của các đơn vị khác119,039,850,0—23,023,910,21,4
  7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia2,32,65,02,62,30,40,10,1
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư80,27,3-182,9-286,4-105,5-69,6-14,2-56,9
  3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được10,01.261,01.238,81.035,7911,0850,3448,6450,0
  4. Tiền chi trả nợ gốc vay-1.181,3-1.203,8-1.120,9-916,5-833,9-626,8-370,1-350,0
  6. Tiền chi trả nợ thuê tài chính-5,0-13,5-21,9-17,1-32,2-12,5-20,2—
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính-1.176,243,696,0257,8225,0301,098,375,4
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ27,9-19,1-22,837,765,67,27,61,2
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ85,7104,8127,689,924,317,19,48,2
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ0,00,00,0-0,0-0,0———
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ113,685,7104,8127,689,924,317,19,4
  2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác—0,00,20,5—11,020,536,0
  6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác—0,0——————
  5. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐS đầu tư—0,0—————-24,6
  5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác——-20,0—————
  1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu———155,7180,090,040,0—

Lưu chuyển tiền tệ DVM theo quý

tỉ đồng

19 kỳ, Quý 1/2022 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022
  1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác22,114,797,8471,0300,6366,3360,3441,7402,2333,0367,1556,3359,5319,9292,9330,0282,5388,2213,2
  2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ-6,9-8,3-12,6-236,9-273,3-303,3-325,9-398,8-438,1-290,8-372,5-342,9-318,8-326,1-282,2-309,8-257,0-325,8-205,2
  3. Tiền chi trả cho người lao động-3,3-2,4-5,0-23,913,0-14,0-0,3-0,77,8-10,8-0,1-12,5-10,4-7,2-8,64,1-7,3-18,7-5,9
  4. Tiền chi trả lãi vay-0,0-0,3-2,8-10,8-10,0-11,2-10,3-11,7-11,0-12,4-11,8-12,5-17,1-14,9-15,9-5,6-12,3-10,5-10,4
  5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp-6,5-0,7—0,0-5,1———-0,5-0,3—-8,00,0-3,9-5,0-5,5—-2,3—
  7. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh15,4-35,578,2198,11,2-0,277,217,21,81,80,62,90,01,10,67,40,03,20,0
  8. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh-16,6-12,2-179,1-341,8-26,00,3-27,1-9,855,5-85,2-9,7-84,2-2,4-3,2-0,4-6,4-3,9-8,5-1,7
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh4,2-44,6-23,655,60,437,973,937,917,7-64,8-26,499,210,9-34,4-18,714,22,125,6-10,0
  1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác15,4——0,0——-0,0-0,5-0,80,6-0,6-82,8-1,4-4,1-19,2-13,6-12,8-185,3-5,7
  3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác0,0-6,2—-112,1-5,1-35,0——-82,541,4—-21,2-35,0-12,8-20,0————
  4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của các đơn vị khác0,040,1—49,351,155,4——39,8——20,00,05,0—————
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư15,433,80,0-62,245,556,9-35,50,3-43,970,4-26,7-101,8-36,2-10,5-39,0-13,5-12,3-184,1-5,7
  3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được1,920,05,1124,6183,2306,2315,3195,7426,4250,7346,2316,5305,5314,7295,8-3,3206,4339,7191,2
  4. Tiền chi trả nợ gốc vay-23,7-6,1-90,7-193,2-274,2-287,5-426,4-214,4-403,7-257,8-313,2-277,9-291,7-289,1-258,7-251,7-198,5-286,8-186,9
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-2,24,0-109,9-76,4-46,3112,3-73,816,2-0,8-10,7-23,932,5-15,2-15,9-24,143,9-6,841,6-11,4
  7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia—-0,00,00,6-0,40,90,20,7-0,31,40,92,20,01,40,30,40,11,10,0
  6. Tiền chi trả nợ thuê tài chính—0,8-0,8-1,2-1,2-1,2-1,2-3,32,6-9,2-3,7-3,6-3,83,4-3,4-3,8-4,4-8,5—
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính—14,7-86,4-69,9-92,217,5-112,3-22,025,3-16,229,335,110,029,033,643,33,5200,14,3
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ—3,7113,642,2124,211,985,769,570,381,0104,872,487,6103,5127,6113,3120,078,489,9
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ—7,63,71,542,2124,211,985,769,570,381,0104,872,487,6103,5157,2113,3120,078,4
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ——0,0————0,0—-0,0——0,00,0—-0,0—0,0-0,0
  6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác———0,0—————27,0-27,0————————
  2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác—————35,7-35,70,1————0,2——-0,30,30,1—
  5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác—————0,0—————-20,0———————
  6. Tiền chi nộp thuế giá trị gia tăng——————0,0————————————
  5. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐS đầu tư————————0,0——————————
  1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu———————————————302,0—155,7—

Báo cáo khác của DVM

Dữ liệu khác của DVM

Tóm tắt

Lưu chuyển tiền tệ của CTCP Dược liệu Việt Nam (mã DVM), lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố. Bảng dưới xem được theo năm và theo quý, đơn vị tỉ đồng.

Số liệu không tính lại và không hiệu chỉnh; các chỉ tiêu giữ đúng tên và thứ tự như trong báo cáo gốc. Bản gốc từng kỳ (tệp doanh nghiệp nộp lên sở): báo cáo tài chính gốc DVM.