Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo DVM
CTCP Dược liệu Việt Nam
Vietnam Medicinal Materials Joint Stock Company
2.700
▲ +100 (▲ +3,85%)

Kết quả kinh doanh DVM

Doanh thu và lợi nhuận DVM theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 529Q1/2024: 394Q2/2024: 323Q3/2024: 457Q4/2024: 407Q1/2025: 320Q2/2025: 378Q3/2025: 330Q4/2025: 423Q1/2026: 49Q2/2026: 11Q3/2026: 17529Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 6Q1/2024: 8Q2/2024: 11Q3/2024: 18Q4/2024: 12Q1/2025: 12Q2/2025: 10Q3/2025: 8Q4/2025: 10Q1/2026: 0Q2/2026: 1Q3/2026: -1418-14Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/202617-14
Q2/2026111
Q1/2026490
Q4/202542310
Q3/20253308
Q2/202537810
Q1/202532012
Q4/202440712
Q3/202445718
Q2/202432311
Q1/20243948
Q4/20235296

Doanh thu và lợi nhuận DVM theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 843Năm 2021: 1.049Năm 2022: 1.179Năm 2023: 1.482Năm 2024: 1.580Năm 2025: 1.4511.580Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 22Năm 2021: 50Năm 2022: 54Năm 2023: 43Năm 2024: 48Năm 2025: 4054Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20251.45140
Năm 20241.58048
Năm 20231.48243
Năm 20221.17954
Năm 20211.04950
Năm 202084322

Báo cáo tài chính gốc DVM theo kỳ

53 tệp

53 tệp báo cáo DVM trên HNX từ năm 2022, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính DVM

5 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố DVM.

Kết quả kinh doanh DVM theo năm

tỉ đồng

8 kỳ, Năm 2018 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1.452,81.580,01.482,31.180,11.051,4843,1724,9454,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu1,90,00,61,12,50,40,30,2
3. Doanh thu thuần (1)-(2)1.450,91.580,01.481,71.179,01.048,9842,7724,6454,1
4. Giá vốn hàng bán1.311,01.439,41.323,51.013,8926,3752,7663,4413,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)139,9140,6158,2165,2122,690,161,240,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính1,64,66,13,01,51,40,30,2
7. Chi phí tài chính42,447,758,944,132,729,123,113,9
  -Trong đó: Chi phí lãi vay42,447,758,642,431,828,822,813,8
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng6,911,325,731,916,411,29,19,7
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp41,928,430,828,722,725,117,116,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)50,157,849,063,452,226,112,31,1
12. Thu nhập khác0,10,80,70,63,60,10,00,2
13. Chi phí khác3,33,20,20,21,41,80,61,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-3,1-2,40,50,32,2-1,8-0,6-0,8
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)47,055,449,563,754,424,311,70,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành7,17,56,39,34,32,82,30,2
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)7,17,56,39,34,32,82,30,2
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)40,047,943,254,450,121,59,30,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)40,047,943,254,450,121,59,30,1

Kết quả kinh doanh DVM theo quý

tỉ đồng

20 kỳ, Quý 1/2021 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 1/2021
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh17,611,049,1424,7330,3378,0319,8406,9456,7322,5393,8528,8341,8365,3246,5322,9277,2373,4206,6212,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,20,10,01,70,10,00,00,00,00,00,00,10,10,40,00,10,90,10,10,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)17,510,949,0423,0330,1378,0319,8406,9456,7322,5393,8528,7341,7364,9246,5322,8276,3373,3206,6212,1
4. Giá vốn hàng bán17,011,546,2389,6299,4337,1284,9368,0415,2291,2364,6499,5296,5317,9209,7279,3242,9319,1172,4187,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)0,4-0,62,833,330,840,934,938,941,531,329,229,245,247,036,843,533,354,234,224,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,10,10,00,10,20,70,80,91,21,21,31,41,61,71,40,80,71,30,00,4
7. Chi phí tài chính7,814,32,310,89,611,410,612,811,310,811,813,613,817,214,113,29,212,49,47,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay7,80,02,31,19,611,410,612,811,310,811,813,613,817,113,912,79,111,39,46,8
9. Chi phí bán hàng1,71,30,91,31,31,82,52,62,33,03,34,013,24,14,05,84,817,44,04,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp3,54,0-0,89,09,316,97,18,57,36,05,96,37,47,46,310,65,76,36,15,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-12,4-20,10,512,210,711,615,615,921,812,79,56,712,520,113,714,714,419,314,89,2
12. Thu nhập khác0,070,00,00,00,00,00,10,00,10,50,10,0-0,00,10,10,10,30,10,03,5
13. Chi phí khác1,949,20,20,01,00,61,62,60,20,40,00,00,00,10,00,20,00,00,00,8
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-1,920,8-0,2-0,0-1,0-0,6-1,5-2,5-0,10,10,10,0-0,1-0,00,0-0,10,30,10,02,7
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-14,30,70,312,29,711,014,013,421,712,89,66,712,420,113,714,614,719,414,811,8
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,10,12,21,71,51,71,43,51,51,30,91,22,72,01,82,32,31,80,9
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,10,12,21,71,51,71,43,51,51,30,91,22,72,01,82,32,31,80,9
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-14,30,60,210,08,19,612,312,018,211,38,35,911,217,411,712,812,517,113,011,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-14,30,60,210,08,19,612,312,018,211,38,35,911,217,411,712,812,517,113,011,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của DVM

Dữ liệu khác của DVM

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Dược liệu Việt Nam (mã DVM): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 1.451 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 40 tỉ đồng, giảm 16,5% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 17 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -14 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.