Số liệu tới phiên22-10-2026
Logo DWC
CTCP Cấp nước Đắk Lắk
DAKLAK WATER SUPPLY JOINT STOCK COMPANY
16.700
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh DWC

Doanh thu và lợi nhuận DWC theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 58Q1/2024: 68Q2/2024: 78Q3/2024: 73Q4/2024: 71Q1/2025: 78Q2/2025: 88Q3/2025: 86Q4/2025: 84Q1/2026: 87Q2/2026: 96Q3/2026: 8996Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 4Q1/2024: 6Q2/2024: 12Q3/2024: 17Q4/2024: 14Q1/2025: 10Q2/2025: 24Q3/2025: 24Q4/2025: 20Q1/2026: 29Q2/2026: 29Q3/2026: 2829Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/20268928
Q2/20269629
Q1/20268729
Q4/20258420
Q3/20258624
Q2/20258824
Q1/20257810
Q4/20247114
Q3/20247317
Q2/20247812
Q1/2024686
Q4/2023584

Doanh thu và lợi nhuận DWC theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 170Năm 2021: 179Năm 2022: 190Năm 2023: 228Năm 2024: 288Năm 2025: 336336Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 2Năm 2021: 1Năm 2022: -15Năm 2023: 15Năm 2024: 51Năm 2025: 7979-15Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202533679
Năm 202428851
Năm 202322815
Năm 2022190-15
Năm 20211791
Năm 20201702

Báo cáo tài chính gốc DWC theo kỳ

74 tệp

74 tệp báo cáo DWC trên HNX từ năm 2021, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính DWC

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố DWC.

Kết quả kinh doanh DWC theo năm

tỉ đồng

7 kỳ, Năm 2019 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh336,3287,7228,0189,6179,0169,6165,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,10,10,10,10,10,10,2
3. Doanh thu thuần (1)-(2)336,2287,7227,9189,5178,9169,5165,6
4. Giá vốn hàng bán136,1121,7109,8111,9115,6111,5127,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)200,1166,0118,277,663,358,137,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính1,70,30,31,43,20,72,0
7. Chi phí tài chính35,345,036,826,23,50,17,6
  -Trong đó: Chi phí lãi vay22,227,126,112,13,50,10,1
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng48,846,043,241,742,038,217,9
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp30,223,623,826,420,919,213,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)87,551,714,7-15,20,11,30,4
12. Thu nhập khác2,65,20,50,60,80,81,2
13. Chi phí khác1,20,00,00,70,20,51,2
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)1,45,20,5-0,10,60,40,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)88,956,915,1-15,40,71,60,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành9,95,90,00,00,00,01,8
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)9,95,90,00,00,00,01,8
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)79,051,015,1-15,40,71,6-1,3
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)79,051,015,1-15,40,71,6-1,3

Kết quả kinh doanh DWC theo quý

tỉ đồng

25 kỳ, Quý 3/2019 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 4/2019Quý 3/2019
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh89,495,786,784,485,787,978,270,572,778,167,957,758,263,748,448,147,848,745,140,443,740,844,244,239,7
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)89,495,786,784,485,787,978,270,572,778,167,957,758,263,748,448,047,848,745,140,443,740,844,244,239,7
4. Giá vốn hàng bán29,838,930,436,832,537,029,830,630,032,128,527,227,329,525,728,426,628,927,529,028,527,227,727,926,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)59,756,856,347,653,250,848,440,042,745,939,430,530,934,122,719,621,119,817,611,415,213,616,516,212,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,10,60,11,50,10,10,00,10,00,10,00,00,00,10,11,10,00,30,02,90,10,80,00,00,0
7. Chi phí tài chính9,55,35,15,67,72,919,08,26,314,615,97,817,98,05,111,512,910,21,72,70,30,01,30,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay9,55,35,15,65,6-3,914,87,06,37,46,37,46,07,65,16,11,81,41,72,70,30,01,30,00,0
9. Chi phí bán hàng13,013,112,512,912,112,011,711,911,711,311,111,111,010,610,510,510,610,410,211,110,610,09,59,68,6
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp6,67,06,68,16,210,06,58,25,46,75,77,45,76,74,05,86,47,96,14,85,35,25,14,05,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)30,731,932,122,527,326,111,211,819,313,56,74,2-3,69,03,2-7,0-8,9-8,4-0,4-4,3-0,9-0,90,62,7-1,7
12. Thu nhập khác0,60,70,60,80,60,70,63,40,10,00,10,10,10,20,00,20,20,20,00,30,30,20,10,10,1
13. Chi phí khác0,00,00,00,40,80,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,70,00,00,00,20,00,20,10,10,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,60,70,60,4-0,20,70,63,40,10,00,10,10,10,20,0-0,50,20,10,00,10,30,1-0,0-0,0-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)31,432,632,722,927,226,711,815,219,513,56,74,3-3,59,23,2-7,5-8,6-8,3-0,4-4,2-0,6-0,80,62,7-1,7
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành3,53,73,62,63,02,91,31,62,11,50,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)3,53,73,62,63,02,91,31,62,11,50,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)27,929,029,120,224,223,810,513,617,312,06,34,3-3,59,23,2-7,5-8,6-8,3-0,4-4,2-0,6-0,80,62,7-1,7
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)27,929,029,120,224,223,810,513,617,312,06,34,3-3,59,23,2-7,5-8,6-8,3-0,4-4,2-0,6-0,80,62,7-1,7
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của DWC

Dữ liệu khác của DWC

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Cấp nước Đắk Lắk (mã DWC): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 336 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 79 tỉ đồng, tăng 55,1% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 89 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 28 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.