Số liệu tới phiên26-10-2026
Logo DWS
CTCP Cấp nước và Môi trường đô thị Đồng Tháp
Dong Thap Water Supply & Urban Environment Joint Stock Company
12.000
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh DWS

Doanh thu và lợi nhuận DWS theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 122Q1/2024: 108Q2/2024: 122Q3/2024: 115Q4/2024: 143Q1/2025: 95Q2/2025: 124Q3/2025: 117Q4/2025: 140Q1/2026: 122Q2/2026: 139Q3/2026: 130143Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 12Q1/2024: 7Q2/2024: 15Q3/2024: 11Q4/2024: 16Q1/2025: 5Q2/2025: 18Q3/2025: 12Q4/2025: 17Q1/2026: 13Q2/2026: 19Q3/2026: 1319Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/202613013
Q2/202613919
Q1/202612213
Q4/202514017
Q3/202511712
Q2/202512418
Q1/2025955
Q4/202414316
Q3/202411511
Q2/202412215
Q1/20241087
Q4/202312212

Doanh thu và lợi nhuận DWS theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 359Năm 2021: 382Năm 2022: 417Năm 2023: 453Năm 2024: 489Năm 2025: 476489Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 27Năm 2021: 32Năm 2022: 36Năm 2023: 43Năm 2024: 49Năm 2025: 5151Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202547651
Năm 202448949
Năm 202345343
Năm 202241736
Năm 202138232
Năm 202035927

Báo cáo tài chính gốc DWS theo kỳ

74 tệp

74 tệp báo cáo DWS trên HNX từ năm 2018, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính DWS

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố DWS.

Kết quả kinh doanh DWS theo năm

tỉ đồng

9 kỳ, Năm 2017 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh476,2489,0453,2417,5382,1358,9320,7286,9262,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,10,20,10,30,00,00,20,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)476,1488,8453,1417,2382,1358,9320,5286,9262,5
4. Giá vốn hàng bán323,3339,2311,5292,2277,0255,5222,9190,3175,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)152,7149,6141,6124,9105,1103,497,696,687,1
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,90,80,70,50,40,50,60,50,2
7. Chi phí tài chính5,46,77,46,65,45,14,35,04,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay5,46,77,46,65,45,14,35,04,1
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng49,237,038,436,031,129,629,940,038,9
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp44,449,350,043,438,038,435,728,326,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)54,757,446,439,530,830,828,323,818,2
12. Thu nhập khác5,23,22,92,66,71,10,218,20,5
13. Chi phí khác1,85,20,50,40,51,51,00,10,2
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)3,4-2,02,42,26,2-0,4-0,818,00,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)58,055,448,941,637,130,427,541,818,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành6,86,05,75,25,13,72,92,42,3
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,0-0,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)6,86,05,75,25,13,72,92,42,3
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)51,249,443,136,432,026,724,539,416,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)51,249,443,136,432,026,724,539,416,1

Kết quả kinh doanh DWS theo quý

tỉ đồng

34 kỳ, Quý 4/2017 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh129,6139,1121,7140,0117,0124,594,8143,1115,1122,5108,3121,7115,0115,8100,8119,3106,298,792,6109,589,397,485,9102,889,287,579,490,377,877,971,368,262,291,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,10,00,00,20,00,00,00,00,00,00,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)129,6139,1121,7140,0117,0124,394,8143,1114,9122,5108,3121,7115,0115,8100,7119,0106,298,792,6109,589,397,485,9102,889,287,579,490,377,877,671,368,262,291,3
4. Giá vốn hàng bán86,390,287,188,580,284,270,498,578,679,075,883,471,079,274,785,777,260,469,077,765,371,562,872,962,663,156,857,454,455,652,442,941,167,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)43,448,934,751,536,840,124,444,636,443,532,538,344,036,526,033,329,138,423,631,824,025,823,129,926,624,422,632,923,322,018,925,221,023,9
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,20,20,20,20,20,20,30,20,20,20,20,20,20,20,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,00,20,10,10,10,20,10,30,00,0
7. Chi phí tài chính1,81,51,31,31,21,41,41,31,71,91,81,61,82,02,11,91,71,41,61,31,51,41,21,41,21,41,21,00,91,21,11,31,21,4
  -Trong đó: Chi phí lãi vay1,81,51,30,01,21,41,41,31,71,91,81,61,82,02,11,91,71,41,61,31,51,41,21,41,21,41,21,00,91,21,11,31,20,0
9. Chi phí bán hàng17,015,010,016,310,711,410,711,711,110,712,27,019,67,98,610,29,69,17,111,06,27,86,88,07,47,36,98,17,87,26,711,210,910,7
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp10,911,19,615,911,78,17,610,411,514,710,717,311,511,28,59,77,816,28,112,47,58,88,912,29,28,58,614,46,87,27,57,35,28,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)13,921,513,918,213,319,44,921,412,216,48,012,611,315,76,911,610,111,96,97,19,08,06,28,48,87,56,09,57,96,63,85,83,83,7
12. Thu nhập khác0,80,80,91,30,50,80,40,60,51,40,61,00,50,70,80,50,90,31,04,50,41,30,60,80,20,00,00,10,1-0,40,417,80,20,3
13. Chi phí khác0,00,50,00,60,00,40,04,80,20,30,60,40,10,00,00,30,1-0,30,50,00,00,50,01,20,30,00,01,20,50,50,00,10,00,2
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,80,30,90,70,50,40,3-4,20,41,2-0,10,60,40,70,70,20,80,50,54,50,40,80,5-0,4-0,10,00,0-1,1-0,4-0,80,417,70,10,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)14,721,814,818,913,819,85,317,212,617,67,913,211,716,37,611,810,912,47,411,69,38,86,88,08,77,56,18,47,55,74,223,53,93,8
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,52,41,62,11,52,30,61,61,42,10,81,61,31,90,91,31,31,61,01,81,21,20,91,01,10,90,71,00,80,60,40,60,40,1
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,0-0,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,52,41,62,11,52,30,61,61,42,10,81,61,31,90,91,31,31,61,01,81,21,20,91,01,10,90,71,00,80,60,40,60,40,1
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)13,219,413,216,712,317,54,715,611,315,57,111,610,314,56,710,49,610,86,49,98,27,55,97,07,76,55,47,46,75,23,822,93,53,7
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)13,219,413,216,712,317,54,715,611,315,57,111,610,314,56,710,49,610,86,49,98,27,55,97,07,76,55,47,46,75,23,822,93,53,7
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của DWS

Dữ liệu khác của DWS

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Cấp nước và Môi trường đô thị Đồng Tháp (mã DWS): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 476 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 51 tỉ đồng, tăng 3,6% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 130 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 13 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.