EIC: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 0,1 tỉ đồng, ▲ +33,4% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu EIC — trang 54
Biểu đồ giá EIC
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá EIC theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 26.300 | 19.500 | 27.200 | 17.500 | ▼ −25,9% | 198 |
| 2025 | 22.500 | 26.300 | 27.100 | 21.000 | ▲ +16,9% | 249 |
| 2024 | 24.800 | 21.800 | 25.000 | 19.300 | ▼ −12,1% | 250 |
| 2023 | 20.000 | 24.800 | 26.200 | 19.500 | ▲ +24,0% | 249 |
| 2022 | 22.000 | 20.000 | 29.500 | 18.600 | ▼ −9,1% | 249 |
| 2021 | 10.200 | 21.500 | 25.600 | 8.600 | ▲ +110,8% | 250 |
| 2020 | 7.000 | 10.200 | 10.900 | 6.100 | ▲ +45,7% | 252 |
| 2019 | 8.200 | 7.000 | 12.400 | 7.000 | ▼ −14,6% | 250 |
| 2018 | 8.000 | 8.200 | 9.500 | 7.500 | ▲ +2,5% | 250 |
| 2017 | 14.700 | 8.000 | 25.000 | 6.600 | ▼ −45,6% | 215 |
Giá EIC từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10-6-2020 | 8.000 | 9.200 | 9.200 | 9.200 | 9.200 | ▲ +15,00% | 100 | 0,0 |
| 9-6-2020 | 9.400 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | ▼ −14,89% | 1.000 | 0,0 |
| 8-6-2020 | 9.800 | 8.400 | 9.400 | 8.400 | 9.400 | ▼ −4,08% | 1.100 | 0,0 |
| 5-6-2020 | 9.800 | 9.800 | 9.800 | 9.800 | 9.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-6-2020 | 8.600 | 9.800 | 9.800 | 9.800 | 9.800 | ▲ +13,95% | 100 | 0,0 |
| 3-6-2020 | 8.600 | 8.600 | 8.600 | 8.600 | 8.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-6-2020 | 7.500 | 8.600 | 8.600 | 8.600 | 8.600 | ▲ +14,67% | 100 | 0,0 |
| 1-6-2020 | 8.400 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | ▼ −10,71% | 500 | 0,0 |
| 29-5-2020 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-5-2020 | 7.300 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | ▲ +15,07% | 100 | 0,0 |
| 27-5-2020 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.300 | 7.300 | ▼ −6,41% | 3.400 | 0,0 |
| 26-5-2020 | 8.400 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | ▼ −7,14% | 500 | 0,0 |
| 25-5-2020 | 9.800 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | ▼ −14,29% | 300 | 0,0 |
| 22-5-2020 | 9.800 | 9.800 | 9.800 | 9.800 | 9.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-5-2020 | 9.800 | 9.800 | 9.800 | 9.800 | 9.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-5-2020 | 9.900 | 9.800 | 9.800 | 9.800 | 9.800 | ▼ −1,01% | 900 | 0,0 |
| 19-5-2020 | 9.900 | 9.900 | 9.900 | 9.900 | 9.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-5-2020 | 9.900 | 9.900 | 9.900 | 9.900 | 9.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-5-2020 | 9.900 | 9.900 | 9.900 | 9.900 | 9.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-5-2020 | 9.900 | 9.900 | 9.900 | 9.900 | 9.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-5-2020 | 9.900 | 9.900 | 9.900 | 9.900 | 9.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-5-2020 | 9.900 | 9.900 | 9.900 | 9.900 | 9.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-5-2020 | 9.900 | 9.900 | 9.900 | 9.900 | 9.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-5-2020 | 9.900 | 9.900 | 9.900 | 9.900 | 9.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-5-2020 | 9.200 | 9.900 | 9.900 | 9.900 | 9.900 | ▲ +7,61% | 100 | 0,0 |
| 6-5-2020 | 9.200 | 9.200 | 9.200 | 9.200 | 9.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-5-2020 | 9.200 | 9.200 | 9.200 | 9.200 | 9.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-5-2020 | 9.200 | 9.200 | 9.200 | 9.200 | 9.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-4-2020 | 10.000 | 9.200 | 9.200 | 9.200 | 9.200 | ▼ −8,00% | 0 | 0,0 |
| 28-4-2020 | 9.000 | 9.000 | 10.000 | 9.000 | 10.000 | ▲ +11,11% | 500 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 54/81 · 28-4-2020 – 10-6-2020 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 28-2-2017
Dữ liệu khác của EIC
Phân tích kỹ thuật EICBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh EICDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán EICTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ EICDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn EICDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức EICCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên EICBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ EICNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại EICMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại EICTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố EICCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp EICNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu EIC (CTCP EVN Quốc tế) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 28-2-2017 tới nay, tổng cộng 2.412 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 19.500 đồng, tăng 1,56%, khối lượng 200 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 980 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, EIC tăng mạnh nhất vào năm 2021 (110,8%) và giảm sâu nhất vào năm 2017 (45,6%).
