Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo FDC
CTCP Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh
Foreign Trade Development and Investment Corporation of Ho Chi Minh City
24.000
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh FDC

Doanh thu và lợi nhuận FDC theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 5Q1/2024: 5Q2/2024: 4Q3/2024: 7Q4/2024: 13Q1/2025: 19Q2/2025: 19Q3/2025: 18Q4/2025: 18Q1/2026: 18Q2/2026: 18Q3/2026: 1819Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: -0Q1/2024: 0Q2/2024: -2Q3/2024: 2Q4/2024: 4Q1/2025: 11Q2/2025: 11Q3/2025: 9Q4/2025: 183Q1/2026: 7Q2/2026: 4Q3/2026: 7183-2Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/2026187
Q2/2026184
Q1/2026187
Q4/202518183
Q3/2025189
Q2/20251911
Q1/20251911
Q4/2024134
Q3/202472
Q2/20244-2
Q1/202450
Q4/20235-0

Doanh thu và lợi nhuận FDC theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 190Năm 2021: 186Năm 2022: 17Năm 2023: 19Năm 2024: 29Năm 2025: 73190Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: -26Năm 2021: 9Năm 2022: -198Năm 2023: 1Năm 2024: 5Năm 2025: 214214-198Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202573214
Năm 2024295
Năm 2023191
Năm 202217-198
Năm 20211869
Năm 2020190-26

Báo cáo tài chính gốc FDC theo kỳ

195 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026——
2025
2024
2023
2022
2021
2020—
2019—
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009———
2008—————
2007—————

195 tệp báo cáo FDC trên HOSE từ năm 2007, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính FDC

60 văn bản
22-1-2026Giải trình biến động LNST quý 4/2025 so với cùng kỳ năm trước và CBTT BCTC quý 4/2025HOSE19-1-2026Xin gia hạn nộp BCTC quý 4/2025HOSE3-4-2024Giải trình ý kiến kiểm toán BCTC kiểm toán năm 2023HOSE16-8-2022Giải trình BCTC bán niên soát xét năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE12-4-2022Thông báo thay đổi mô hình công ty và loại BCTCHOSE8-4-2022Giải trình biến động LNST quý 1/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE8-4-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2022 so với quý 1/2021HOSE18-3-2022Giải trình chênh lệch BCTC kiểm toán năm 2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-1-2022Giải trình biến động LNST quý 4/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE25-10-2021Giải trình biến động LNST quý 3/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-8-2021Giải trình chênh lệch LNST HN 6 tháng năm 2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-8-2021Giải trình kết quả kinh doanh Quý 2 năm 2021HOSE26-4-2021Giải trình biến động LNST quý 1.2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE5-4-2021Giải trình biến động lợi nhuận sau thuế năm 2020 trước và sau kiểm toánHOSE22-1-2021Giải trình biến động LNST quý 4.2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-10-2020Giải trình biến động LNST quý 3.2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-8-2020Giải trình chênh lệch KQKD 6 tháng đầu năm 2020 so với 6 tháng đầu năm 2019HOSE24-4-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2020 so với quý 1/2019HOSE16-3-2020Giải trình biến động LNST BCTC kiểm toán năm 2019HOSE21-1-2020Giải trình biến động LNST quý 4.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE10-1-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2020 cho FDCHOSE30-12-2019Gia hạn thời gian công bố thông tin BCTC năm 2020HOSE23-10-2019Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 3/2019 so với quý 3/2018HOSE22-8-2019Giải trình biến động LNST BCTC soát xét bán niên năm 2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-7-2019Giải trình biến động LNST BCTC HN và Cty mẹ quý 2.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-4-2019Giải trình biến động LNST quý 1.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE25-3-2019Bổ sung giải trình KQKD sau kiểm toán năm 2018HOSE22-3-2019Giải trình chênh lệch số liệu trong BCTC năm 2018 trước và sau kiểm toánHOSE25-1-2019Giải trình biến động LNST quý 4.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE10-1-2019Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2019 cho FDCHOSE29-10-2018Giải trình biến động lợi nhuận BCTC HN và Cty mẹ quý 3.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-8-2018Giải trình lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-8-2018Thông báo kết quả điều chỉnh hồi tố BCTC soát xétHOSE27-7-2018Giải trình biến động LNST BCTC HN và Cty mẹ quý 2.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE2-5-2018Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 1/2018 so với quý 1/2017HOSE11-4-2018Giải trình chênh lệch lợi nhuận BCTC HN và riêng năm 2017 so với năm 2016HOSE30-1-2018Giải trình biến động LNST HN và Cty mẹ quý 4.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-1-2018Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC cho FDCHOSE10-1-2018Xin gia hạn công bố thông tin các Báo cáo tài chính riêng và Báo cáo tài chính hợp nhất niên độ 2018HOSE31-8-2017Giải trình chênh lệch lợi nhuận trước và sau soát xét bán niên năm 2017HOSE
Xem thêm 20 văn bản cũ hơn (tới 25-1-2010)
31-7-2017Giải trình chênh lệch KQKD HN và Cty mẹ quý 2.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-4-2017Giải trình chênh lệch KQKD quý 1 năm 2017 so với quý 1 năm 2016HOSE14-4-2017Giải trình chênh lệch BCTC kiểm toán năm 2016HOSE11-4-2017Giải trình chênh lệch số liệu trong BCTC năm 2016 trước và sau kiểm toánHOSE31-3-2017Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC cho FDCHOSE23-3-2017Xin gia hạn công bố thông tin các Báo cáo tài chính riêng và Báo cáo tài chính hợp nhấtHOSE23-1-2017UBCKNN chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC HN và riêng quý 4 năm 2016HOSE16-12-2016Xin gia hạn thời gian nộp BCTC năm 2017HOSE19-10-2016Giải trình KQKD quý 3.2016 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-8-2016Giải trình biến động kết quả kinh doanh soát xét 6 tháng đầu năm 2016HOSE11-5-2016Điều chỉnh số liệu BCTC quý 1/2016HOSE26-4-2016Điều chỉnh số liệu BCTC quý 1/2016HOSE7-9-2015BCTC HN và Cty mẹ giai đoạn từ 01/07/2015 đến 31/08/2015HOSE18-8-2015Giải trình chênh lệch số liệu KQKD Q2-2015 Cty Mẹ và Hợp nhấtHOSE8-4-2014Giải trình chênh lệch số liệu BCTC Cty Mẹ và Hợp nhất trước và sau kiểm toán 2013HOSE30-10-2013Giải trình chênh lệch kết quả kinh doanh Công ty mẹ Q3/2013HOSE1-4-2013Gia hạn công bố BCTC hợp nhất năm 2012HOSE24-5-2011Giải trình chênh lệch lợi nhuận hợp nhất Q1-2011HOSE23-2-2011Gia hạn nộp BCTC Q4-2010HOSE25-1-2010Gia hạn nộp BCTC quyết toán hợp nhất Quý 4/2009HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố FDC.

Kết quả kinh doanh FDC theo năm

tỉ đồng

20 kỳ, Năm 2006 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007Năm 2006
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh73,328,918,817,2185,9190,2445,8398,1337,3295,633,516,1247,5156,7581,7698,0418,7390,6285,5111,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,20,00,00,10,10,00,00,00,00,00,00,00,013,20,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)73,328,918,817,2185,7190,2445,8398,0337,2295,633,516,1247,5156,7581,7698,0418,7377,3285,5111,2
4. Giá vốn hàng bán19,38,65,24,7169,7157,1406,6352,6287,8273,730,39,5191,359,3424,3517,7279,7292,5237,391,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)54,020,313,612,516,033,139,245,349,521,93,36,756,397,4157,3180,3139,084,848,219,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính1,70,70,04,067,71,970,57,416,04,274,937,5423,76,222,913,38,220,310,824,4
7. Chi phí tài chính5,23,30,00,04,812,113,538,019,214,214,12,963,420,165,849,751,457,515,36,6
  -Trong đó: Chi phí lãi vay5,23,30,00,04,39,611,912,711,56,92,31,95,810,519,230,823,822,78,24,8
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,20,6-10,55,06,12,31,32,7
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,16,16,46,317,44,45,70,30,70,82,512,913,46,54,53,91,9
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp-169,611,313,1214,024,841,420,230,328,628,415,320,739,542,952,545,148,428,816,813,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)220,16,50,5-197,648,0-24,969,6-32,913,2-22,348,620,1376,538,738,490,447,016,624,424,4
12. Thu nhập khác0,00,00,20,011,70,61,10,83,80,826,90,313,54,04,44,822,71,92,40,0
13. Chi phí khác0,01,40,00,040,90,22,41,80,20,515,10,463,53,63,60,10,01,71,50,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,0-1,40,20,0-29,30,5-1,3-0,93,50,411,8-0,1-49,90,40,84,622,70,20,90,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)220,15,10,7-197,618,7-24,568,4-33,816,7-21,960,420,0326,539,239,295,069,716,825,324,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành5,90,00,00,09,31,52,61,70,91,74,03,884,19,512,023,215,86,04,84,8
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,0-0,00,0-0,00,0-0,10,2-0,2-0,00,30,0-0,40,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)5,90,00,0-0,09,31,52,61,71,11,53,94,084,19,112,023,215,86,04,84,8
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)214,25,10,7-197,69,4-26,065,8-35,515,6-23,456,516,0242,430,027,271,853,810,820,519,6
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,0-0,30,0-0,0-0,2-0,0-0,10,00,0-0,3-0,2-0,6-0,1-0,10,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)214,25,10,7-197,69,8-26,065,8-35,315,6-23,256,516,0242,730,327,771,953,910,820,519,6

Kết quả kinh doanh FDC theo quý

tỉ đồng

61 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh18,018,118,017,918,018,918,612,67,24,34,95,05,14,34,44,54,44,13,950,129,458,648,053,643,248,245,164,8266,264,050,7103,1107,3103,484,4102,677,197,060,684,51,71,61,41,52,82,93,92,63,84,05,7168,724,825,825,026,831,355,043,5118,5159,2
3. Doanh thu thuần (1)-(2)18,018,118,017,918,018,918,612,67,24,34,95,05,14,34,44,54,44,13,950,029,458,648,053,643,248,245,164,8266,264,050,7103,1107,2103,484,4102,577,197,060,684,51,71,61,41,52,82,93,92,63,84,05,7168,724,825,825,026,831,355,043,5118,5159,2
4. Giá vốn hàng bán5,05,14,95,24,94,74,53,91,51,51,71,51,41,31,00,91,21,41,048,227,454,639,543,837,738,037,651,6256,052,546,587,497,293,373,787,868,080,651,678,90,70,80,8-0,12,12,12,61,91,53,13,0168,26,97,86,76,611,420,415,874,4123,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)13,013,013,112,713,114,114,18,65,72,83,23,53,73,03,43,63,22,72,91,82,03,98,59,85,510,27,613,310,211,54,215,610,010,010,714,79,116,39,05,50,90,80,61,50,70,81,30,82,30,92,70,517,918,018,320,119,934,627,744,135,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,10,30,30,40,50,50,20,30,20,00,00,00,00,00,00,00,03,931,62,632,21,41,50,10,20,10,30,369,80,150,61,75,10,10,40,21,72,61,81,21,10,54,512,613,87,88,39,8-0,39,8410,83,09,70,31,61,91,90,85,57,0
7. Chi phí tài chính1,41,41,41,21,41,21,42,50,80,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,42,71,63,92,63,12,53,62,94,02,82,94,73,33,05,52,57,32,76,20,00,3-0,30,19,42,92,02,6-0,00,20,155,32,13,82,33,52,511,82,728,45,9
  -Trong đó: Chi phí lãi vay1,41,41,41,21,41,21,42,50,80,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,32,51,42,12,32,82,43,82,03,52,30,84,92,93,02,82,54,21,22,80,00,00,00,00,00,12,11,60,00,20,10,11,52,32,02,82,32,82,60,85,7
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp2,86,53,3-176,62,62,12,22,52,73,22,83,83,03,23,1203,53,94,42,25,82,811,15,05,85,04,85,25,44,55,05,37,810,16,25,66,67,87,06,87,62,62,53,64,64,04,14,86,55,54,24,411,65,85,46,77,76,519,711,213,411,9
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)8,95,38,7188,59,411,311,03,82,4-0,20,4-0,30,7-0,20,3-199,9-0,7-1,74,626,40,520,70,7-0,1-3,90,9-1,42,81,670,7-5,250,2-7,3-0,81,12,2-2,12,71,0-8,0-0,6-1,0-2,31,4-0,37,72,1-0,16,3-3,97,8344,712,718,49,210,711,94,613,95,69,9
12. Thu nhập khác0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,10,00,00,00,00,00,068,30,00,00,00,30,20,10,10,80,00,20,50,10,00,70,111,82,20,10,00,20,00,00,121,81,93,20,00,10,20,00,012,90,00,10,12,10,21,90,10,11,9
13. Chi phí khác0,00,00,00,00,00,00,00,00,01,40,00,00,00,00,00,00,00,00,097,90,00,00,0-0,00,00,20,00,60,12,10,00,30,90,40,00,60,00,10,00,40,00,00,014,80,10,00,30,00,00,30,157,51,60,00,02,60,90,00,00,62,4
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,00,00,00,00,0-0,0-0,00,00,0-1,40,00,10,10,00,00,0-0,00,00,0-29,5-0,00,00,00,30,2-0,00,00,2-0,1-1,90,5-0,2-0,90,30,011,32,10,0-0,0-0,20,00,00,17,01,83,2-0,30,10,2-0,2-0,1-44,5-1,60,00,0-0,5-0,81,90,1-0,5-0,5
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)8,95,38,7188,59,411,311,03,82,4-1,60,4-0,20,8-0,20,3-199,9-0,7-1,74,6-3,10,520,70,70,2-3,70,8-1,33,01,668,8-4,849,9-8,1-0,51,213,50,12,71,0-8,2-0,6-1,0-2,28,41,510,91,80,06,5-4,27,7300,111,018,59,210,211,16,513,95,19,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,91,21,95,90,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,6-0,1-0,20,9-1,30,85,30,40,20,01,10,21,40,60,20,46,20,50,60,2-1,30,01,40,90,20,00,00,01,60,01,01,2-0,31,31,41,374,73,73,62,62,53,40,13,94,35,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,91,21,95,90,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,6-0,1-0,20,9-1,30,85,30,40,20,01,10,21,40,60,20,46,10,50,60,2-1,40,31,41,00,10,10,0-0,0-0,61,21,91,2-0,21,33,7-0,874,03,74,32,62,53,40,13,94,35,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)7,04,06,8182,69,411,311,03,82,4-1,60,4-0,20,8-0,20,3-199,3-0,6-1,53,7-1,8-0,315,40,30,0-3,7-0,3-1,51,51,068,6-5,243,8-8,7-1,11,014,9-0,21,40,0-8,4-0,6-1,0-2,29,00,39,10,60,25,2-7,98,5226,27,414,26,67,77,76,410,10,84,4
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)7,04,06,8182,69,411,311,03,82,4-1,60,4-0,20,8-0,20,3-199,3-0,6-1,53,7-1,5-0,315,50,30,0-3,7-0,3-1,51,51,068,6-5,143,7-8,3-1,01,014,8-0,21,40,1-8,3-0,6-1,0-2,29,00,39,10,60,25,2-7,98,5226,37,414,26,77,87,76,410,11,24,4
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,10,2-0,10,1-0,00,1-0,00,4-0,20,2-0,30,6-0,00,1-0,10,6-13,1
9. Chi phí bán hàng—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,01,10,81,62,61,71,81,61,31,81,51,61,55,34,16,41,00,81,11,01,11,50,10,10,10,10,10,10,10,10,20,20,10,20,10,20,20,41,00,50,62,82,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,00,00,0-0,00,00,0-0,00,00,00,00,0-0,10,00,00,0-0,10,2-0,10,1-0,00,10,0-0,0-2,21,20,9-0,00,1-0,02,3-2,1-0,70,00,80,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,3-0,0-0,10,00,0-0,00,0-0,00,00,0-0,0-0,10,1-0,3-0,1-0,00,10,0-0,0-0,1-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,1-0,1-0,1-0,1-0,1-0,1-0,1-0,0-0,4-0,0

Báo cáo khác của FDC

Dữ liệu khác của FDC

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh (mã FDC): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 73 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 214 tỉ đồng, tăng 4.131,9% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 18 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 7 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.