GDW: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 3,2 tỉ đồng, ▼ −45,1% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu GDW — trang 8
Biểu đồ giá GDW
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá GDW theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 37.100 | 31.800 | 49.500 | 25.000 | ▼ −14,3% | 198 |
| 2025 | 29.900 | 37.100 | 48.100 | 28.900 | ▲ +24,1% | 249 |
| 2024 | 27.500 | 29.900 | 36.300 | 23.000 | ▲ +8,7% | 250 |
| 2023 | 26.900 | 27.500 | 46.900 | 18.000 | ▲ +2,2% | 249 |
| 2022 | 24.000 | 26.900 | 35.900 | 15.300 | ▲ +12,1% | 249 |
| 2021 | 20.200 | 25.200 | 40.200 | 19.000 | ▲ +24,8% | 250 |
| 2020 | 32.500 | 20.200 | 39.300 | 17.700 | ▼ −37,8% | 252 |
| 2019 | 16.200 | 32.500 | 32.500 | 16.200 | ▲ +100,6% | 250 |
| 2018 | 13.700 | 16.200 | 22.100 | 0 | ▲ +18,2% | 245 |
| 2017 | 16.800 | 13.700 | 21.900 | 11.800 | ▼ −18,5% | 250 |
| 2016 | 14.600 | 16.900 | 22.200 | 11.700 | ▲ +15,8% | 251 |
| 2015 | 16.000 | 14.600 | 21.200 | 12.700 | ▼ −8,8% | 248 |
| 2014 | 12.100 | 16.000 | 20.100 | 10.400 | ▲ +32,2% | 247 |
| 2013 | 9.900 | 12.100 | 12.100 | 8.100 | ▲ +22,2% | 249 |
| 2012 | 30.300 | 9.900 | 30.300 | 8.400 | ▼ −67,3% | 249 |
| 2011 | 9.400 | 30.300 | 30.300 | 5.400 | ▲ +222,3% | 248 |
| 2010 | 10.000 | 8.900 | 20.500 | 7.200 | ▼ −11,0% | 141 |
Giá GDW từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15-12-2025 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-12-2025 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-12-2025 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-12-2025 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-12-2025 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-12-2025 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-12-2025 | 37.100 | 37.200 | 37.200 | 37.100 | 37.100 | ■ 0,00% | 1.100 | 0,0 |
| 4-12-2025 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-12-2025 | 38.100 | 38.100 | 38.100 | 38.100 | 38.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-12-2025 | 38.100 | 38.100 | 38.100 | 38.100 | 38.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-12-2025 | 38.100 | 38.100 | 38.100 | 38.100 | 38.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-11-2025 | 38.100 | 38.100 | 38.100 | 38.100 | 38.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-11-2025 | 37.100 | 38.100 | 38.100 | 38.100 | 38.100 | ▲ +2,70% | 1.100 | 0,0 |
| 26-11-2025 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-11-2025 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-11-2025 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-11-2025 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-11-2025 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-11-2025 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-11-2025 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 17-11-2025 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-11-2025 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-11-2025 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-11-2025 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-11-2025 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-11-2025 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-11-2025 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-11-2025 | 33.800 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | 37.100 | ▲ +9,76% | 100 | 0,0 |
| 5-11-2025 | 33.800 | 33.800 | 33.800 | 33.800 | 33.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-11-2025 | 33.800 | 33.800 | 33.800 | 33.800 | 33.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 8/136 · 4-11-2025 – 15-12-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 16-6-2010
Dữ liệu khác của GDW
Phân tích kỹ thuật GDWBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh GDWDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán GDWTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ GDWDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn GDWDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức GDWCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên GDWBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ GDWNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại GDWMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại GDWTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố GDWCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp GDWNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu GDW (CTCP Cấp nước Gia Định) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 16-6-2010 tới nay, tổng cộng 4.075 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 31.800 đồng, giảm 0,62%, khối lượng 200 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 180 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, GDW tăng mạnh nhất vào năm 2011 (222,3%) và giảm sâu nhất vào năm 2012 (67,3%).
