Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo GDW
CTCP Cấp nước Gia Định
Gia Dinh Water Supply Joint Stock Company
28.000
▼ −1.900 (▼ −6,35%)

Room ngoại GDW: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài GDW theo thời gian

344 ngày
5,42%5,88%6,34%6,80%7,26%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 675.604 cổ phiếu GDW, tương đương 7,11% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 4.074.396 cổ phiếu (42,89% vốn), khoảng 114 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 7,14% (8-8-2025), thấp nhất 5,55% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu GDW theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20267,11%7,11%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20267,11%7,11%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20267,11%7,11%▼ −0,00 điểm %-100
1 năm2-10-20257,11%7,11%▲ +0,01 điểm %500
3 năm8-3-20225,56%7,11%▲ +1,56 điểm %147.800

Sở hữu nước ngoài GDW cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20267,11%■ 0,00 điểm %675.60450%4.074.396
9-20267,11%■ 0,00 điểm %675.60450%4.074.396
8-20267,11%■ 0,00 điểm %675.60450%4.074.396
7-20267,11%▼ −0,00 điểm %675.60450%4.074.396
6-20267,11%■ 0,00 điểm %675.70450%4.074.296
5-20267,11%■ 0,00 điểm %675.70450%4.074.296
4-20267,11%■ 0,00 điểm %675.70450%4.074.296
3-20267,11%■ 0,00 điểm %675.70449%3.979.296
2-20267,11%■ 0,00 điểm %675.70449%3.979.296
1-20267,11%▲ +0,01 điểm %675.70449%3.979.296
12-20257,11%▼ −0,00 điểm %675.20449%3.979.796
11-20257,11%▲ +0,00 điểm %675.40449%3.979.596
10-20257,11%▼ −0,00 điểm %675.30449%3.979.696
9-20257,11%▼ −0,03 điểm %675.40449%3.979.596
8-20257,14%▲ +0,01 điểm %677.90449%3.977.096
7-20257,13%▲ +0,01 điểm %677.30449%3.977.696
6-20257,12%▲ +0,00 điểm %676.10449%3.978.896
5-20257,12%▲ +1,56 điểm %676.00449%3.978.996
3-20225,56%▲ +0,01 điểm %527.80449%4.127.196
2-20225,55%—526.80449%4.128.196

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026675.60407,11%4.074.396
1-10-2026675.60407,11%4.074.396
30-9-2026675.60407,11%4.074.396
29-9-2026675.60407,11%4.074.396
28-9-2026675.60407,11%4.074.396
25-9-2026675.60407,11%4.074.396
24-9-2026675.60407,11%4.074.396
23-9-2026675.60407,11%4.074.396
22-9-2026675.60407,11%4.074.396
21-9-2026675.60407,11%4.074.396
18-9-2026675.60407,11%4.074.396
17-9-2026675.60407,11%4.074.396
16-9-2026675.60407,11%4.074.396
15-9-2026675.60407,11%4.074.396
14-9-2026675.60407,11%4.074.396
11-9-2026675.60407,11%4.074.396
10-9-2026675.60407,11%4.074.396
9-9-2026675.60407,11%4.074.396
8-9-2026675.60407,11%4.074.396
7-9-2026675.60407,11%4.074.396
4-9-2026675.60407,11%4.074.396
3-9-2026675.60407,11%4.074.396
28-8-2026675.60407,11%4.074.396
27-8-2026675.60407,11%4.074.396
26-8-2026675.60407,11%4.074.396
25-8-2026675.60407,11%4.074.396
24-8-2026675.60407,11%4.074.396
21-8-2026675.60407,11%4.074.396
20-8-2026675.60407,11%4.074.396
19-8-2026675.604—7,11%4.074.396

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của GDW