GGG: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế -5,6 tỉ đồng, Lỗ tăng so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu GGG — trang 2
Biểu đồ giá GGG
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá GGG theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3.400 | 3.000 | 3.900 | 1.700 | ▼ −11,8% | 197 |
| 2025 | 1.900 | 3.400 | 7.300 | 1.400 | ▲ +78,9% | 249 |
| 2024 | 1.800 | 1.900 | 7.800 | 1.700 | ▲ +5,6% | 250 |
| 2023 | 5.400 | 1.900 | 7.700 | 1.700 | ▼ −64,8% | 249 |
| 2022 | 4.900 | 5.400 | 12.900 | 3.700 | ▲ +10,2% | 249 |
| 2021 | 900 | 4.700 | 6.000 | 900 | ▲ +422,2% | 250 |
| 2020 | 2.000 | 900 | 2.000 | 900 | ▼ −55,0% | 252 |
| 2019 | 800 | 2.000 | 2.600 | 500 | ▲ +150,0% | 250 |
| 2018 | 600 | 800 | 1.000 | 400 | ▲ +33,3% | 250 |
| 2017 | 500 | 700 | 900 | 400 | ▲ +40,0% | 250 |
| 2016 | 1.200 | 500 | 2.300 | 400 | ▼ −58,3% | 251 |
| 2015 | 1.600 | 1.300 | 2.000 | 1.000 | ▼ −18,8% | 248 |
| 2014 | 2.000 | 1.600 | 4.600 | 700 | ▼ −20,0% | 187 |
| 2013 | 1.200 | 1.900 | 2.400 | 600 | ▲ +58,3% | 250 |
| 2012 | 2.700 | 1.100 | 3.400 | 1.000 | ▼ −59,3% | 250 |
| 2011 | 11.800 | 2.700 | 12.200 | 2.500 | ▼ −77,1% | 248 |
| 2010 | 14.400 | 11.900 | 26.400 | 9.300 | ▼ −17,4% | 250 |
| 2009 | 30.000 | 13.300 | 30.000 | 10.800 | ▼ −55,7% | 59 |
Giá GGG từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9-9-2026 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-9-2026 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-9-2026 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-9-2026 | 1.700 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | ▲ +11,76% | 21.300 | 0,0 |
| 3-9-2026 | 1.700 | 1.700 | 1.700 | 1.700 | 1.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-8-2026 | 1.900 | 2.100 | 2.100 | 1.700 | 1.700 | ▼ −10,53% | 102.100 | 0,2 |
| 27-8-2026 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-8-2026 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-8-2026 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-8-2026 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-8-2026 | 2.200 | 2.500 | 2.500 | 1.900 | 1.900 | ▼ −13,64% | 26.500 | 0,1 |
| 20-8-2026 | 2.200 | 2.200 | 2.200 | 2.200 | 2.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-8-2026 | 2.200 | 2.200 | 2.200 | 2.200 | 2.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-8-2026 | 2.200 | 2.200 | 2.200 | 2.200 | 2.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-8-2026 | 2.200 | 2.200 | 2.200 | 2.200 | 2.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-8-2026 | 2.200 | 2.400 | 2.400 | 1.900 | 2.000 | ▼ −9,09% | 16.700 | 0,0 |
| 13-8-2026 | 2.200 | 2.200 | 2.200 | 2.200 | 2.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-8-2026 | 2.200 | 2.200 | 2.200 | 2.200 | 2.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-8-2026 | 2.200 | 2.200 | 2.200 | 2.200 | 2.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-8-2026 | 2.200 | 2.200 | 2.200 | 2.200 | 2.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-8-2026 | 2.100 | 2.400 | 2.400 | 2.100 | 2.100 | ■ 0,00% | 3.800 | 0,0 |
| 6-8-2026 | 2.100 | 2.100 | 2.100 | 2.100 | 2.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-8-2026 | 2.100 | 2.100 | 2.100 | 2.100 | 2.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-8-2026 | 2.100 | 2.100 | 2.100 | 2.100 | 2.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-8-2026 | 2.100 | 2.100 | 2.100 | 2.100 | 2.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 31-7-2026 | 2.400 | 2.400 | 2.400 | 2.100 | 2.100 | ▼ −12,50% | 7.300 | 0,0 |
| 30-7-2026 | 2.400 | 2.400 | 2.400 | 2.400 | 2.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-7-2026 | 2.400 | 2.400 | 2.400 | 2.400 | 2.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-7-2026 | 2.400 | 2.400 | 2.400 | 2.400 | 2.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-7-2026 | 2.400 | 2.400 | 2.400 | 2.400 | 2.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 2/140 · 27-7-2026 – 9-9-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 12-10-2009
Dữ liệu khác của GGG
Phân tích kỹ thuật GGGBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh GGGDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán GGGTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ GGGDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn GGGDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức GGGCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên GGGBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ GGGNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại GGGMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại GGGTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố GGGCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo GGGBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp GGGNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu GGG (CTCP Ô tô Giải Phóng) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 12-10-2009 tới nay, tổng cộng 4.189 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 3.000 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 10.710 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, GGG tăng mạnh nhất vào năm 2021 (422,2%) và giảm sâu nhất vào năm 2011 (77,1%).
