Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo GGG
CTCP Ô tô Giải Phóng
GiaiPhong Motor JSC
3.100
▲ +400 (▲ +14,81%)

Room ngoại GGG: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài GGG theo thời gian

344 ngày
0,83%2,34%3,84%5,35%6,85%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 615.330 cổ phiếu GGG, tương đương 1,25% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 23.585.078 cổ phiếu (47,75% vốn), khoảng 73 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 6,43% (15-2-2022), thấp nhất 1,25% (27-8-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu GGG theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20261,25%1,25%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20261,25%1,25%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20262,09%1,25%▼ −0,85 điểm %0
1 năm2-10-20252,09%1,25%▼ −0,85 điểm %0
3 năm8-3-20226,43%1,25%▼ −5,19 điểm %-4.700

Sở hữu nước ngoài GGG cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20261,25%■ 0,00 điểm %615.33049%23.585.078
9-20261,25%■ 0,00 điểm %615.33049%23.585.078
8-20261,25%▼ −0,85 điểm %615.33049%23.585.078
7-20262,09%■ 0,00 điểm %615.33049%13.785.078
6-20262,09%■ 0,00 điểm %615.33049%13.785.078
5-20262,09%■ 0,00 điểm %615.33049%13.785.078
4-20262,09%■ 0,00 điểm %615.33049%13.785.078
3-20262,09%■ 0,00 điểm %615.33049%13.785.078
2-20262,09%■ 0,00 điểm %615.33049%13.785.078
1-20262,09%■ 0,00 điểm %615.33049%13.785.078
12-20252,09%■ 0,00 điểm %615.33049%13.785.078
11-20252,09%■ 0,00 điểm %615.33049%13.785.078
10-20252,09%■ 0,00 điểm %615.33049%13.785.078
9-20252,09%■ 0,00 điểm %615.33049%13.785.078
8-20252,09%■ 0,00 điểm %615.33049%13.785.078
7-20252,09%■ 0,00 điểm %615.33049%13.785.078
6-20252,09%■ 0,00 điểm %615.33049%13.785.078
5-20252,09%▼ −4,34 điểm %615.33049%13.785.078
3-20226,43%■ 0,00 điểm %620.03049%4.101.343
2-20226,43%—620.03049%4.101.343

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026615.33001,25%23.585.078
1-10-2026615.33001,25%23.585.078
30-9-2026615.33001,25%23.585.078
29-9-2026615.33001,25%23.585.078
28-9-2026615.33001,25%23.585.078
25-9-2026615.33001,25%23.585.078
24-9-2026615.33001,25%23.585.078
23-9-2026615.33001,25%23.585.078
22-9-2026615.33001,25%23.585.078
21-9-2026615.33001,25%23.585.078
18-9-2026615.33001,25%23.585.078
17-9-2026615.33001,25%23.585.078
16-9-2026615.33001,25%23.585.078
15-9-2026615.33001,25%23.585.078
14-9-2026615.33001,25%23.585.078
11-9-2026615.33001,25%23.585.078
10-9-2026615.33001,25%23.585.078
9-9-2026615.33001,25%23.585.078
8-9-2026615.33001,25%23.585.078
7-9-2026615.33001,25%23.585.078
4-9-2026615.33001,25%23.585.078
3-9-2026615.33001,25%23.585.078
28-8-2026615.33001,25%23.585.078
27-8-2026615.33001,25%23.585.078
26-8-2026615.33002,09%13.785.078
25-8-2026615.33002,09%13.785.078
24-8-2026615.33002,09%13.785.078
21-8-2026615.33002,09%13.785.078
20-8-2026615.33002,09%13.785.078
19-8-2026615.330—2,09%13.785.078

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của GGG