Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo GGG
CTCP Ô tô Giải Phóng
GiaiPhong Motor JSC
2.600
▼ −400 (▼ −13,33%)

Kết quả kinh doanh GGG

Doanh thu và lợi nhuận GGG theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 2Q1/2024: 1Q2/2024: 4Q3/2024: 0Q4/2024: 17Q1/2025: 21Q2/2025: 15Q3/2025: 52Q4/2025: 28Q1/2026: 0Q2/2026: 0Q3/2026: 152Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: -5Q1/2024: -4Q2/2024: -6Q3/2024: -4Q4/2024: -4Q1/2025: -4Q2/2025: -5Q3/2025: -2Q4/2025: -4Q1/2026: -4Q2/2026: -5Q3/2026: -6-6Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/20261-6
Q2/20260-5
Q1/20260-4
Q4/202528-4
Q3/202552-2
Q2/202515-5
Q1/202521-4
Q4/202417-4
Q3/20240-4
Q2/20244-6
Q1/20241-4
Q4/20232-5

Doanh thu và lợi nhuận GGG theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 78Năm 2021: 90Năm 2022: 37Năm 2023: 2Năm 2024: 23Năm 2025: 115115Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: -29Năm 2021: -22Năm 2022: -24Năm 2023: -16Năm 2024: -20Năm 2025: -15-29Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 2025115-15
Năm 202423-20
Năm 20232-16
Năm 202237-24
Năm 202190-22
Năm 202078-29

Báo cáo tài chính gốc GGG theo kỳ

66 tệp

66 tệp báo cáo GGG trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính GGG

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố GGG.

Kết quả kinh doanh GGG theo năm

tỉ đồng

20 kỳ, Năm 2006 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007Năm 2006
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh114,922,62,437,289,977,592,290,2101,460,9137,861,347,049,186,6197,8195,1163,893,333,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,31,511,92,87,20,20,16,4
3. Doanh thu thuần (1)-(2)114,922,62,437,289,977,592,290,2101,460,9137,861,246,747,674,6195,0187,9163,693,226,6
4. Giá vốn hàng bán116,029,07,838,687,476,088,584,489,258,3122,754,550,246,881,0162,2157,0128,475,723,3
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)-1,1-6,4-5,4-1,42,51,53,75,812,22,615,26,6-3,50,8-6,432,830,935,217,53,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,10,30,10,00,70,02,60,60,0
7. Chi phí tài chính11,010,87,518,419,923,319,810,213,016,316,210,951,421,534,019,418,824,15,66,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay10,710,36,416,518,822,59,39,412,315,515,010,416,521,328,217,613,716,05,55,9
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,40,30,10,80,40,51,11,31,10,12,32,12,21,311,74,02,66,23,81,7
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp2,22,02,63,64,34,64,64,33,84,24,76,36,75,49,47,55,56,73,91,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-14,7-19,5-15,7-24,1-22,0-26,9-21,9-10,1-5,8-18,0-8,0-12,6-63,5-27,4-61,42,54,00,84,8-5,4
12. Thu nhập khác0,00,00,00,00,03,50,00,20,00,00,10,70,10,20,00,00,00,30,00,2
13. Chi phí khác0,00,00,00,00,05,90,00,01,40,20,10,24,50,23,90,00,00,00,00,2
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,00,0-0,00,0-0,0-2,4-0,00,2-1,4-0,20,00,6-4,40,0-3,90,0-0,00,3-0,0-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-14,7-19,5-15,7-24,1-22,0-29,2-21,9-9,9-7,3-18,1-8,0-12,1-67,9-27,3-65,32,54,01,14,8-5,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,00,00,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-14,7-19,5-15,7-24,1-22,0-29,2-21,9-9,9-7,3-18,1-8,0-12,1-67,9-27,3-65,32,34,01,14,8-5,4
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-14,7-19,5-15,7-24,1-22,0-29,2-21,9-9,9-7,3-18,1-8,0-12,1-67,9-27,3-65,32,34,01,14,8-5,4

Kết quả kinh doanh GGG theo quý

tỉ đồng

34 kỳ, Quý 3/2009 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011Quý 2/2011Quý 1/2011Quý 4/2010Quý 3/2010Quý 2/2010Quý 1/2010Quý 4/2009Quý 3/2009
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1,00,10,227,551,815,520,917,30,04,31,01,60,00,10,610,615,231,89,06,29,16,717,815,523,818,024,920,153,443,477,423,5105,628,7
3. Doanh thu thuần (1)-(2)1,00,10,227,551,815,520,917,30,04,31,01,60,00,10,610,615,131,79,06,29,06,717,014,9-8,314,914,718,452,542,577,223,5104,328,0
4. Giá vốn hàng bán2,41,21,528,050,816,421,718,41,05,92,43,10,01,91,79,519,829,310,95,35,36,818,114,1-3,014,016,512,449,132,964,018,589,823,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)-1,4-1,1-1,2-0,51,0-0,9-0,8-1,1-1,0-1,5-1,4-1,40,0-1,8-1,11,1-4,82,4-1,90,93,7-0,1-1,10,9-5,30,9-1,86,03,49,613,15,014,44,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,80,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,30,20,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,0-0,50,60,00,00,0
7. Chi phí tài chính2,12,01,82,72,23,72,32,42,33,82,32,41,81,81,53,444,66,54,30,36,36,85,68,313,37,412,44,1-0,36,67,03,17,43,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay2,12,01,82,72,23,62,22,32,33,62,12,11,61,21,50,044,66,52,91,76,46,85,58,30,07,411,30,00,00,06,13,10,00,0
9. Chi phí bán hàng0,10,00,00,10,10,20,10,00,10,20,00,00,00,00,00,41,01,30,10,20,60,20,40,47,40,42,40,40,60,41,70,51,00,4
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp2,80,70,60,60,50,70,40,50,50,70,40,71,80,50,50,61,31,91,00,51,10,31,01,03,50,92,91,41,71,02,50,92,20,6
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-5,6-3,8-3,7-3,9-1,8-5,5-3,6-4,0-3,9-6,3-4,0-4,5-3,6-4,1-3,1-3,2-51,7-7,0-7,00,1-4,3-7,5-8,0-8,9-29,4-7,8-19,50,11,31,12,60,53,80,2
12. Thu nhập khác0,00,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,0-1,50,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-5,70,00,00,00,0-0,00,00,00,00,0-0,00,00,00,0-0,00,00,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-5,6-5,3-3,7-3,9-1,8-5,5-3,6-4,0-3,9-6,3-4,0-4,5-3,6-4,1-3,1-3,2-57,4-7,0-7,00,1-4,3-7,5-8,0-8,9-29,4-7,8-19,50,11,31,12,60,53,80,2
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,10,20,00,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-5,6-5,3-3,7-3,9-1,8-5,5-3,6-4,0-3,9-6,3-4,0-4,5-3,6-4,1-3,1-3,2-57,4-7,0-7,00,1-4,3-7,5-8,0-8,9-29,4-7,8-19,50,11,21,02,30,53,80,2
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-5,6-5,3-3,7-3,9-1,8-5,5-3,6-4,0-3,9-6,3-4,0-4,5-3,6-4,1-3,1-3,2-57,4-7,0-7,00,1-4,3-7,5-8,0-8,9-29,4-7,8-19,50,11,21,02,30,53,80,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,10,00,00,10,00,80,632,13,110,21,70,90,90,20,01,30,7
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
13. Chi phí khác—1,80,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,05,70,00,00,00,00,10,20,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,00,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,20,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của GGG

Dữ liệu khác của GGG

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Ô tô Giải Phóng (mã GGG): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 115 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -15 tỉ đồng, tăng 24,7% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 1 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -6 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.