Số liệu tới phiên26-10-2026
Trong phiên 09:11:52
Logo GSM
CTCP Thủy điện Hương Sơn
Huong Son Hydro Power Joint Stocks Company
23.400
■ 0 (■ 0,00%)
trong phiên · 09:11:52

Kết quả kinh doanh GSM

Doanh thu và lợi nhuận GSM theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 51Q1/2024: 23Q2/2024: 19Q3/2024: 37Q4/2024: 78Q1/2025: 49Q2/2025: 54Q3/2025: 53Q4/2025: 74Q1/2026: 51Q2/2026: 45Q3/2026: 4478Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 28Q1/2024: 1Q2/2024: 3Q3/2024: 17Q4/2024: 49Q1/2025: 22Q2/2025: 28Q3/2025: 22Q4/2025: 41Q1/2026: 21Q2/2026: 18Q3/2026: 1249Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/20264412
Q2/20264518
Q1/20265121
Q4/20257441
Q3/20255322
Q2/20255428
Q1/20254922
Q4/20247849
Q3/20243717
Q2/2024193
Q1/2024231
Q4/20235128

Doanh thu và lợi nhuận GSM theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 125Năm 2021: 150Năm 2022: 174Năm 2023: 124Năm 2024: 157Năm 2025: 230230Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 32Năm 2021: 55Năm 2022: 66Năm 2023: 36Năm 2024: 70Năm 2025: 114114Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 2025230114
Năm 202415770
Năm 202312436
Năm 202217466
Năm 202115055
Năm 202012532

Báo cáo tài chính gốc GSM theo kỳ

110 tệp

110 tệp báo cáo GSM trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh GSM theo năm

tỉ đồng

14 kỳ, Năm 2012 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh230,4156,7124,4174,3150,0125,0107,1116,9154,0134,7128,2110,5101,270,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)230,4156,7124,4174,3150,0125,0107,1116,9154,0134,7128,2110,5101,270,8
4. Giá vốn hàng bán90,471,072,580,771,361,361,060,663,561,359,053,245,230,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)139,985,751,893,578,763,746,156,390,573,369,257,356,040,1
6. Doanh thu hoạt động tài chính1,71,63,80,30,30,50,00,00,00,00,00,00,00,0
7. Chi phí tài chính13,85,98,310,614,120,124,730,534,635,639,142,948,850,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay13,85,98,310,614,120,124,730,534,635,639,042,848,750,2
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp7,77,68,99,08,711,011,110,36,912,915,37,06,26,4
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)120,173,838,474,256,233,210,315,549,124,914,87,51,0-16,5
12. Thu nhập khác0,20,10,00,31,80,10,00,00,50,01,21,00,20,0
13. Chi phí khác0,00,00,15,10,00,10,39,70,00,20,00,00,70,2
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,20,1-0,1-4,81,8-0,1-0,3-9,70,5-0,21,21,0-0,4-0,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)120,373,938,269,458,033,110,15,849,624,616,08,50,6-16,7
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành6,04,32,03,93,01,20,70,43,00,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)6,04,32,03,93,01,20,70,43,00,00,00,00,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)114,269,636,265,655,031,89,45,446,524,616,08,50,6-16,7
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)114,269,636,265,655,031,89,45,446,524,616,08,50,6-16,7

Kết quả kinh doanh GSM theo quý

tỉ đồng

46 kỳ, Quý 1/2015 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh44,245,251,174,452,754,448,878,137,119,022,751,125,514,733,054,053,932,733,753,143,723,529,756,127,414,626,941,637,69,718,222,947,920,925,151,752,727,522,249,818,832,034,120,234,336,5
3. Doanh thu thuần (1)-(2)44,245,251,174,452,754,448,878,137,119,022,751,125,514,733,054,053,932,733,753,143,723,529,756,127,414,626,941,637,69,718,222,947,920,925,151,752,727,522,249,818,832,034,120,234,336,5
4. Giá vốn hàng bán23,820,619,625,725,119,620,020,117,314,717,219,116,818,418,221,420,720,218,321,818,414,916,228,214,813,613,820,914,913,012,613,818,315,013,518,017,614,912,621,214,512,413,314,713,312,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)20,424,631,548,727,634,928,857,919,84,35,531,98,7-3,614,832,633,212,515,431,325,38,613,527,812,61,013,120,722,7-3,25,69,129,65,911,733,735,212,69,628,64,319,720,85,521,024,1
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,63,30,20,40,60,70,0-0,10,41,20,01,30,22,30,00,00,00,20,00,00,00,00,20,20,30,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
7. Chi phí tài chính3,33,52,93,33,23,83,62,90,81,11,21,61,92,52,42,62,42,82,83,63,43,53,64,55,05,05,76,36,36,16,16,98,18,07,58,29,19,37,98,19,39,09,29,611,18,9
  -Trong đó: Chi phí lãi vay3,33,52,93,33,23,83,62,90,81,11,21,61,92,52,42,62,42,82,83,63,43,53,64,55,05,05,76,36,36,16,16,98,18,07,58,29,19,27,98,19,39,09,29,611,08,9
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp2,31,92,52,41,81,82,03,71,61,43,02,51,71,63,03,17,01,52,82,51,72,22,33,91,71,23,14,02,03,02,64,51,71,52,41,51,52,01,85,01,43,02,52,33,32,9
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)15,422,526,243,523,230,023,251,317,93,01,329,15,4-5,49,526,923,88,39,825,220,22,97,919,76,3-5,04,310,514,4-12,4-3,0-2,419,8-3,61,724,024,51,4-0,215,5-6,47,79,1-6,56,612,3
12. Thu nhập khác0,00,20,00,00,00,00,20,10,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,20,00,00,01,80,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,50,00,00,00,00,00,00,20,0
13. Chi phí khác0,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,09,70,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,00,10,0-0,0-0,0-0,00,20,1-0,0-0,00,00,0-0,0-0,10,00,1-0,10,00,20,0-0,0-0,01,8-0,0-0,10,00,00,00,00,00,0-9,7-0,0-0,0-0,0-0,00,00,5-0,00,0-0,0-0,0-0,20,00,2-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)15,422,626,243,523,230,023,451,317,93,01,329,15,4-5,59,527,123,88,39,925,220,22,99,719,76,2-5,04,310,514,4-12,4-3,0-12,119,8-3,61,724,024,51,9-0,215,5-6,47,78,9-6,56,812,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành3,14,65,22,21,21,51,22,60,90,20,11,50,3-0,30,51,41,20,40,51,21,00,70,01,30,00,00,00,60,00,00,0-0,50,9-0,10,11,21,20,10,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)3,14,65,22,21,21,51,22,60,90,20,11,50,3-0,30,51,41,20,40,51,21,00,70,01,30,00,00,00,60,00,00,0-0,50,9-0,10,11,21,20,10,00,00,00,00,00,00,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)12,318,021,041,322,028,522,348,817,02,81,227,65,1-5,39,025,722,67,99,424,019,22,29,718,56,2-5,04,39,914,4-12,4-3,0-11,618,9-3,51,622,823,31,8-0,215,5-6,47,78,9-6,56,812,3
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)12,318,021,041,322,028,522,348,817,02,81,227,65,1-5,39,025,722,67,99,424,019,22,29,718,56,2-5,04,39,914,4-12,4-3,0-11,618,9-3,51,622,823,31,8-0,215,5-6,47,78,9-6,56,812,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của GSM

Dữ liệu khác của GSM

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Thủy điện Hương Sơn (mã GSM): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 230 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 114 tỉ đồng, tăng 64,1% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 44 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 12 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.