GSM: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 12 tỉ đồng, ▼ −44,0% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu GSM — trang 9
Biểu đồ giá GSM
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá GSM theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 30.500 | 22.600 | 31.900 | 22.000 | ▼ −25,9% | 198 |
| 2025 | 24.800 | 32.000 | 34.000 | 22.500 | ▲ +29,0% | 249 |
| 2024 | 18.000 | 24.000 | 29.800 | 16.000 | ▲ +33,3% | 250 |
| 2023 | 14.500 | 16.600 | 31.500 | 10.900 | ▲ +14,5% | 249 |
| 2022 | 13.500 | 14.500 | 16.600 | 11.000 | ▲ +7,4% | 249 |
| 2021 | 8.500 | 13.500 | 16.300 | 8.400 | ▲ +58,8% | 250 |
| 2020 | 9.000 | 8.500 | 10.600 | 6.800 | ▼ −5,6% | 252 |
| 2019 | 11.200 | 9.000 | 11.900 | 6.300 | ▼ −19,6% | 250 |
| 2018 | 11.200 | 11.200 | 12.000 | 9.400 | ■ 0,0% | 250 |
| 2017 | 9.100 | 11.500 | 14.100 | 8.800 | ▲ +26,4% | 250 |
| 2016 | 8.200 | 9.000 | 10.000 | 6.800 | ▲ +9,8% | 251 |
| 2015 | 10.000 | 8.200 | 11.000 | 5.200 | ▼ −18,0% | 187 |
Giá GSM từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3-11-2025 | 30.300 | 30.300 | 30.400 | 30.100 | 30.100 | ▼ −0,66% | 9.700 | 0,3 |
| 31-10-2025 | 30.300 | 30.300 | 30.300 | 30.300 | 30.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-10-2025 | 30.400 | 30.600 | 30.600 | 30.200 | 30.300 | ▼ −0,33% | 11.200 | 0,3 |
| 29-10-2025 | 30.500 | 30.500 | 30.500 | 30.400 | 30.500 | ■ 0,00% | 4.500 | 0,1 |
| 28-10-2025 | 30.500 | 30.500 | 30.500 | 30.500 | 30.500 | ■ 0,00% | 1.100 | 0,0 |
| 27-10-2025 | 30.500 | 30.600 | 30.600 | 30.400 | 30.500 | ■ 0,00% | 17.500 | 0,5 |
| 24-10-2025 | 30.500 | 30.500 | 30.700 | 30.400 | 30.400 | ▼ −0,33% | 5.700 | 0,2 |
| 23-10-2025 | 30.500 | 30.500 | 30.800 | 30.500 | 30.800 | ▲ +0,98% | 4.700 | 0,1 |
| 22-10-2025 | 30.700 | 30.700 | 30.700 | 30.300 | 30.400 | ▼ −0,98% | 16.600 | 0,5 |
| 21-10-2025 | 30.800 | 30.900 | 30.900 | 30.700 | 30.700 | ▼ −0,32% | 2.300 | 0,1 |
| 20-10-2025 | 30.600 | 31.100 | 31.100 | 30.500 | 30.500 | ▼ −0,33% | 5.300 | 0,2 |
| 17-10-2025 | 31.000 | 31.000 | 31.500 | 30.200 | 31.500 | ▲ +1,61% | 4.100 | 0,1 |
| 16-10-2025 | 32.900 | 31.000 | 31.200 | 31.000 | 31.200 | ▼ −5,17% | 1.700 | 0,1 |
| 15-10-2025 | 32.900 | 32.900 | 32.900 | 32.900 | 32.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-10-2025 | 32.800 | 32.900 | 33.000 | 32.800 | 32.800 | ■ 0,00% | 100.600 | 3,3 |
| 13-10-2025 | 32.800 | 33.800 | 33.800 | 32.500 | 32.700 | ▼ −0,30% | 1.200 | 0,0 |
| 10-10-2025 | 32.000 | 32.000 | 34.000 | 32.000 | 34.000 | ▲ +6,25% | 6.200 | 0,2 |
| 9-10-2025 | 32.100 | 31.200 | 32.200 | 31.200 | 32.200 | ▲ +0,31% | 3.000 | 0,1 |
| 8-10-2025 | 31.800 | 31.800 | 32.300 | 31.800 | 32.200 | ▲ +1,26% | 12.300 | 0,4 |
| 7-10-2025 | 30.600 | 31.000 | 32.000 | 31.000 | 31.900 | ▲ +4,25% | 37.900 | 1,2 |
| 6-10-2025 | 30.900 | 30.500 | 30.800 | 30.500 | 30.600 | ▼ −0,97% | 6.900 | 0,2 |
| 3-10-2025 | 31.000 | 30.900 | 30.900 | 30.900 | 30.900 | ▼ −0,32% | 200 | 0,0 |
| 2-10-2025 | 30.500 | 30.700 | 31.800 | 30.700 | 31.000 | ▲ +1,64% | 6.600 | 0,2 |
| 1-10-2025 | 30.600 | 30.200 | 31.500 | 30.200 | 31.500 | ▲ +2,94% | 53.300 | 1,6 |
| 30-9-2025 | 30.700 | 30.700 | 30.800 | 30.400 | 30.700 | ■ 0,00% | 9.100 | 0,3 |
| 29-9-2025 | 30.800 | 30.600 | 30.800 | 30.500 | 30.500 | ▼ −0,97% | 7.100 | 0,2 |
| 26-9-2025 | 29.300 | 30.000 | 31.000 | 30.000 | 31.000 | ▲ +5,80% | 13.000 | 0,4 |
| 25-9-2025 | 29.000 | 29.100 | 30.600 | 29.100 | 30.000 | ▲ +3,45% | 78.000 | 2,3 |
| 24-9-2025 | 29.000 | 29.000 | 29.100 | 29.000 | 29.100 | ▲ +0,34% | 1.300 | 0,0 |
| 23-9-2025 | 29.000 | 29.000 | 29.300 | 28.900 | 29.000 | ■ 0,00% | 3.200 | 0,1 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 9/97 · 23-9-2025 – 3-11-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 8-4-2015
Dữ liệu khác của GSM
Phân tích kỹ thuật GSMBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh GSMDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán GSMTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ GSMDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn GSMDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức GSMCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên GSMBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ GSMNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại GSMMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại GSMTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố GSMCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp GSMNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu GSM (CTCP Thủy điện Hương Sơn) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 8-4-2015 tới nay, tổng cộng 2.885 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 22.600 đồng, giảm 4,24%, khối lượng 6.000 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 1.630 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, GSM tăng mạnh nhất vào năm 2021 (58,8%) và giảm sâu nhất vào năm 2026 (25,9%).
