GSP: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 8,4 tỉ đồng, ▲ +194% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu GSP — trang 110
Biểu đồ giá GSP
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá GSP theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 10.500 | 10.250 | 14.000 | 9.180 | ▼ −2,4% | 197 |
| 2025 | 14.300 | 10.400 | 15.300 | 9.860 | ▼ −27,3% | 249 |
| 2024 | 11.850 | 14.250 | 15.500 | 11.500 | ▲ +20,3% | 250 |
| 2023 | 9.520 | 11.900 | 14.300 | 9.250 | ▲ +25,0% | 249 |
| 2022 | 15.650 | 9.190 | 17.450 | 6.710 | ▼ −41,3% | 249 |
| 2021 | 11.750 | 15.750 | 19.000 | 10.850 | ▲ +34,0% | 250 |
| 2020 | 11.200 | 11.300 | 12.250 | 8.850 | ▲ +0,9% | 252 |
| 2019 | 13.500 | 11.200 | 15.800 | 10.650 | ▼ −17,0% | 250 |
| 2018 | 14.000 | 13.500 | 15.900 | 11.750 | ▼ −3,6% | 248 |
| 2017 | 11.000 | 14.000 | 14.800 | 10.700 | ▲ +27,3% | 250 |
| 2016 | 15.600 | 10.850 | 16.400 | 10.400 | ▼ −30,4% | 251 |
| 2015 | 12.200 | 15.200 | 16.300 | 11.300 | ▲ +24,6% | 248 |
| 2014 | 11.600 | 12.400 | 16.100 | 10.100 | ▲ +6,9% | 247 |
| 2013 | 7.300 | 12.000 | 13.200 | 6.800 | ▲ +64,4% | 250 |
| 2012 | 13.600 | 7.100 | 13.600 | 5.400 | ▼ −47,8% | 207 |
Giá GSP từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10-9-2013 | 8.000 | 7.900 | 8.200 | 7.900 | 8.000 | ▲ +0,00% | 9.990 | 0,1 |
| 9-9-2013 | 8.200 | 8.600 | 8.600 | 7.900 | 8.000 | ▼ −2,44% | 37.650 | 0,3 |
| 6-9-2013 | 8.200 | 8.300 | 8.300 | 7.900 | 8.200 | ▲ +0,00% | 56.320 | 0,5 |
| 5-9-2013 | 8.000 | 8.300 | 8.300 | 8.100 | 8.200 | ▲ +2,50% | 12.530 | 0,1 |
| 4-9-2013 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 7.900 | 8.000 | ■ 0,00% | 8.760 | 0,1 |
| 3-9-2013 | 8.200 | 8.200 | 8.200 | 7.900 | 8.000 | ▼ −2,44% | 32.390 | 0,3 |
| 30-8-2013 | 8.200 | 8.000 | 8.200 | 8.000 | 8.200 | ■ 0,00% | 560 | 0,0 |
| 29-8-2013 | 7.900 | 8.200 | 8.200 | 8.000 | 8.200 | ▲ +3,80% | 12.040 | 0,1 |
| 28-8-2013 | 8.300 | 8.200 | 8.300 | 7.800 | 7.900 | ▼ −4,82% | 90.530 | 0,7 |
| 27-8-2013 | 8.400 | 8.300 | 8.400 | 8.200 | 8.300 | ▼ −1,19% | 9.910 | 0,1 |
| 26-8-2013 | 8.400 | 8.500 | 8.500 | 8.300 | 8.400 | ▲ +0,00% | 9.710 | 0,1 |
| 23-8-2013 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.200 | 8.400 | ■ 0,00% | 7.700 | 0,1 |
| 22-8-2013 | 8.400 | 8.300 | 8.400 | 8.300 | 8.400 | ■ 0,00% | 7.400 | 0,1 |
| 21-8-2013 | 8.500 | 8.200 | 8.500 | 8.200 | 8.400 | ▼ −1,18% | 11.620 | 0,1 |
| 20-8-2013 | 8.400 | 8.300 | 8.500 | 8.300 | 8.500 | ▲ +1,19% | 46.200 | 0,4 |
| 19-8-2013 | 8.300 | 8.400 | 8.400 | 8.300 | 8.400 | ▲ +1,20% | 44.010 | 0,4 |
| 16-8-2013 | 8.400 | 8.500 | 8.500 | 8.200 | 8.300 | ▼ −1,19% | 51.590 | 0,4 |
| 15-8-2013 | 8.400 | 8.400 | 8.500 | 8.200 | 8.400 | ▲ +0,00% | 26.470 | 0,2 |
| 14-8-2013 | 8.200 | 8.400 | 8.400 | 8.100 | 8.400 | ▲ +2,44% | 5.080 | 0,0 |
| 13-8-2013 | 8.400 | 8.400 | 8.500 | 8.100 | 8.200 | ▼ −2,38% | 23.260 | 0,2 |
| 12-8-2013 | 8.400 | 8.400 | 8.600 | 8.300 | 8.400 | ▲ +0,00% | 15.190 | 0,1 |
| 9-8-2013 | 8.400 | 8.400 | 8.500 | 8.300 | 8.400 | ▲ +0,00% | 14.810 | 0,1 |
| 8-8-2013 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.300 | 8.400 | ▼ −1,18% | 20.820 | 0,2 |
| 7-8-2013 | 8.400 | 8.400 | 8.500 | 8.200 | 8.500 | ▲ +1,19% | 32.390 | 0,3 |
| 6-8-2013 | 8.400 | 8.500 | 8.500 | 8.300 | 8.400 | ▲ +0,00% | 8.240 | 0,1 |
| 5-8-2013 | 8.500 | 8.400 | 8.500 | 8.300 | 8.400 | ▼ −1,18% | 5.630 | 0,0 |
| 2-8-2013 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.100 | 8.500 | ▼ −0,00% | 33.810 | 0,3 |
| 1-8-2013 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.300 | 8.500 | ▼ −0,00% | 22.040 | 0,2 |
| 31-7-2013 | 8.400 | 8.500 | 8.500 | 8.400 | 8.500 | ▲ +1,19% | 16.940 | 0,1 |
| 30-7-2013 | 8.200 | 8.300 | 8.400 | 8.200 | 8.400 | ▲ +2,44% | 53.250 | 0,4 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 110/122 · 30-7-2013 – 10-9-2013 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 9-3-2012
Dữ liệu khác của GSP
Phân tích kỹ thuật GSPBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh GSPDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán GSPTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ GSPDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn GSPDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức GSPCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên GSPBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ GSPNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại GSPMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại GSPTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố GSPCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp GSPNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh GSPCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu GSP (CTCP Vận tải Sản phẩm khí Quốc tế) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 9-3-2012 tới nay, tổng cộng 3.647 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 10.250 đồng, giảm 1,91%, khối lượng 83.100 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 152.805 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, GSP tăng mạnh nhất vào năm 2013 (64,4%) và giảm sâu nhất vào năm 2012 (47,8%).
