Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo GSP
CTCP Vận tải Sản phẩm khí Quốc tế
international gas product shipping joint stock company
10.000
▲ +10 (▲ +0,10%)

Room ngoại GSP: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài GSP theo thời gian

1257 ngày
0,07%1,06%2,05%3,04%4,03%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 497.780 cổ phiếu GSP, tương đương 0,67% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 3,75% (15-7-2021), thấp nhất 0,34% (17-12-2021).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu GSP theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,67%0,67%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,67%0,67%▲ +0,00 điểm %45.255
3 tháng3-7-20260,67%0,67%▼ −0,00 điểm %45.155
1 năm2-10-20250,68%0,67%▼ −0,01 điểm %41.794
3 năm3-10-20230,71%0,67%▼ −0,04 điểm %102.244

Sở hữu nước ngoài GSP cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,67%■ 0,00 điểm %497.7800%-497.780
9-20260,67%▲ +0,00 điểm %497.7800%-497.780
8-20260,67%▼ −0,00 điểm %452.5250%-452.525
7-20260,67%■ 0,00 điểm %452.6250%-452.625
6-20260,67%■ 0,00 điểm %452.6250%-452.625
5-20260,67%■ 0,00 điểm %452.6250%-452.625
4-20260,67%■ 0,00 điểm %452.6250%-452.625
3-20260,67%■ 0,00 điểm %452.6250%-452.625
2-20260,67%▼ −0,00 điểm %452.6250%-452.625
1-20260,67%▼ −0,00 điểm %452.6850%-452.685
12-20250,67%■ 0,00 điểm %453.4850%-453.485
11-20250,67%■ 0,00 điểm %453.4850%-453.485
10-20250,67%▼ −0,00 điểm %453.4850%-453.485
9-20250,68%▼ −0,00 điểm %455.9860%-455.986
8-20250,68%■ 0,00 điểm %414.5380%-414.538
7-20250,68%■ 0,00 điểm %414.5380%-414.538
6-20250,68%■ 0,00 điểm %414.5380%-414.538
5-20250,68%■ 0,00 điểm %414.5380%-414.538
4-20250,68%▼ −0,01 điểm %414.5380%-414.538
3-20250,69%■ 0,00 điểm %423.3380%-423.338
2-20250,69%▼ −0,00 điểm %423.3380%-423.338
1-20250,69%■ 0,00 điểm %423.3390%-423.339
12-20240,69%▼ −0,01 điểm %423.3390%-423.339
11-20240,70%■ 0,00 điểm %426.7610%-426.761
10-20240,70%■ 0,00 điểm %426.7610%-426.761
9-20240,70%■ 0,00 điểm %426.7610%-426.761
8-20240,70%■ 0,00 điểm %426.7610%-426.761
7-20240,70%▲ +0,06 điểm %426.7610%-426.761
6-20240,63%▼ −0,08 điểm %387.9700%-387.970
5-20240,71%■ 0,00 điểm %395.5360%-395.536
4-20240,71%■ 0,00 điểm %395.5360%-395.536
3-20240,71%■ 0,00 điểm %395.5360%-395.536
2-20240,71%■ 0,00 điểm %395.5360%-395.536
1-20240,71%■ 0,00 điểm %395.5360%-395.536
12-20230,71%■ 0,00 điểm %395.5360%-395.536
11-20230,71%■ 0,00 điểm %395.5360%-395.536
10-20230,71%■ 0,00 điểm %395.5360%-395.536
9-20230,71%■ 0,00 điểm %395.5360%-395.536
8-20230,71%■ 0,00 điểm %395.5360%-395.536
7-20230,71%■ 0,00 điểm %395.5360%-395.536
6-20230,71%■ 0,00 điểm %395.5360%-395.536
5-20230,71%■ 0,00 điểm %395.5360%-395.536
4-20230,71%■ 0,00 điểm %395.5360%-395.536
3-20230,71%■ 0,00 điểm %395.5360%-395.536
2-20230,71%■ 0,00 điểm %395.5360%-395.536
1-20230,71%■ 0,00 điểm %395.5360%-395.536
12-20220,71%■ 0,00 điểm %395.5360%-395.536
11-20220,71%▼ −0,00 điểm %395.5360%-395.536
10-20220,71%■ 0,00 điểm %395.6020%-395.602
9-20220,71%▼ −0,00 điểm %395.6020%-395.602
8-20220,71%■ 0,00 điểm %395.6920%-395.692
7-20220,71%■ 0,00 điểm %395.6920%-395.692
6-20220,71%■ 0,00 điểm %395.6920%-395.692
5-20220,71%■ 0,00 điểm %395.6920%-395.692
4-20220,71%▼ −0,00 điểm %395.6920%-395.692
3-20220,71%▼ −0,00 điểm %397.5480%-397.548
2-20220,71%▼ −0,04 điểm %397.6250%-397.625
1-20220,75%▼ −0,11 điểm %420.8250%-420.825
12-20210,86%▲ +0,50 điểm %480.6250%-480.625
11-20210,36%▼ −0,09 điểm %200.2400%-200.240
10-20210,45%▼ −0,08 điểm %248.9400%-248.940
9-20210,53%▼ −0,40 điểm %294.7600%-294.760
8-20210,93%▼ −2,83 điểm %518.4600%-518.460
7-20213,75%—1.351.6600%-1.351.660

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026497.78000,67%-497.780
1-10-2026497.78000,67%-497.780
30-9-2026497.78000,67%-497.780
29-9-2026497.78000,67%-497.780
28-9-2026497.78000,67%-497.780
25-9-2026497.78000,67%-497.780
24-9-2026497.78000,67%-497.780
23-9-2026497.78000,67%-497.780
22-9-2026497.78000,67%-497.780
21-9-2026497.78000,67%-497.780
18-9-2026497.78000,67%-497.780
17-9-2026497.78000,67%-497.780
16-9-2026497.78000,67%-497.780
15-9-2026497.78000,67%-497.780
14-9-2026497.78000,67%-497.780
11-9-2026497.78000,67%-497.780
10-9-2026497.78000,67%-497.780
9-9-2026497.78000,67%-497.780
8-9-2026497.780+45.2550,67%-497.780
7-9-2026452.52500,67%-452.525
4-9-2026452.52500,67%-452.525
3-9-2026452.52500,67%-452.525
28-8-2026452.52500,67%-452.525
27-8-2026452.52500,67%-452.525
26-8-2026452.52500,67%-452.525
25-8-2026452.52500,67%-452.525
24-8-2026452.52500,67%-452.525
21-8-2026452.52500,67%-452.525
20-8-2026452.52500,67%-452.525
19-8-2026452.525—0,67%-452.525

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của GSP