HAX: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 3,6 tỉ đồng, Lỗ → lãi so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu HAX — trang 21
Biểu đồ giá HAX
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá HAX theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 10.400 | 8.540 | 12.150 | 8.050 | ▼ −17,9% | 197 |
| 2025 | 17.050 | 10.400 | 18.500 | 9.450 | ▼ −39,0% | 249 |
| 2024 | 13.950 | 16.950 | 18.600 | 13.900 | ▲ +21,5% | 250 |
| 2023 | 16.950 | 13.900 | 20.200 | 12.650 | ▼ −18,0% | 249 |
| 2022 | 29.200 | 16.300 | 40.300 | 11.950 | ▼ −44,2% | 249 |
| 2021 | 19.400 | 29.200 | 33.850 | 16.650 | ▲ +50,5% | 250 |
| 2020 | 16.600 | 18.800 | 20.000 | 9.400 | ▲ +13,3% | 252 |
| 2019 | 15.900 | 16.500 | 24.850 | 13.400 | ▲ +3,8% | 250 |
| 2018 | 37.000 | 15.700 | 43.250 | 14.100 | ▼ −57,6% | 248 |
| 2017 | 40.800 | 36.650 | 77.800 | 33.400 | ▼ −10,2% | 250 |
| 2016 | 18.000 | 41.000 | 43.500 | 13.400 | ▲ +127,8% | 251 |
| 2015 | 8.700 | 17.600 | 25.200 | 8.500 | ▲ +102,3% | 248 |
| 2014 | 4.200 | 8.700 | 10.000 | 4.200 | ▲ +107,1% | 247 |
| 2013 | 3.500 | 4.200 | 5.000 | 3.100 | ▲ +20,0% | 250 |
| 2012 | 5.000 | 3.400 | 6.200 | 2.900 | ▼ −32,0% | 250 |
| 2011 | 13.800 | 4.800 | 14.100 | 4.500 | ▼ −65,2% | 248 |
| 2010 | 17.700 | 13.900 | 20.300 | 11.400 | ▼ −21,5% | 250 |
| 2009 | 13.900 | 16.900 | 56.000 | 12.900 | ▲ +21,6% | 251 |
| 2008 | 75.500 | 13.500 | 78.000 | 13.200 | ▼ −82,1% | 245 |
| 2007 | 42.200 | 76.000 | 122.000 | 33.700 | ▲ +80,1% | 248 |
| 2006 | 35.000 | 40.200 | 40.200 | 35.000 | ▲ +14,9% | 4 |
Giá HAX từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 27-5-2024 | 14.900 | 14.650 | 15.350 | 14.650 | 15.300 | ▲ +2,68% | 952.100 | 14,4 |
| 24-5-2024 | 15.600 | 15.400 | 15.800 | 14.600 | 14.900 | ▼ −4,49% | 2.930.200 | 44,5 |
| 23-5-2024 | 15.750 | 15.400 | 15.800 | 15.400 | 15.600 | ▼ −0,95% | 1.028.900 | 16,0 |
| 22-5-2024 | 16.300 | 16.300 | 16.350 | 15.600 | 15.750 | ▼ −3,37% | 946.700 | 15,0 |
| 21-5-2024 | 15.800 | 15.700 | 16.300 | 15.400 | 16.300 | ▲ +3,16% | 1.463.100 | 23,0 |
| 20-5-2024 | 15.800 | 15.800 | 16.350 | 15.700 | 15.800 | ■ 0,00% | 1.376.000 | 21,9 |
| 17-5-2024 | 15.600 | 15.600 | 15.800 | 15.350 | 15.800 | ▲ +1,28% | 2.396.600 | 36,7 |
| 16-5-2024 | 15.200 | 15.800 | 15.800 | 15.400 | 15.600 | ▲ +2,63% | 3.447.500 | 51,7 |
| 15-5-2024 | 14.250 | 14.350 | 15.200 | 14.300 | 15.200 | ▲ +6,67% | 4.571.700 | 68,8 |
| 14-5-2024 | 14.250 | 14.350 | 14.350 | 14.050 | 14.250 | ■ 0,00% | 1.342.300 | 19,1 |
| 13-5-2024 | 14.250 | 14.350 | 14.400 | 14.150 | 14.250 | ■ 0,00% | 1.792.200 | 25,6 |
| 10-5-2024 | 14.100 | 14.200 | 14.250 | 13.950 | 14.250 | ▲ +1,06% | 562.900 | 7,9 |
| 9-5-2024 | 14.150 | 14.600 | 14.650 | 14.000 | 14.100 | ▼ −0,35% | 1.451.900 | 20,7 |
| 8-5-2024 | 15.950 | 15.950 | 16.900 | 15.750 | 16.550 | ▲ +3,76% | 3.108.000 | 51,2 |
| 7-5-2024 | 15.850 | 16.150 | 16.150 | 15.800 | 15.950 | ▲ +0,63% | 1.570.500 | 25,1 |
| 6-5-2024 | 15.550 | 15.650 | 16.150 | 15.650 | 15.850 | ▲ +1,93% | 1.354.500 | 21,5 |
| 3-5-2024 | 15.900 | 16.000 | 16.000 | 15.550 | 15.550 | ▼ −2,20% | 509.800 | 8,0 |
| 2-5-2024 | 15.300 | 15.500 | 15.950 | 15.300 | 15.900 | ▲ +3,92% | 1.193.100 | 18,7 |
| 26-4-2024 | 15.200 | 15.200 | 15.300 | 15.050 | 15.300 | ▲ +0,66% | 309.300 | 4,7 |
| 25-4-2024 | 15.250 | 15.250 | 15.300 | 15.000 | 15.200 | ▼ −0,33% | 333.900 | 5,0 |
| 24-4-2024 | 15.000 | 15.150 | 15.300 | 15.000 | 15.250 | ▲ +1,67% | 449.800 | 6,8 |
| 23-4-2024 | 15.250 | 15.250 | 15.250 | 14.800 | 15.000 | ▼ −1,64% | 306.500 | 4,6 |
| 22-4-2024 | 15.150 | 15.400 | 15.400 | 14.100 | 15.250 | ▲ +0,66% | 672.900 | 10,1 |
| 19-4-2024 | 15.300 | 14.850 | 15.500 | 14.700 | 15.150 | ▼ −0,98% | 697.600 | 10,4 |
| 17-4-2024 | 15.000 | 15.300 | 16.000 | 15.100 | 15.300 | ▲ +2,00% | 1.353.700 | 21,0 |
| 16-4-2024 | 15.400 | 15.200 | 15.200 | 14.600 | 15.000 | ▼ −2,60% | 668.800 | 10,1 |
| 15-4-2024 | 15.300 | 15.300 | 15.600 | 15.150 | 15.400 | ▲ +0,65% | 977.600 | 15,0 |
| 12-4-2024 | 15.200 | 15.200 | 15.350 | 15.050 | 15.300 | ▲ +0,66% | 181.300 | 2,8 |
| 11-4-2024 | 15.250 | 15.100 | 15.200 | 15.050 | 15.200 | ▼ −0,33% | 168.400 | 2,5 |
| 10-4-2024 | 15.400 | 15.400 | 15.450 | 15.200 | 15.250 | ▼ −0,97% | 138.200 | 2,1 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 21/165 · 10-4-2024 – 27-5-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 26-12-2006
Dữ liệu khác của HAX
Phân tích kỹ thuật HAXBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh HAXDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán HAXTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ HAXDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn HAXDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức HAXCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên HAXBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ HAXNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại HAXMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại HAXTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố HAXCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo HAXBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp HAXNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh HAXCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu HAX (CTCP Dịch Vụ Ô Tô Hàng Xanh) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 26-12-2006 tới nay, tổng cộng 4.936 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 8.540 đồng, tăng 0,35%, khối lượng 144.600 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 77.275 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, HAX tăng mạnh nhất vào năm 2016 (127,8%) và giảm sâu nhất vào năm 2008 (82,1%).
