HDW: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 12 tỉ đồng, ▼ −34,1% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu HDW — trang 20
Biểu đồ giá HDW
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá HDW theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 18.000 | 16.900 | 18.000 | 14.100 | ▼ −6,1% | 197 |
| 2025 | 13.200 | 18.000 | 18.900 | 12.500 | ▲ +36,4% | 249 |
| 2024 | 12.400 | 13.400 | 17.100 | 11.100 | ▲ +8,1% | 250 |
| 2023 | 13.800 | 12.400 | 14.000 | 11.000 | ▼ −10,1% | 249 |
| 2022 | 15.400 | 13.800 | 17.000 | 13.000 | ▼ −10,4% | 249 |
| 2021 | 11.600 | 15.300 | 16.200 | 10.200 | ▲ +31,9% | 250 |
| 2020 | 11.500 | 11.600 | 13.000 | 9.100 | ▲ +0,9% | 252 |
| 2019 | 12.200 | 11.500 | 12.800 | 7.500 | ▼ −5,7% | 250 |
| 2018 | 7.500 | 12.200 | 12.200 | 7.500 | ▲ +62,7% | 250 |
| 2017 | 14.000 | 7.500 | 14.000 | 6.600 | ▼ −46,4% | 41 |
Giá HDW từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8-7-2024 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-7-2024 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-7-2024 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-7-2024 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-7-2024 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-7-2024 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-6-2024 | 12.900 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | ▲ +0,78% | 400 | 0,0 |
| 27-6-2024 | 12.800 | 12.900 | 12.900 | 12.800 | 12.800 | ■ 0,00% | 400 | 0,0 |
| 26-6-2024 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-6-2024 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-6-2024 | 13.600 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | ▼ −5,88% | 100 | 0,0 |
| 21-6-2024 | 12.800 | 13.600 | 13.600 | 12.800 | 12.800 | ■ 0,00% | 2.200 | 0,0 |
| 20-6-2024 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-6-2024 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-6-2024 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-6-2024 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-6-2024 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-6-2024 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-6-2024 | 12.800 | 12.900 | 12.900 | 12.800 | 12.800 | ■ 0,00% | 500 | 0,0 |
| 11-6-2024 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-6-2024 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-6-2024 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-6-2024 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-6-2024 | 12.900 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | ▼ −0,78% | 100 | 0,0 |
| 4-6-2024 | 12.800 | 12.900 | 13.000 | 12.800 | 13.000 | ▲ +1,56% | 500 | 0,0 |
| 3-6-2024 | 11.600 | 12.800 | 12.800 | 12.700 | 12.800 | ▲ +10,34% | 1.800 | 0,0 |
| 31-5-2024 | 12.100 | 11.700 | 11.800 | 11.200 | 11.800 | ▼ −2,48% | 1.200 | 0,0 |
| 30-5-2024 | 12.400 | 12.500 | 12.500 | 11.700 | 11.700 | ▼ −5,65% | 200 | 0,0 |
| 29-5-2024 | 13.000 | 11.500 | 12.500 | 11.500 | 12.500 | ▼ −3,85% | 1.300 | 0,0 |
| 28-5-2024 | 11.800 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | ▲ +10,17% | 200 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 20/75 · 28-5-2024 – 8-7-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 3-11-2017
Dữ liệu khác của HDW
Phân tích kỹ thuật HDWBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh HDWDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán HDWTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ HDWDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn HDWDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức HDWCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên HDWBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ HDWNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại HDWMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại HDWTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố HDWCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp HDWNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu HDW (CTCP Kinh doanh nước sạch Hải Dương) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 3-11-2017 tới nay, tổng cộng 2.237 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 16.900 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 30 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, HDW tăng mạnh nhất vào năm 2018 (62,7%) và giảm sâu nhất vào năm 2017 (46,4%).
