Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo HDW
CTCP Kinh doanh nước sạch Hải Dương
Hai Duong Water Joint Stock Company
16.900
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh HDW

Doanh thu và lợi nhuận HDW theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 143Q1/2024: 131Q2/2024: 139Q3/2024: 150Q4/2024: 150Q1/2025: 143Q2/2025: 148Q3/2025: 157Q4/2025: 155Q1/2026: 151Q2/2026: 160Q3/2026: 165165Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 11Q1/2024: 11Q2/2024: 8Q3/2024: 18Q4/2024: 9Q1/2025: 12Q2/2025: 6Q3/2025: 18Q4/2025: 13Q1/2026: 19Q2/2026: 14Q3/2026: 1219Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/202616512
Q2/202616014
Q1/202615119
Q4/202515513
Q3/202515718
Q2/20251486
Q1/202514312
Q4/20241509
Q3/202415018
Q2/20241398
Q1/202413111
Q4/202314311

Doanh thu và lợi nhuận HDW theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 501Năm 2021: 511Năm 2022: 523Năm 2023: 543Năm 2024: 569Năm 2025: 603603Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 52Năm 2021: 52Năm 2022: 53Năm 2023: 45Năm 2024: 46Năm 2025: 4953Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202560349
Năm 202456946
Năm 202354345
Năm 202252353
Năm 202151152
Năm 202050152

Báo cáo tài chính gốc HDW theo kỳ

109 tệp

109 tệp báo cáo HDW trên HNX từ năm 2017, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính HDW

2 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố HDW.

Kết quả kinh doanh HDW theo năm

tỉ đồng

13 kỳ, Năm 2013 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh603,4569,4543,3523,2510,6500,7472,2426,0398,2321,9292,4283,8239,6
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,60,2
3. Doanh thu thuần (1)-(2)603,4569,4543,3523,2510,6500,7472,2426,0398,2321,9292,4283,2239,4
4. Giá vốn hàng bán440,5409,2380,4364,1359,9338,4324,5284,0268,9231,4209,3209,5173,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)162,8160,3162,8159,1150,7162,3147,8142,0129,490,583,173,766,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,12,80,03,88,20,01,22,80,00,40,00,00,1
7. Chi phí tài chính23,615,021,714,614,724,315,719,737,514,514,113,411,8
  -Trong đó: Chi phí lãi vay12,915,018,114,614,713,715,719,719,514,514,113,411,8
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng22,922,821,820,821,020,119,618,818,015,616,315,213,5
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp54,966,860,962,558,153,152,350,939,742,242,435,833,9
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)61,558,458,565,165,264,961,455,434,318,710,49,47,0
12. Thu nhập khác1,01,30,02,71,10,30,01,20,00,10,10,80,2
13. Chi phí khác1,21,41,41,11,10,00,61,80,30,10,01,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,1-0,1-1,31,50,00,2-0,5-0,5-0,30,00,1-0,20,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)61,358,357,266,665,265,160,954,934,018,710,59,17,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành12,812,212,613,713,313,212,611,16,93,92,52,22,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)12,812,212,613,713,313,212,611,16,93,92,52,22,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)48,546,044,652,951,951,948,343,827,114,87,97,05,2
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)48,546,044,652,951,951,948,343,827,114,87,97,05,2

Kết quả kinh doanh HDW theo quý

tỉ đồng

39 kỳ, Quý 1/2017 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh165,3159,6150,5154,7157,0148,3143,5150,3149,5139,0130,7142,9144,9129,8125,7138,6138,8124,6121,3130,1140,3122,1118,1129,5136,8118,8115,5129,4128,3112,4102,1110,8115,8105,494,1103,4109,395,190,5
3. Doanh thu thuần (1)-(2)165,3159,6150,5154,7157,0148,3143,5150,3149,5139,0130,7142,9144,9129,8125,7138,6138,8124,6121,3130,1140,3122,1118,1129,5136,8118,8115,5129,4128,3112,4102,1110,8115,8105,494,1103,4109,395,190,5
4. Giá vốn hàng bán123,3115,4106,9119,9110,5107,6102,5113,6101,0102,092,698,599,594,787,788,398,990,586,396,393,385,684,889,286,178,583,796,882,474,970,381,167,871,463,778,366,462,162,0
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)42,044,343,634,746,540,741,036,748,636,938,144,445,435,238,050,339,834,135,033,847,136,433,340,350,740,231,832,645,937,531,829,648,134,030,425,142,933,028,4
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,01,01,30,10,00,00,04,30,00,11,10,01,70,00,00,06,54,91,43,12,2-0,63,50,00,0-2,22,20,03,1-0,30,33,40,01,00,00,00,00,00,0
7. Chi phí tài chính4,43,22,83,24,58,97,03,76,14,23,97,23,96,46,013,73,13,73,14,13,24,23,28,76,55,83,24,74,95,12,97,56,4-2,19,44,59,610,912,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay3,13,22,83,23,13,53,13,73,24,23,94,53,95,04,813,73,13,73,14,13,24,23,23,82,83,93,23,84,94,62,97,54,93,63,73,84,04,17,3
9. Chi phí bán hàng6,76,36,26,35,36,05,46,15,45,75,65,65,65,25,45,45,35,05,15,35,55,15,14,95,24,85,15,15,34,54,84,04,95,34,55,24,94,92,9
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp15,617,912,59,714,018,312,919,514,517,615,116,414,816,213,515,814,718,313,617,715,112,712,615,715,112,311,114,014,013,710,513,713,213,910,212,010,110,88,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)15,317,923,415,622,77,515,711,922,69,514,515,222,97,313,015,323,312,014,59,825,513,915,911,023,815,114,78,824,814,013,87,823,617,96,23,418,46,44,4
12. Thu nhập khác0,00,00,10,70,00,30,00,30,50,50,00,00,00,00,01,60,60,40,00,30,00,80,00,20,10,00,00,00,00,00,00,00,00,80,30,00,00,00,0
13. Chi phí khác0,40,00,00,30,30,60,00,40,40,30,40,21,00,10,00,00,30,80,00,30,00,70,00,00,00,00,00,50,00,00,00,00,11,60,00,30,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,4-0,00,10,4-0,3-0,3-0,0-0,10,20,1-0,4-0,2-1,0-0,1-0,01,60,3-0,4-0,0-0,0-0,00,10,00,20,10,0-0,0-0,50,00,0-0,00,0-0,1-0,80,3-0,30,0-0,0-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)14,917,823,616,022,47,215,711,822,89,614,215,021,97,213,016,923,711,614,59,825,514,015,911,224,015,214,78,324,814,013,87,823,517,06,53,118,46,44,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành3,13,64,83,44,51,73,22,64,72,03,03,84,61,62,73,54,82,43,02,05,12,83,22,34,83,13,01,85,12,82,81,64,73,51,31,13,71,30,9
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)3,13,64,83,44,51,73,22,64,72,03,03,84,61,62,73,54,82,43,02,05,12,83,22,34,83,13,01,85,12,82,81,64,73,51,31,13,71,30,9
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)11,814,218,712,617,95,612,59,318,07,611,211,217,35,610,413,418,89,211,57,720,411,112,78,919,212,111,76,519,711,211,06,218,813,65,22,014,75,13,5
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)11,814,218,712,617,95,612,59,318,07,611,211,217,35,610,413,418,89,211,57,720,411,112,78,919,212,111,76,519,711,211,06,218,813,65,22,014,75,13,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của HDW

Dữ liệu khác của HDW

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Kinh doanh nước sạch Hải Dương (mã HDW): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 603 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 49 tỉ đồng, tăng 5,4% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 165 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 12 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.