Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo HKB
CTCP Nông nghiệp và Thực phẩm Hà Nội - Kinh Bắc
Ha Noi - Kinh Bac Agriculture and Food JSC
300
■ 0 (■ 0,00%)
nghỉ trưa · 12:55:32

Chỉ số tài chính HKB: P/E, P/B, ROE, ROA

Chỉ số tài chính HKB hiện tại

Giá đóng cửa 30-10-2026 · báo cáo tài chính 4 quý tới Q3/2026

Chỉ sốGiá trịCách tính
P/E—Giá ÷ EPS (dòng EPS bên dưới). Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất.
P/B—Giá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS).
P/S2,49 lầnVốn hóa ÷ doanh thu thuần 4 quý gần nhất. Ngân hàng không tính.
Lợi nhuận mỗi cổ phiếu (EPS)-1.132 đLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ số cổ phiếu lưu hành bình quân theo ngày của 4 quý đó (chuẩn mực kế toán VAS 30): cổ phiếu thưởng, cổ tức bằng cổ phiếu, chia tách coi như có từ đầu; cổ phiếu phát hành thu tiền chỉ tính từ ngày lên sàn.
Giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS)-300 đVốn chủ sở hữu của cổ đông công ty mẹ cuối quý gần nhất ÷ số cổ phiếu đang lưu hành.
Tỉ suất cổ tức tiền mặt0,0%Cổ tức tiền mặt mỗi cổ phiếu có ngày giao dịch không hưởng quyền trong 12 tháng qua (lịch VSDC, quy đổi theo các đợt chia tách sau đó) ÷ giá.
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ-425,4%Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ.
ROA — lợi nhuận trên tài sản-28,4%Lợi nhuận sau thuế 4 quý gần nhất ÷ tổng tài sản bình quân đầu và cuối kỳ.
Biên lợi nhuận gộp38,3%Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa).
Biên lợi nhuận ròng-938,2%Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.
Nợ vay trên vốn chủ sở hữu—Vay và nợ thuê tài chính ngắn + dài hạn, trái phiếu (chuyển đổi, phát hành) cuối quý ÷ vốn chủ sở hữu (gồm cổ đông không kiểm soát). Ngân hàng, bảo hiểm không tính.
Khả năng thanh toán hiện hành—Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn cuối quý. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.

EPS điều chỉnh theo các đợt chia thưởng HKB theo quý

Đơn vị: đ

Q4/2021: -1.128Q1/2022: -1.134Q2/2022: -1.122Q3/2022: -1.127Q4/2022: -1.133Q1/2023: -1.113Q2/2023: -1.111Q3/2023: -1.123Q4/2023: -1.123Q1/2024: -1.134Q2/2024: -1.145Q3/2024: -1.137Q4/2024: -1.137Q1/2025: -1.135Q2/2025: -1.130Q3/2025: -1.134Q4/2025: -1.132Q1/2026: -1.131Q2/2026: -1.134Q3/2026: -1.132-1.145Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận 4 quý tới quý đó ÷ số cổ phiếu bình quân, quy về số cổ phiếu hiện nay (chia cho hệ số các đợt thưởng, chia tách xảy ra sau quý đó) để so được qua các năm.

P/B HKB theo quý

Đơn vị: lần

Q4/2021: 0,47Q1/2022: 0,44Q2/2022: 0,24Q3/2022: 0,28Q4/2022: 0,18Q1/2023: 0,16Q2/2023: 0,27Q3/2023: 0,26Q4/2023: 0,25Q1/2024: 0,28Q2/2024: 0,36Q3/2024: 0,36Q4/2024: 0,36Q1/2025: 0,36Q2/2025: 0,54Q3/2025: 0,72Q4/2025: 0,91Q1/2026: 2,232,23Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Giá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS). Giá là phiên cuối cùng của quý.

ROE — lợi nhuận trên vốn chủ HKB theo quý

Đơn vị: %

Q4/2021: -20,0Q1/2022: -21,2Q2/2022: -22,1Q3/2022: -23,5Q4/2022: -25,1Q1/2023: -26,3Q2/2023: -28,1Q3/2023: -30,6Q4/2023: -33,2Q1/2024: -36,6Q2/2024: -40,6Q3/2024: -44,9Q4/2024: -50,5Q1/2025: -57,7Q2/2025: -67,1Q3/2025: -81,1Q4/2025: -101,4Q1/2026: -135,6Q2/2026: -205,6Q3/2026: -425,4-425,4Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ.

Biên lợi nhuận gộp HKB theo quý

Đơn vị: %

Q4/2021: 70,8Q1/2022: 70,6Q2/2022: 70,8Q3/2022: 71,5Q4/2022: 71,6Q1/2023: 71,7Q2/2023: 71,7Q3/2023: 70,0Q4/2023: 61,7Q1/2024: 52,4Q2/2024: 44,0Q3/2024: 37,8Q4/2024: 35,9Q1/2025: 37,7Q2/2025: 38,3Q3/2025: 38,1Q4/2025: 39,1Q1/2026: 38,6Q2/2026: 38,3Q3/2026: 38,371,7Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa).

Biên lợi nhuận ròng HKB theo quý

Đơn vị: %

Q4/2021: -1.070,2Q1/2022: -1.084,9Q2/2022: -1.066,0Q3/2022: -1.041,8Q4/2022: -1.045,7Q1/2023: -1.023,1Q2/2023: -1.021,6Q3/2023: -961,5Q4/2023: -933,8Q1/2024: -945,3Q2/2024: -942,5Q3/2024: -948,9Q4/2024: -982,9Q1/2025: -953,2Q2/2025: -939,8Q3/2025: -942,8Q4/2025: -920,2Q1/2026: -925,9Q2/2026: -932,1Q3/2026: -938,2-1.084,9Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.

Chỉ số HKB theo từng quý

40 quý gần nhất

QuýGiá cuối quýEPS (đ)P/EP/BROE (%)ROA (%)Biên gộp (%)Biên ròng (%)Nợ vay/VCSHThanh toán hiện hành
Q3/2026300-1.132——-425,4-28,438,3-938,2——
Q2/2026500-1.134——-205,6-26,838,3-932,1——
Q1/2026600-1.131—2,23-135,6-25,338,6-925,96,660,32
Q4/2025500-1.132—0,91-101,4-24,039,1-920,23,330,32
Q3/2025600-1.134—0,72-81,1-22,938,1-942,82,220,32
Q2/2025600-1.130—0,54-67,1-21,738,3-939,81,670,33
Q1/2025500-1.135—0,36-57,7-20,937,7-953,21,350,33
Q4/2024600-1.137—0,36-50,5-20,035,9-982,91,120,34
Q3/2024700-1.137—0,36-44,9-19,237,8-948,90,970,34
Q2/2024800-1.145—0,36-40,6-18,644,0-942,50,860,35
Q1/2024700-1.134—0,28-36,6-17,752,4-945,30,760,36
Q4/2023700-1.123—0,25-33,2-16,961,7-933,80,690,36
Q3/2023800-1.123—0,26-30,6-16,370,0-961,50,630,37
Q2/2023900-1.111—0,27-28,1-15,671,7-1.021,60,490,34
Q1/2023600-1.113—0,16-26,3-15,171,7-1.023,10,460,34
Q4/2022700-1.133—0,18-25,1-14,971,6-1.045,70,420,35
Q3/20221.200-1.127—0,28-23,5-14,471,5-1.041,80,400,35
Q2/20221.100-1.122—0,24-22,1-13,970,8-1.066,00,370,36
Q1/20222.100-1.134—0,44-21,2-13,670,6-1.084,90,350,36
Q4/20212.400-1.128—0,47-20,0-13,170,8-1.070,20,330,37
Q3/20211.800-1.148—0,34-19,4-13,069,3-1.145,10,320,38
Q2/2021800-1.171—0,14-18,8-12,967,3-1.245,40,360,39
Q1/2021800-1.185—0,14-18,2-12,861,2-1.495,40,340,40
Q4/2020800-1.248—0,13-18,3-13,152,2-1.938,30,330,40
Q3/2020800-152—0,12-2,3-1,626,4-267,60,320,41
Q2/2020900-105—0,13-1,5-1,134,7-201,70,300,41
Q1/2020500-55—0,07-0,8-0,645,0-115,00,280,42
Q4/20195004112,30,070,50,349,4109,80,270,44
Q3/2019900-2.770—0,14-34,5-23,1——0,350,31
Q2/2019800-2.758—0,12-33,3-22,6-159,3-15.702,50,340,31
Q1/2019800-2.785—0,11-33,0-22,32,4-2.466,50,330,32
Q4/20181.000-2.764—0,13-31,7-21,910,0-625,90,310,32
Q3/20181.400-901—0,15-9,2-6,3-14,1-163,00,350,86
Q2/20181.800-1.439—0,19-14,0-9,7-16,8-127,70,340,86
Q1/20182.200-1.569—0,23-14,9-10,2-15,3-81,80,321,00
Q4/20172.900-1.277—0,29-12,0-8,4-11,9-47,40,311,14
Q3/20173.100-187—0,31-1,80,418,5-2,20,331,10
Q2/20174.2007735,40,387,36,620,07,30,331,26
Q1/20176.3001.1935,30,5615,311,218,38,70,331,29
Q4/20162.0001.2511,60,1814,611,617,47,70,361,36

Chỉ số tại cuối mỗi quý tính từ 4 quý báo cáo tài chính tới quý đó. EPS chia cho số cổ phiếu bình quân của 4 quý, tính theo số cổ phiếu lúc đó (chưa điều chỉnh các đợt chia thưởng về sau) để P/E = giá cuối quý ÷ EPS; biểu đồ EPS phía trên đã điều chỉnh về số cổ phiếu hiện nay. Ô trống: chưa đủ 4 quý báo cáo liên tiếp, doanh nghiệp lỗ (P/E) hoặc vốn chủ âm.

Dữ liệu khác của HKB

Tóm tắt

Theo giá đóng cửa phiên gần nhất và báo cáo tài chính 4 quý tới quý 3-2026, HKB có ROE -425,4%, ROA -28,4%.

HKB lỗ trong 4 quý gần nhất nên không có P/E.

Mọi chỉ số do nmquan.vn tự tính từ báo cáo tài chính doanh nghiệp công bố và giá giao dịch trên sàn, theo công thức ghi ở từng dòng; lợi nhuận là phần của cổ đông công ty mẹ, cộng 4 quý gần nhất.