Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo HKB
CTCP Nông nghiệp và Thực phẩm Hà Nội - Kinh Bắc
Ha Noi - Kinh Bac Agriculture and Food JSC
400
▲ +100 (▲ +33,33%)

Room ngoại HKB: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài HKB theo thời gian

344 ngày
0,77%0,84%0,90%0,97%1,04%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 406.845 cổ phiếu HKB, tương đương 0,79% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 24.877.154 cổ phiếu (48,21% vốn), khoảng 10 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 1,02% (8-3-2022), thấp nhất 0,79% (4-5-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu HKB theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,79%0,79%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,79%0,79%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,79%0,79%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,80%0,79%▼ −0,01 điểm %-6.000
3 năm8-3-20221,02%0,79%▼ −0,23 điểm %-119.965

Sở hữu nước ngoài HKB cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,79%■ 0,00 điểm %406.84549%24.877.154
9-20260,79%■ 0,00 điểm %406.84549%24.877.154
8-20260,79%■ 0,00 điểm %406.84549%24.877.154
7-20260,79%■ 0,00 điểm %406.84549%24.877.154
6-20260,79%■ 0,00 điểm %406.84549%24.877.154
5-20260,79%▼ −0,00 điểm %406.84549%24.877.154
4-20260,79%▼ −0,01 điểm %407.84549%24.876.154
3-20260,80%■ 0,00 điểm %410.84549%24.873.154
2-20260,80%■ 0,00 điểm %410.84549%24.873.154
1-20260,80%■ 0,00 điểm %410.84549%24.873.154
12-20250,80%■ 0,00 điểm %410.84549%24.873.154
11-20250,80%▼ −0,00 điểm %410.84549%24.873.154
10-20250,80%■ 0,00 điểm %412.84549%24.871.154
9-20250,80%▲ +0,00 điểm %412.84549%24.871.154
8-20250,80%▲ +0,00 điểm %410.84549%24.873.154
7-20250,79%▼ −0,04 điểm %409.84549%24.874.154
6-20250,84%▲ +0,02 điểm %431.31049%24.852.689
5-20250,82%▼ −0,20 điểm %423.11049%24.860.889
3-20221,02%▲ +0,00 điểm %526.81049%24.757.189
2-20221,02%—526.01049%24.757.989

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026406.84500,79%24.877.154
1-10-2026406.84500,79%24.877.154
30-9-2026406.84500,79%24.877.154
29-9-2026406.84500,79%24.877.154
28-9-2026406.84500,79%24.877.154
25-9-2026406.84500,79%24.877.154
24-9-2026406.84500,79%24.877.154
23-9-2026406.84500,79%24.877.154
22-9-2026406.84500,79%24.877.154
21-9-2026406.84500,79%24.877.154
18-9-2026406.84500,79%24.877.154
17-9-2026406.84500,79%24.877.154
16-9-2026406.84500,79%24.877.154
15-9-2026406.84500,79%24.877.154
14-9-2026406.84500,79%24.877.154
11-9-2026406.84500,79%24.877.154
10-9-2026406.84500,79%24.877.154
9-9-2026406.84500,79%24.877.154
8-9-2026406.84500,79%24.877.154
7-9-2026406.84500,79%24.877.154
4-9-2026406.84500,79%24.877.154
3-9-2026406.84500,79%24.877.154
28-8-2026406.84500,79%24.877.154
27-8-2026406.84500,79%24.877.154
26-8-2026406.84500,79%24.877.154
25-8-2026406.84500,79%24.877.154
24-8-2026406.84500,79%24.877.154
21-8-2026406.84500,79%24.877.154
20-8-2026406.84500,79%24.877.154
19-8-2026406.845—0,79%24.877.154

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của HKB