HNA: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 200 tỉ đồng, ▼ −18,6% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu HNA — trang 16
Biểu đồ giá HNA
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá HNA theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 21.500 | 21.000 | 23.900 | 20.450 | ▼ −2,3% | 198 |
| 2025 | 25.000 | 21.500 | 26.700 | 20.100 | ▼ −14,0% | 249 |
| 2024 | 18.500 | 25.000 | 29.000 | 18.400 | ▲ +35,1% | 242 |
| 2023 | 17.000 | 18.500 | 19.500 | 16.200 | ▲ +8,8% | 247 |
| 2022 | 13.800 | 17.000 | 21.000 | 12.100 | ▲ +23,2% | 249 |
| 2021 | 11.100 | 14.000 | 15.000 | 11.000 | ▲ +26,1% | 250 |
| 2020 | 14.400 | 11.100 | 14.400 | 8.200 | ▼ −22,9% | 252 |
| 2019 | 11.600 | 12.700 | 15.600 | 10.500 | ▲ +9,5% | 250 |
| 2018 | 10.400 | 11.700 | 13.300 | 8.500 | ▲ +12,5% | 250 |
| 2017 | 10.000 | 10.400 | 24.300 | 8.800 | ▲ +4,0% | 62 |
Giá HNA từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 26-12-2024 | 25.200 | 24.200 | 24.200 | 24.200 | 24.200 | ▼ −3,97% | 300 | 0,0 |
| 25-12-2024 | 25.100 | 25.100 | 25.200 | 25.100 | 25.200 | ▲ +0,40% | 6.000 | 0,2 |
| 24-12-2024 | 25.000 | 25.100 | 25.100 | 25.100 | 25.100 | ▲ +0,40% | 500 | 0,0 |
| 23-12-2024 | 25.000 | 24.100 | 25.000 | 24.100 | 25.000 | ■ 0,00% | 1.500 | 0,0 |
| 20-12-2024 | 25.000 | 25.000 | 25.000 | 25.000 | 25.000 | ■ 0,00% | 2.000 | 0,1 |
| 19-12-2024 | 24.400 | 24.300 | 25.000 | 24.300 | 25.000 | ▲ +2,46% | 3.400 | 0,1 |
| 18-12-2024 | 24.050 | 24.500 | 24.500 | 24.400 | 24.400 | ▲ +1,46% | 1.100 | 0,0 |
| 17-12-2024 | 25.500 | 23.900 | 24.500 | 23.900 | 24.050 | ▼ −5,69% | 1.700 | 0,0 |
| 16-12-2024 | 23.900 | 25.550 | 25.550 | 24.000 | 25.500 | ▲ +6,69% | 1.800 | 0,0 |
| 13-12-2024 | 24.300 | 23.900 | 23.900 | 23.900 | 23.900 | ▼ −1,65% | 300 | 0,0 |
| 12-12-2024 | 24.850 | 24.300 | 24.300 | 24.300 | 24.300 | ▼ −2,21% | 300 | 0,0 |
| 11-12-2024 | 24.850 | 24.100 | 24.850 | 24.100 | 24.850 | ■ 0,00% | 1.300 | 0,0 |
| 10-12-2024 | 25.700 | 24.400 | 24.850 | 24.400 | 24.850 | ▼ −3,31% | 400 | 0,0 |
| 9-12-2024 | 25.700 | 25.700 | 25.700 | 25.700 | 25.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-12-2024 | 25.700 | 25.700 | 25.700 | 25.700 | 25.700 | ■ 0,00% | 6.000 | 0,2 |
| 5-12-2024 | 25.500 | 25.550 | 25.700 | 25.550 | 25.700 | ▲ +0,78% | 62.300 | 1,6 |
| 4-12-2024 | 25.500 | 25.500 | 25.500 | 25.500 | 25.500 | ■ 0,00% | 3.000 | 0,1 |
| 3-12-2024 | 25.000 | 25.000 | 25.500 | 25.000 | 25.500 | ▲ +2,00% | 1.400 | 0,0 |
| 2-12-2024 | 25.000 | 24.500 | 25.000 | 24.500 | 25.000 | ■ 0,00% | 400 | 0,0 |
| 29-11-2024 | 25.000 | 25.000 | 25.000 | 25.000 | 25.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-11-2024 | 25.000 | 25.000 | 25.000 | 25.000 | 25.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-11-2024 | 25.000 | 25.000 | 25.000 | 25.000 | 25.000 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 26-11-2024 | 26.000 | 26.000 | 26.000 | 26.000 | 26.000 | ■ 0,00% | 900 | 0,0 |
| 25-11-2024 | 26.500 | 26.000 | 26.000 | 26.000 | 26.000 | ▼ −1,89% | 100 | 0,0 |
| 22-11-2024 | 25.300 | 26.500 | 26.500 | 26.500 | 26.500 | ▲ +4,74% | 200 | 0,0 |
| 21-11-2024 | 25.300 | 25.300 | 25.300 | 25.300 | 25.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-11-2024 | 25.300 | 25.800 | 25.800 | 25.300 | 25.300 | ■ 0,00% | 4.000 | 0,1 |
| 19-11-2024 | 26.200 | 25.300 | 25.300 | 25.300 | 25.300 | ▼ −3,44% | 300 | 0,0 |
| 18-11-2024 | 25.800 | 26.200 | 26.200 | 26.200 | 26.200 | ▲ +1,55% | 200 | 0,0 |
| 15-11-2024 | 25.800 | 25.100 | 25.800 | 25.100 | 25.800 | ■ 0,00% | 700 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 16/75 · 15-11-2024 – 26-12-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 5-10-2017
Dữ liệu khác của HNA
Phân tích kỹ thuật HNABiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh HNADoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán HNATài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ HNADòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn HNADanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức HNACổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên HNABáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ HNANgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại HNAMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại HNATỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố HNACông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp HNANgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu HNA (CTCP Thủy điện Hủa Na) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 5-10-2017 tới nay, tổng cộng 2.249 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 21.000 đồng, đứng giá 0,00%, khối lượng 200 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 3.895 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, HNA tăng mạnh nhất vào năm 2024 (35,1%) và giảm sâu nhất vào năm 2020 (22,9%).
