Phân tích kỹ thuật cổ phiếu HNB
Dữ liệu kém tin cậyGiao dịch thưa: chỉ có khớp lệnh 13/60 phiên gần nhất, đường trung bình và RSI kém tin cậy. Thanh khoản thấp: bình quân 0,02 tỉ đồng/phiên (20 phiên có giao dịch gần nhất), vài lệnh nhỏ đủ làm giá biến động mạnh. Điểm và nhãn bên dưới vẫn tính đủ cách như mọi mã, đọc kèm lưu ý này.
Sau phiên 6-10-2026, HNB được 34 điểm xu hướng kỹ thuật, hạng Tích cực, đứng thứ 409/1538 trong danh sách tín hiệu kỹ thuật.
Giá đóng cửa 13.100 đồng, trên MA20 0,8%, trên MA50 2,5%, trên MA200 9,1%.
Theo cách chia của Weinstein, HNB đang ở giai đoạn 3 — phân phối.
Sức mạnh giá tương đối RS 69: tăng giá 3-12 tháng mạnh hơn 69% số mã theo dõi. RSI 14 phiên 52,0, vùng trung tính. Trend Template của Minervini: đạt 5/7 tiêu chí cấu trúc.
Biểu đồ kỹ thuật HNB
6-10-2026Nến ngày, giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách; đường MA20, MA50, MA200; cột khối lượng. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Điểm 34 cộng từ những tín hiệu nào
| Tín hiệu | Điểm |
|---|---|
| MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) | +14 |
| Khỏe hơn VNINDEX 21p (+15%) | +10 |
| RSI 52 (động lượng khỏe) | +8 |
| Giá trên MA20 | +6 |
| Giá trên MA50 | +6 |
| Stage 3 (phân phối) | −10 |
Chất lượng nến và dòng tiền
| Tiêu chí | Kết quả |
|---|---|
| Thanh khoản ≥ 10 tỷ/phiên | Chưa đạt |
| Không quá căng (≤ +8% so MA20) | Đạt |
| Tiền vào thật (vol phiên tăng ≥ 1,2× phiên giảm) | Chưa đạt |
| Không bị xả khi kéo (râu trên) | Đạt |
| Không có spike thất bại 10 phiên | Chưa đạt |
Cổ phiếu cùng ngành Dịch vụ vận tải
| Mã | Điểm | Xu hướng | RS | RSI |
|---|---|---|---|---|
| STS | 157 | Rất mạnh | 98 | 84,7 |
| DXP | 145 | Rất mạnh | 87 | 74,6 |
| TR1 | 138 | Rất mạnh | 91 | 55,3 |
| VIN | 137 | Rất mạnh | 73 | 57,7 |
| HMH | 130 | Rất mạnh | 88 | 56,0 |
| PAP | 126 | Rất mạnh | 80 | 53,2 |
| DNL | 124 | Rất mạnh | 95 | 60,8 |
| TPS | 124 | Rất mạnh | 97 | 57,9 |
| BLN | 120 | Rất mạnh | 88 | 60,3 |
| SAS | 99 | Rất mạnh | 80 | 81,6 |
| GMD | 94 | Rất mạnh | 79 | 63,3 |
| PCT | 92 | Rất mạnh | 77 | 71,0 |
| DVP | 91 | Rất mạnh | 79 | 53,6 |
| VGR | 79 | Mạnh | 95 | 49,2 |
| PTH | 67 | Mạnh | 83 | 49,2 |
Cách đọc các chỉ số
- Điểm xu hướng là gì?
- Tổng có trọng số của các tín hiệu kỹ thuật ở bảng trên. Rất mạnh từ 80 điểm, Mạnh từ 50, Tích cực từ 25, Trung tính trên -15, Yếu trên -40, còn lại là Rất yếu.
- Giai đoạn 1-4 là gì?
- Theo Weinstein: 1 tích luỹ, 2 xu hướng tăng, 3 phân phối, 4 xu hướng giảm.
- RS là gì?
- Xếp hạng phần trăm mức tăng giá 3, 6, 12 tháng so với toàn bộ mã theo dõi.
- RSI là gì?
- Chỉ số sức mạnh tương đối 14 phiên: trên 70 là vùng quá mua, dưới 30 là vùng quá bán.
Lưu ýMô tả trạng thái kỹ thuật tự động từ giá và khối lượng. Không phải khuyến nghị mua bán.
Dữ liệu khác của HNB
Giá lịch sử HNBGiá đóng cửa từng phiên và từng nămKết quả kinh doanh HNBDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán HNBTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ HNBDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn HNBDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức HNBCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên HNBBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyKhối ngoại HNBMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại HNBTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiHồ sơ doanh nghiệp HNBNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
