Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo HNB
CTCP Bến xe Hà Nội
Hanoi Transport Station JSC
8.000
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh HNB

Lợi nhuận HNB theo quý

QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025—
Q2/2025—
Q4/2024—
Q2/2024—
Q4/2023—
Q2/2023—
Q4/2022—
Q4/2021—
Q4/2020—
Q2/2020—
Q4/2019—
Q2/2019—

Doanh thu và lợi nhuận HNB theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 123Năm 2021: 61Năm 2022: 98Năm 2023: 128Năm 2024: 136Năm 2025: 145145Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 11Năm 2021: 0Năm 2022: 5Năm 2023: 9Năm 2024: 10Năm 2025: 1212Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202514512
Năm 202413610
Năm 20231289
Năm 2022985
Năm 2021610
Năm 202012311

Báo cáo tài chính gốc HNB theo kỳ

21 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024————
2023————
2022————
2021—————
2020————
2019—————
2018—————
2017————
2016————
2015—————

21 tệp báo cáo HNB trên HNX từ năm 2015, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh HNB theo năm

tỉ đồng

12 kỳ, Năm 2014 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh144,8135,9127,798,461,0122,8146,5142,9133,9127,9114,367,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)144,8135,9127,798,461,0122,8146,5142,9133,9127,9114,367,8
4. Giá vốn hàng bán118,6113,7109,084,054,7100,4119,7116,8109,6105,192,755,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)26,222,118,714,46,322,426,826,124,322,821,612,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính2,62,63,71,61,11,61,61,50,90,80,70,7
7. Chi phí tài chính0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,0-3,1-1,5-2,4-3,1-3,1-3,1-3,1-3,1-3,10,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp9,58,98,57,44,88,19,69,48,77,97,65,4
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)19,215,810,87,10,212,815,715,113,512,611,77,5
12. Thu nhập khác0,10,30,30,00,00,00,30,10,00,00,10,0
13. Chi phí khác0,40,70,10,90,00,00,11,10,30,30,30,4
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,3-0,40,2-0,90,00,00,2-1,0-0,2-0,3-0,3-0,4
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)18,915,411,06,20,212,816,014,213,212,311,47,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành3,45,92,51,40,12,03,53,13,02,82,91,7
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)3,45,92,51,40,12,03,53,13,02,82,91,7
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)12,49,58,54,80,110,912,511,110,39,68,55,4
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)12,49,58,54,80,110,912,511,110,39,68,55,4

Kết quả kinh doanh HNB theo quý

tỉ đồng

10 kỳ, Quý 1/2015 → Quý 2/2017. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh32,528,533,432,731,730,229,829,428,826,4
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)32,528,533,432,731,730,229,829,428,826,4
4. Giá vốn hàng bán26,723,228,027,225,424,525,223,322,521,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)5,85,35,45,56,35,64,66,16,34,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,10,10,30,30,10,10,30,30,10,1
7. Chi phí tài chính0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,8-0,80,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp2,11,92,01,82,22,01,81,92,01,9
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)3,73,54,53,24,23,73,14,44,42,8
12. Thu nhập khác0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,5
13. Chi phí khác0,00,00,00,20,00,00,00,00,00,8
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,00,0-0,0-0,20,00,0-0,00,00,0-0,3
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)3,83,64,53,04,23,73,14,44,42,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,60,60,90,60,70,60,60,80,60,6
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,60,60,90,60,70,60,60,80,60,6
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)2,42,22,12,42,03,12,63,73,72,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)2,42,22,12,42,03,12,63,73,72,0

Báo cáo khác của HNB

Dữ liệu khác của HNB

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Bến xe Hà Nội (mã HNB): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 145 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 12 tỉ đồng, tăng 30,0% so với năm 2024.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.