Số liệu tới phiên22-10-2026
Logo HSP
CTCP Sơn Tổng hợp Hà Nội
Hanoi Synthetic Paint Joint Stock Company
16.300
▼ −600 (▼ −3,55%)

Kết quả kinh doanh HSP

Doanh thu và lợi nhuận HSP theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 117Q1/2024: 91Q2/2024: 104Q3/2024: 100Q4/2024: 122Q1/2025: 100Q2/2025: 114Q3/2025: 112Q4/2025: 107Q1/2026: 115Q2/2026: 129Q3/2026: 130130Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 5Q1/2024: 3Q2/2024: 4Q3/2024: 5Q4/2024: 10Q1/2025: 5Q2/2025: 5Q3/2025: 5Q4/2025: 4Q1/2026: 29Q2/2026: 8Q3/2026: 1029Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/202613010
Q2/20261298
Q1/202611529
Q4/20251074
Q3/20251125
Q2/20251145
Q1/20251005
Q4/202412210
Q3/20241005
Q2/20241044
Q1/2024913
Q4/20231175

Doanh thu và lợi nhuận HSP theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 440Năm 2021: 437Năm 2022: 463Năm 2023: 419Năm 2024: 417Năm 2025: 433463Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 10Năm 2021: 12Năm 2022: 12Năm 2023: 15Năm 2024: 21Năm 2025: 2121Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202543321
Năm 202441721
Năm 202341915
Năm 202246312
Năm 202143712
Năm 202044010

Báo cáo tài chính gốc HSP theo kỳ

80 tệp

80 tệp báo cáo HSP trên HNX từ năm 2019, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính HSP

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố HSP.

Kết quả kinh doanh HSP theo năm

tỉ đồng

9 kỳ, Năm 2017 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh433,3417,5419,7463,2436,8440,6514,7526,3557,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,20,20,30,40,20,40,50,50,3
3. Doanh thu thuần (1)-(2)433,1417,3419,4462,8436,6440,2514,2525,8556,9
4. Giá vốn hàng bán360,6345,8360,2405,0386,2390,9463,9464,9484,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)72,471,659,257,950,449,350,360,972,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính2,92,63,31,94,22,63,73,94,8
7. Chi phí tài chính3,72,30,00,00,10,20,70,60,9
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,00,00,20,70,60,4
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng17,314,414,511,812,911,06,67,68,3
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp28,330,128,831,627,427,636,338,138,9
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)25,927,319,216,414,213,010,418,529,0
12. Thu nhập khác0,10,00,00,00,30,30,10,80,0
13. Chi phí khác0,10,90,00,20,00,20,00,30,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,1-0,90,0-0,20,30,10,10,50,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)25,926,419,216,214,513,110,419,029,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành5,35,64,03,93,03,02,13,95,8
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)5,35,64,03,93,03,02,13,95,8
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)20,520,815,312,311,510,18,315,223,2
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)20,520,815,312,311,510,18,315,223,2

Kết quả kinh doanh HSP theo quý

tỉ đồng

35 kỳ, Quý 1/2018 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh139,4137,6120,5116,7120,0126,4100,1122,599,8104,391,0116,797,6103,3101,8144,5120,7108,9101,6118,3104,2100,6113,7111,0112,0100,4117,0134,2125,2126,8128,6146,7128,3134,6116,7
2. Các khoản giảm trừ doanh thu9,08,35,810,27,912,00,10,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,0-0,00,30,00,00,10,00,00,00,10,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)130,4129,3114,7106,6112,1114,4100,0122,499,8104,391,0116,797,6103,3101,8144,5120,7108,9101,6118,3104,2100,4113,7111,0112,0100,5116,7134,2125,2126,6128,6146,7128,3134,5116,7
4. Giá vốn hàng bán108,1103,996,486,195,796,585,592,187,985,879,997,385,288,689,2122,4107,294,490,6103,593,987,4101,492,598,193,3107,0119,8113,5112,9117,7127,3115,2117,2105,3
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)22,325,418,320,516,417,914,530,311,818,411,019,412,414,712,622,213,514,511,014,810,313,012,218,513,97,29,714,311,713,710,919,413,217,311,4
6. Doanh thu hoạt động tài chính1,61,40,80,70,70,40,9-0,11,4-0,41,82,01,11,50,1-1,30,60,80,00,62,90,00,10,20,21,21,00,90,90,91,00,91,01,01,0
7. Chi phí tài chính0,91,01,10,80,81,21,02,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,00,00,00,00,00,00,00,20,00,10,20,20,20,10,10,20,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,00,00,00,00,00,00,00,20,00,10,20,20,20,10,10,20,2
9. Chi phí bán hàng3,55,23,57,12,44,53,35,22,43,82,95,62,12,44,47,22,34,04,05,42,12,52,94,32,52,12,11,42,31,91,42,81,82,11,2
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp7,38,26,38,67,37,05,210,43,39,46,79,05,68,55,46,98,67,85,45,96,48,16,910,37,73,06,610,37,411,57,110,28,212,86,9
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)12,112,48,14,76,75,65,912,17,54,83,26,75,85,42,96,73,23,31,64,14,82,52,64,03,93,21,93,42,61,13,17,24,03,24,1
12. Thu nhập khác0,0-0,328,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,90,00,00,00,80,00,00,00,00,00,00,20,00,00,00,00,80,00,00,0
13. Chi phí khác0,11,30,70,10,0-0,10,20,70,20,00,00,00,00,00,01,10,00,00,00,50,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,1-1,627,7-0,0-0,00,2-0,2-0,7-0,2-0,00,00,0-0,0-0,00,0-0,20,00,00,00,30,0-0,00,0-0,00,0-0,10,20,00,00,00,00,80,00,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)12,010,835,84,66,65,85,811,47,34,83,26,75,85,42,96,43,23,31,64,44,82,52,64,04,03,12,23,52,71,13,17,94,03,24,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành2,42,47,21,01,41,21,21,32,01,00,71,41,21,10,61,90,70,70,40,91,00,50,50,80,81,00,40,70,50,20,61,60,80,60,8
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)2,42,47,21,01,41,21,21,32,01,00,71,41,21,10,61,90,70,70,40,91,00,50,50,80,81,00,40,70,50,20,61,60,80,60,8
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)9,68,428,63,65,34,64,610,15,23,82,55,44,64,32,34,62,62,61,23,53,82,02,13,23,22,11,72,82,10,92,56,43,22,63,3
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)9,68,428,63,65,34,64,610,15,23,82,55,44,64,32,34,62,62,61,23,53,82,02,13,23,22,11,72,82,10,92,56,43,22,63,3
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của HSP

Dữ liệu khác của HSP

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Sơn Tổng hợp Hà Nội (mã HSP): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 433 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 21 tỉ đồng, giảm 1,1% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 130 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 10 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.