Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo HSP
CTCP Sơn Tổng hợp Hà Nội
Hanoi Synthetic Paint Joint Stock Company
16.400
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại HSP: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài HSP theo thời gian

344 ngày
2,93%2,94%2,95%2,96%2,97%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 354.660 cổ phiếu HSP, tương đương 2,95% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 5.538.612 cổ phiếu (46,05% vốn), khoảng 91 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 2,96% (14-4-2026), thấp nhất 2,93% (6-5-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu HSP theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20262,95%2,95%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20262,95%2,95%▲ +0,00 điểm %100
3 tháng3-7-20262,95%2,95%▲ +0,00 điểm %100
1 năm2-10-20252,96%2,95%▼ −0,02 điểm %-1.900
3 năm8-3-20222,93%2,95%▲ +0,01 điểm %1.700

Sở hữu nước ngoài HSP cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20262,95%■ 0,00 điểm %354.66049%5.538.612
9-20262,95%▲ +0,00 điểm %354.66049%5.538.612
8-20262,95%■ 0,00 điểm %354.56049%5.538.712
7-20262,95%■ 0,00 điểm %354.56049%5.538.712
6-20262,95%■ 0,00 điểm %354.56049%5.538.712
5-20262,95%■ 0,00 điểm %354.56049%5.538.712
4-20262,95%▼ −0,02 điểm %354.56049%5.538.712
3-20262,96%■ 0,00 điểm %356.56049%5.536.712
2-20262,96%■ 0,00 điểm %356.56049%5.536.712
1-20262,96%■ 0,00 điểm %356.56049%5.536.712
12-20252,96%■ 0,00 điểm %356.56049%5.536.712
11-20252,96%■ 0,00 điểm %356.56049%5.536.712
10-20252,96%■ 0,00 điểm %356.56049%5.536.712
9-20252,96%▲ +0,02 điểm %356.56049%5.536.712
8-20252,94%▲ +0,00 điểm %354.06049%5.539.212
7-20252,94%▲ +0,00 điểm %353.96049%5.539.312
6-20252,94%▲ +0,00 điểm %353.36049%5.539.912
5-20252,94%▲ +0,00 điểm %353.16049%5.540.112
3-20222,93%■ 0,00 điểm %352.96049%5.540.312
2-20222,93%—352.96049%5.540.312

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026354.66002,95%5.538.612
1-10-2026354.66002,95%5.538.612
30-9-2026354.66002,95%5.538.612
29-9-2026354.66002,95%5.538.612
28-9-2026354.66002,95%5.538.612
25-9-2026354.66002,95%5.538.612
24-9-2026354.66002,95%5.538.612
23-9-2026354.66002,95%5.538.612
22-9-2026354.66002,95%5.538.612
21-9-2026354.66002,95%5.538.612
18-9-2026354.66002,95%5.538.612
17-9-2026354.66002,95%5.538.612
16-9-2026354.66002,95%5.538.612
15-9-2026354.66002,95%5.538.612
14-9-2026354.66002,95%5.538.612
11-9-2026354.66002,95%5.538.612
10-9-2026354.66002,95%5.538.612
9-9-2026354.66002,95%5.538.612
8-9-2026354.66002,95%5.538.612
7-9-2026354.66002,95%5.538.612
4-9-2026354.660+1002,95%5.538.612
3-9-2026354.56002,95%5.538.712
28-8-2026354.56002,95%5.538.712
27-8-2026354.56002,95%5.538.712
26-8-2026354.56002,95%5.538.712
25-8-2026354.56002,95%5.538.712
24-8-2026354.56002,95%5.538.712
21-8-2026354.56002,95%5.538.712
20-8-2026354.56002,95%5.538.712
19-8-2026354.560—2,95%5.538.712

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của HSP