HVT: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 28 tỉ đồng, ▼ −11,4% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Lịch sử cổ tức HVT
Các đợt chi trả cổ tức HVT
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 10-7-2026 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | năm 2025 | 31-7-2026 |
| 5-6-2025 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | năm 2024 | 26-6-2025 |
| 15-1-2025 | Cổ phiếu | tỉ lệ 100:150 | ||
| 24-6-2024 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | phần còn lại năm 2023 | 15-7-2024 |
| 5-1-2024 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2023 | 16-2-2024 |
| 9-8-2023 | Tiền mặt | 5.500 đồng/cp | phần còn lại năm 2022 | 30-8-2023 |
| 17-1-2023 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | tạm ứng năm 2022 | |
| 17-6-2022 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | phần còn lại năm 2021 | 6-7-2022 |
| 3-12-2021 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | tạm ứng năm 2021 | 24-12-2021 |
| 9-7-2021 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | phần còn lại năm 2020 | 28-7-2021 |
| 25-11-2020 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | tạm ứng năm 2020 | 14-12-2020 |
| 23-6-2020 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2019 | 9-7-2020 |
| 13-12-2019 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | tạm ứng năm 2019 | 31-12-2019 |
| 21-6-2019 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | phần còn lại năm 2018 | 9-7-2019 |
| 13-12-2018 | Tiền mặt | 3.500 đồng/cp | tạm ứng năm 2018 | |
| 22-6-2018 | Tiền mặt | 2.500 đồng/cp | phần còn lại năm 2017 | |
| 29-11-2017 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2017 | |
| 28-6-2017 | Tiền mặt | 1.200 đồng/cp | phần còn lại năm 2016 | |
| 7-11-2016 | Tiền mặt | 800 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2016 | |
| 7-11-2016 | Thưởng cổ phiếu | tỉ lệ 100:40 | tạm ứng đợt 1/2016 | |
| 27-6-2016 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | năm 2015 | |
| 26-6-2015 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | năm 2014 | |
| 24-7-2014 | Tiền mặt | 900 đồng/cp | năm 2013 | |
| 17-6-2013 | Tiền mặt | 850 đồng/cp | năm 2012 | |
| 17-6-2013 | Cổ tức cổ phiếu | tỉ lệ 100:8,5 | năm 2012 | |
| 8-5-2012 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | năm 2011 |
Cổ tức HVT theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1.000 | 0% | 4,26% | 0,0% |
| 2025 | 1.500 | 150% | 5,28% | 41,7% |
| 2024 | 3.000 | 0% | 2,63% | 38,9% |
| 2023 | 7.000 | 0% | 13,73% | 113,7% |
| 2022 | 1.500 | 0% | 3,23% | 9,3% |
| 2021 | 1.000 | 0% | 1,79% | 16,1% |
| 2020 | 1.500 | 0% | 4,69% | 55,8% |
| 2019 | 3.000 | 0% | 8,33% | 74,8% |
| 2018 | 6.000 | 0% | 11,76% | 72,1% |
| 2017 | 2.700 | 0% | 8,18% | 41,7% |
| 2016 | 2.300 | 40% | 11,22% | 82,3% |
| 2015 | 1.500 | 0% | 8,29% | 64,6% |
| 2014 | 900 | 0% | 4,76% | 29,8% |
| 2013 | 850 | 8% | 5,63% | 33,6% |
| 2012 | 1.500 | 0% | 16,30% | 69,5% |
| 2011 | 900 | 0% | 9,89% | 50,7% |
| 2010 | 0 | 11% | 0,00% | 0,0% |
| 2009 | 0 | 10% | 0,00% | 0,0% |
Dữ liệu khác của HVT
Giá lịch sử HVTGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật HVTBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh HVTDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán HVTTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ HVTDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn HVTDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên HVTBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ HVTNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại HVTMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại HVTTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố HVTCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp HVTNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP Hóa chất Việt Trì (mã HVT) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2026, 1.000 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 4,26%.
Trong 18 năm có dữ liệu, HVT trả cổ tức tiền mặt ở 16 năm, gần nhất là 2026 và xa nhất là 2011.
Ngoài ra doanh nghiệp có 5 năm chia cổ tức bằng cổ phiếu, gần nhất là năm 2025 với tỉ lệ 150%.
