Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo HVX
CTCP Xi măng VICEM Hải Vân
Vicem Hai Van Cement Joint Stock Company
2.100
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh HVX

Doanh thu và lợi nhuận HVX theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 88Q1/2024: 55Q2/2024: 97Q3/2024: 110Q4/2024: 86Q1/2025: 85Q2/2025: 126Q3/2025: 116Q4/2025: 105Q1/2026: 108Q2/2026: 252Q3/2026: 247252Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: -30Q1/2024: -20Q2/2024: -9Q3/2024: -8Q4/2024: -6Q1/2025: -14Q2/2025: -10Q3/2025: -9Q4/2025: -14Q1/2026: -12Q2/2026: -7Q3/2026: -8-30Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/2026247-8
Q2/2026252-7
Q1/2026108-12
Q4/2025105-14
Q3/2025116-9
Q2/2025126-10
Q1/202585-14
Q4/202486-6
Q3/2024110-8
Q2/202497-9
Q1/202455-20
Q4/202388-30

Doanh thu và lợi nhuận HVX theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 637Năm 2021: 673Năm 2022: 751Năm 2023: 512Năm 2024: 348Năm 2025: 431751Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 4Năm 2021: 1Năm 2022: 2Năm 2023: -64Năm 2024: -44Năm 2025: -464-64Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 2025431-46
Năm 2024348-44
Năm 2023512-64
Năm 20227512
Năm 20216731
Năm 20206374

Báo cáo tài chính gốc HVX theo kỳ

11 tệp

11 tệp báo cáo HVX trên HNX từ năm 2025, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh HVX theo năm

tỉ đồng

18 kỳ, Năm 2008 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh437,9353,9521,9756,3677,8639,9878,11.025,1854,7959,5888,6985,5801,8740,5676,0447,0362,7277,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu6,86,19,95,55,12,98,544,944,827,557,269,831,327,29,60,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)431,1347,8512,0750,8672,6637,0869,6980,2809,9932,0831,4915,7770,6713,3666,3447,0362,7277,5
4. Giá vốn hàng bán401,3315,3537,5711,0640,6589,6798,6902,4737,7829,1733,6794,6657,1603,6577,9407,1329,9266,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)29,832,5-25,639,732,047,371,077,872,2102,997,8121,2113,4109,788,439,932,811,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,00,00,00,00,00,00,10,20,70,71,03,63,21,31,46,9
7. Chi phí tài chính2,94,16,17,99,814,726,326,530,937,352,551,269,722,57,42,21,62,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay2,94,16,17,99,814,726,326,530,337,339,246,351,22,73,02,21,62,1
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng3,12,91,81,21,01,212,418,315,517,917,946,938,635,532,214,09,58,4
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp27,126,529,227,422,526,127,824,525,427,526,521,721,927,034,215,314,49,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-3,3-0,9-62,63,2-1,25,44,58,50,420,41,52,0-15,828,317,89,68,7-1,3
12. Thu nhập khác0,00,10,20,12,50,21,91,34,23,01,55,00,50,40,11,00,22,4
13. Chi phí khác42,543,01,50,70,10,40,10,31,73,10,10,00,00,00,00,00,20,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-42,4-42,9-1,3-0,62,4-0,21,91,02,5-0,11,45,00,50,40,11,00,12,3
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-45,7-43,8-64,02,61,25,26,49,52,920,32,97,0-15,328,617,910,78,71,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,00,10,80,30,81,32,02,72,50,00,00,09,68,63,42,00,3
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,10,80,30,81,32,02,72,50,00,00,09,68,63,42,00,3
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-45,7-43,8-64,11,90,94,55,17,50,217,82,97,0-15,319,09,37,36,70,8
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-45,7-43,8-64,11,90,94,55,17,50,217,82,97,0-15,319,09,37,36,70,8

Kết quả kinh doanh HVX theo quý

tỉ đồng

61 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh262,0266,1109,2106,2117,8127,386,688,0111,698,755,790,4129,7172,9128,9160,4178,7208,0209,1167,7152,8221,2136,1118,3162,3195,0164,4192,8265,2203,4216,6294,0329,5236,7164,9185,9212,7202,0252,7221,6271,1272,5193,6212,6242,1266,1167,8174,9300,2291,8218,6168,4263,3228,8141,4185,2199,3199,8156,2155,3135,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu14,614,01,51,71,61,61,81,62,01,60,92,22,92,72,12,31,10,61,62,01,70,90,50,81,00,50,50,50,51,75,87,619,813,93,611,911,613,08,35,06,07,49,218,716,813,68,115,522,620,710,912,68,35,84,68,78,16,04,48,11,6
3. Doanh thu thuần (1)-(2)247,4252,2107,7104,5116,2125,684,886,4109,697,154,888,2126,8170,2126,8158,1177,6207,5207,6165,7151,1220,3135,6117,5161,3194,5163,8192,3264,7201,8210,8286,4309,8222,8161,2174,0201,2189,0244,4216,7265,1265,1184,5193,9225,3252,5159,6159,4277,6271,1207,7155,7255,0223,1136,8176,4191,1193,8151,9147,2133,5
4. Giá vốn hàng bán236,2242,2102,399,9107,4114,679,483,6109,998,366,4104,3131,8179,7120,9152,1165,3193,3200,0156,5144,5210,4129,2110,2150,5177,2151,7180,5241,7186,3190,2260,2284,7210,1147,3163,5182,2166,5225,6190,7236,5233,9164,5164,3207,8215,0141,0139,7250,8221,0180,4143,7213,4178,4121,4149,5158,3163,7132,2124,7113,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)11,210,05,44,68,811,05,42,8-0,3-1,2-11,6-16,1-5,0-9,56,06,012,314,27,69,26,69,96,47,310,717,312,111,823,015,520,626,125,012,714,010,418,922,418,725,928,631,219,929,717,437,518,619,726,850,127,212,041,644,615,427,032,930,119,622,519,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,02,60,10,10,10,20,30,10,10,20,30,10,20,30,40,80,81,40,71,30,9
7. Chi phí tài chính0,50,60,50,40,70,80,90,80,81,01,51,20,92,21,71,41,82,52,42,52,52,62,22,31,95,05,45,76,57,17,03,112,53,57,47,67,47,78,28,59,310,19,915,79,816,810,213,710,214,912,515,021,118,415,34,56,17,04,92,52,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,50,60,50,40,70,80,90,80,01,01,51,20,92,21,71,41,82,52,42,52,52,62,22,31,95,05,45,76,57,17,03,112,53,57,47,07,47,78,28,58,810,19,98,99,810,410,211,211,611,912,510,314,513,512,80,40,61,00,6-0,41,2
9. Chi phí bán hàng1,61,50,60,50,81,10,80,80,80,80,50,70,40,40,30,40,20,30,20,00,30,50,20,20,20,40,30,53,33,15,77,84,43,13,03,74,43,93,52,45,95,14,9-2,71,68,410,64,314,515,512,66,914,99,87,012,09,711,05,22,07,2
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp7,57,07,16,95,97,86,57,36,36,56,511,59,56,73,93,99,210,04,58,25,45,53,34,27,58,35,86,58,56,56,27,47,84,94,66,98,65,45,08,17,89,74,77,75,96,84,91,38,27,34,85,95,86,73,61,810,07,16,112,48,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)1,61,0-2,8-3,21,41,3-2,8-6,2-8,2-9,5-20,1-29,6-15,8-18,80,10,31,11,40,5-1,6-1,51,30,60,61,13,50,6-0,94,8-1,21,87,90,31,1-0,9-7,7-1,55,52,06,95,68,90,59,10,35,6-6,80,5-6,012,6-2,4-15,60,110,1-10,29,57,86,44,16,83,2
12. Thu nhập khác0,01,90,00,00,00,00,00,00,10,00,00,10,10,00,00,10,00,00,02,20,00,30,00,10,00,00,01,20,70,10,01,10,00,10,03,52,00,00,00,20,10,00,10,20,00,11,21,12,80,40,70,00,00,20,30,00,00,10,30,00,0
13. Chi phí khác9,810,19,710,410,410,810,90,10,20,00,00,10,10,00,00,00,70,00,00,00,00,00,00,60,00,00,10,00,00,00,00,10,10,10,10,30,30,70,31,70,10,10,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-9,7-8,2-9,6-10,4-10,4-10,8-10,9-0,1-0,10,0-0,0-0,00,0-0,00,00,1-0,70,00,02,2-0,00,20,0-0,5-0,00,0-0,11,20,70,00,01,0-0,10,1-0,13,21,7-0,7-0,3-1,50,0-0,10,10,10,00,11,21,12,80,40,70,00,00,20,30,00,00,10,30,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-8,1-7,3-12,4-13,6-8,9-9,5-13,7-6,3-8,3-9,5-20,1-29,6-15,8-18,80,10,30,41,40,50,6-1,51,50,60,11,03,50,50,35,5-1,11,88,90,21,2-1,0-4,50,24,71,85,45,68,90,69,10,35,7-5,61,6-3,213,0-1,7-15,60,110,2-9,99,57,86,44,46,83,2
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,1-0,00,00,10,20,30,10,1-0,30,30,10,00,20,70,10,11,1-0,20,41,80,10,10,0-0,80,11,20,41,51,11,90,01,40,00,00,00,00,00,00,0-0,20,00,10,02,72,02,81,14,60,8
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-8,1-7,3-12,4-13,6-8,9-9,5-13,7-6,3-8,3-9,5-20,1-29,6-15,9-18,70,10,20,11,10,40,5-1,21,20,40,10,82,80,40,24,4-0,91,47,10,11,1-1,0-3,70,13,61,43,94,56,90,67,80,35,7-5,61,6-3,213,0-1,7-15,50,110,1-9,96,85,83,63,32,32,4
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-8,1-7,3-12,4-13,6-8,9-9,5-13,7-6,3-8,3-9,5-20,1-29,6-15,9-18,70,10,20,11,10,40,5-1,21,20,40,10,82,80,40,24,4-0,91,47,10,11,1-1,0-3,70,13,61,43,94,56,90,67,80,35,7-5,61,6-3,213,0-1,7-15,50,110,1-9,96,85,83,63,32,32,4
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,1-0,00,00,10,20,30,10,1-0,30,30,10,00,20,70,10,11,1-0,20,41,80,10,10,0-0,80,11,20,41,51,11,90,01,40,00,00,00,00,00,00,0-0,20,00,10,02,72,02,81,14,60,8
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của HVX

Dữ liệu khác của HVX

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Xi măng VICEM Hải Vân (mã HVX): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 431 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -46 tỉ đồng, giảm 4,3% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 247 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -8 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.