HVX: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế -8,1 tỉ đồng, Lỗ giảm so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu HVX — trang 73
Biểu đồ giá HVX
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá HVX theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2.650 | 2.100 | 2.900 | 1.900 | ▼ −20,8% | 188 |
| 2025 | 2.590 | 2.600 | 3.760 | 2.330 | ▲ +0,4% | 249 |
| 2024 | 3.080 | 2.600 | 3.450 | 2.390 | ▼ −15,6% | 250 |
| 2023 | 2.950 | 3.020 | 4.600 | 2.680 | ▲ +2,4% | 249 |
| 2022 | 8.200 | 2.840 | 8.920 | 2.310 | ▼ −65,4% | 249 |
| 2021 | 3.300 | 8.150 | 9.850 | 3.060 | ▲ +147,0% | 250 |
| 2020 | 2.960 | 3.400 | 4.540 | 2.800 | ▲ +14,9% | 252 |
| 2019 | 4.220 | 3.070 | 4.280 | 2.550 | ▼ −27,3% | 250 |
| 2018 | 4.480 | 4.220 | 4.570 | 3.010 | ▼ −5,8% | 248 |
| 2017 | 6.000 | 4.480 | 6.000 | 4.010 | ▼ −25,3% | 250 |
| 2016 | 6.400 | 6.000 | 6.400 | 4.200 | ▼ −6,2% | 251 |
| 2015 | 5.400 | 6.400 | 7.000 | 5.300 | ▲ +18,5% | 248 |
| 2014 | 4.200 | 5.400 | 6.600 | 3.900 | ▲ +28,6% | 247 |
| 2013 | 4.400 | 4.300 | 5.900 | 3.400 | ▼ −2,3% | 250 |
| 2012 | 2.600 | 4.200 | 6.700 | 2.500 | ▲ +61,5% | 250 |
| 2011 | 6.900 | 2.600 | 7.000 | 2.400 | ▼ −62,3% | 248 |
| 2010 | 10.400 | 6.900 | 11.000 | 5.600 | ▼ −33,7% | 69 |
Giá HVX từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7-2-2018 | 3.500 | 3.740 | 3.740 | 3.740 | 3.740 | ▲ +6,86% | 20 | 0,0 |
| 6-2-2018 | 3.730 | 3.500 | 3.500 | 3.500 | 3.500 | ▼ −6,17% | 210 | 0,0 |
| 5-2-2018 | 4.000 | 3.740 | 3.740 | 3.730 | 3.730 | ▼ −6,75% | 160 | 0,0 |
| 2-2-2018 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-2-2018 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | ■ 0,00% | 10 | 0,0 |
| 31-1-2018 | 4.060 | 4.210 | 4.210 | 4.000 | 4.000 | ▼ −1,48% | 24.600 | 0,1 |
| 30-1-2018 | 3.800 | 4.060 | 4.060 | 4.060 | 4.060 | ▲ +6,84% | 270 | 0,0 |
| 29-1-2018 | 3.900 | 4.170 | 4.170 | 3.800 | 3.800 | ▼ −2,56% | 800 | 0,0 |
| 26-1-2018 | 4.190 | 3.900 | 3.900 | 3.900 | 3.900 | ▼ −6,92% | 210 | 0,0 |
| 25-1-2018 | 4.190 | 4.190 | 4.190 | 4.190 | 4.190 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-1-2018 | 4.440 | 4.130 | 4.190 | 4.130 | 4.190 | ▼ −5,63% | 270 | 0,0 |
| 19-1-2018 | 4.200 | 3.950 | 4.440 | 3.950 | 4.440 | ▲ +5,71% | 3.010 | 0,0 |
| 18-1-2018 | 4.450 | 4.200 | 4.200 | 4.200 | 4.200 | ▼ −5,62% | 10 | 0,0 |
| 17-1-2018 | 4.220 | 4.000 | 4.450 | 3.930 | 4.450 | ▲ +5,45% | 3.470 | 0,0 |
| 16-1-2018 | 3.950 | 4.220 | 4.220 | 4.220 | 4.220 | ▲ +6,84% | 210 | 0,0 |
| 15-1-2018 | 4.220 | 3.950 | 3.950 | 3.950 | 3.950 | ▼ −6,40% | 1.200 | 0,0 |
| 12-1-2018 | 3.950 | 4.220 | 4.220 | 4.220 | 4.220 | ▲ +6,84% | 420 | 0,0 |
| 11-1-2018 | 4.000 | 3.920 | 3.950 | 3.920 | 3.950 | ▼ −1,25% | 1.910 | 0,0 |
| 10-1-2018 | 4.290 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | ▼ −6,76% | 1.000 | 0,0 |
| 9-1-2018 | 4.290 | 4.290 | 4.290 | 4.290 | 4.290 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-1-2018 | 4.290 | 4.500 | 4.500 | 4.290 | 4.290 | ■ 0,00% | 490 | 0,0 |
| 5-1-2018 | 4.010 | 4.290 | 4.290 | 4.290 | 4.290 | ▲ +6,98% | 10 | 0,0 |
| 4-1-2018 | 4.190 | 4.010 | 4.010 | 4.010 | 4.010 | ▼ −4,30% | 10 | 0,0 |
| 3-1-2018 | 4.480 | 4.170 | 4.190 | 4.170 | 4.190 | ▼ −6,47% | 200 | 0,0 |
| 2-1-2018 | 4.480 | 4.480 | 4.480 | 4.480 | 4.480 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-12-2017 | 4.480 | 4.480 | 4.480 | 4.480 | 4.480 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-12-2017 | 4.200 | 4.480 | 4.480 | 4.480 | 4.480 | ▲ +6,67% | 10 | 0,0 |
| 27-12-2017 | 4.200 | 4.200 | 4.200 | 4.200 | 4.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-12-2017 | 4.500 | 4.200 | 4.200 | 4.200 | 4.200 | ▼ −6,67% | 2.070 | 0,0 |
| 25-12-2017 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 73/134 · 25-12-2017 – 7-2-2018 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 28-9-2010
Dữ liệu khác của HVX
Phân tích kỹ thuật HVXBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh HVXDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán HVXTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ HVXDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn HVXDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức HVXCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên HVXBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ HVXNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại HVXMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại HVXTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố HVXCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp HVXNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh HVXCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu HVX (CTCP Xi măng VICEM Hải Vân) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 28-9-2010 tới nay, tổng cộng 3.998 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 2.100 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 2.270 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, HVX tăng mạnh nhất vào năm 2021 (147,0%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (65,4%).
