Số liệu tới phiên22-10-2026
Logo HWS
CTCP Cấp nước Huế
Thua Thien Hue Water Supply Joint Stock Company
14.500
▲ +100 (▲ +0,69%)

Kết quả kinh doanh HWS

Doanh thu và lợi nhuận HWS theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 150Q1/2024: 145Q2/2024: 180Q3/2024: 188Q4/2024: 157Q1/2025: 146Q2/2025: 175Q3/2025: 183Q4/2025: 165Q1/2026: 155Q2/2026: 192Q3/2026: 198198Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 16Q1/2024: 34Q2/2024: 28Q3/2024: 49Q4/2024: 24Q1/2025: 34Q2/2025: 30Q3/2025: 49Q4/2025: 29Q1/2026: 34Q2/2026: 32Q3/2026: 5050Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/202619850
Q2/202619232
Q1/202615534
Q4/202516529
Q3/202518349
Q2/202517530
Q1/202514634
Q4/202415724
Q3/202418849
Q2/202418028
Q1/202414534
Q4/202315016

Doanh thu và lợi nhuận HWS theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 569Năm 2021: 586Năm 2022: 596Năm 2023: 628Năm 2024: 670Năm 2025: 668670Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 95Năm 2021: 101Năm 2022: 118Năm 2023: 128Năm 2024: 135Năm 2025: 142142Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 2025668142
Năm 2024670135
Năm 2023628128
Năm 2022596118
Năm 2021586101
Năm 202056995

Báo cáo tài chính gốc HWS theo kỳ

65 tệp

65 tệp báo cáo HWS trên HNX từ năm 2018, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính HWS

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố HWS.

Kết quả kinh doanh HWS theo năm

tỉ đồng

11 kỳ, Năm 2015 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh668,5670,2628,0595,7586,4568,9567,4520,1487,1444,2431,4
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)668,5670,2628,0595,7586,4568,9567,4520,1487,1444,2431,4
4. Giá vốn hàng bán376,2376,8368,4375,1407,5391,6399,1397,5375,8364,0356,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)292,3293,4259,6220,6178,9177,2168,3122,6111,380,174,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính6,35,910,29,811,817,014,714,014,90,10,2
7. Chi phí tài chính55,072,159,245,38,720,110,414,112,914,413,6
  -Trong đó: Chi phí lãi vay36,544,841,016,08,713,27,49,712,714,413,6
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng24,023,121,623,427,925,635,919,717,320,317,6
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp59,658,852,527,228,229,334,722,620,217,721,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)160,1145,2136,5134,5125,9119,2102,180,375,827,821,9
12. Thu nhập khác1,914,023,31,20,90,10,10,20,11,91,0
13. Chi phí khác1,74,312,02,00,10,00,00,04,13,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,29,811,4-0,80,80,10,10,2-3,9-1,11,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)160,2155,0147,8133,7126,6119,3102,180,571,926,622,8
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành18,220,019,915,525,423,920,416,114,55,95,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)18,220,019,915,525,423,920,416,114,55,95,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)142,1135,0127,9118,2101,395,481,764,457,320,717,8
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)142,1135,0127,9118,2101,395,481,764,457,320,717,8

Kết quả kinh doanh HWS theo quý

tỉ đồng

36 kỳ, Quý 4/2017 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh198,0192,4155,4164,8182,5174,9146,3157,0188,1179,7145,3150,2177,1164,9135,8153,3166,2148,0128,3142,2162,0158,6123,6142,6155,2137,3133,0137,3155,0153,6121,5137,3137,5126,096,7174,2
3. Doanh thu thuần (1)-(2)198,0192,4155,4164,8182,5174,9146,3157,0188,1179,7145,3150,2177,1164,9135,8153,3166,2148,0128,3142,2162,0158,6123,6142,6155,2137,3133,0137,3155,0153,6121,5137,3137,5126,096,7174,2
4. Giá vốn hàng bán114,0129,489,8100,098,888,588,8101,499,089,889,0107,075,6100,287,498,383,987,1104,898,397,4112,9102,397,496,897,6114,189,289,4104,897,2123,489,788,577,8147,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)84,063,065,664,883,786,557,455,689,189,956,443,2101,564,748,455,082,360,923,543,964,545,821,345,358,439,718,948,265,548,824,313,947,737,518,926,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính3,14,11,92,70,72,40,52,40,52,30,74,10,94,50,88,40,80,40,26,10,74,20,79,35,23,50,00,74,62,50,46,24,62,60,614,7
7. Chi phí tài chính7,16,98,211,88,933,01,213,310,547,01,313,726,019,30,212,316,116,60,33,50,53,90,70,91,13,21,57,86,83,74,82,22,42,52,62,8
  -Trong đó: Chi phí lãi vay7,16,98,29,48,917,01,211,610,521,41,313,78,318,80,211,60,516,60,33,50,53,90,70,91,11,31,5-6,28,61,94,82,22,42,52,62,8
9. Chi phí bán hàng8,35,86,07,06,76,63,66,76,36,23,96,05,75,34,63,65,36,16,77,88,56,65,07,47,86,24,110,69,89,55,86,35,34,13,93,8
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp16,915,914,616,113,315,414,914,817,313,213,416,311,415,19,711,85,17,34,98,54,59,95,416,74,05,63,015,06,77,54,19,94,05,43,311,2
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)54,738,538,732,655,633,938,223,255,625,738,411,259,329,534,735,756,631,311,830,251,729,610,829,650,728,310,315,546,830,610,01,640,628,19,723,6
12. Thu nhập khác1,73,90,30,30,40,70,2-4,67,411,20,019,92,40,50,40,30,50,40,00,10,80,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,10,0
13. Chi phí khác0,33,90,40,40,60,70,3-7,36,23,20,39,31,60,10,11,30,00,20,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)1,40,0-0,1-0,1-0,20,1-0,02,81,38,0-0,310,60,70,40,3-1,10,50,20,00,10,70,0-0,00,00,00,0-0,00,00,00,00,00,10,00,00,10,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)56,138,638,632,555,433,938,226,056,833,738,221,860,029,934,934,657,131,511,830,352,529,610,829,650,728,310,315,546,830,610,01,740,628,29,823,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành6,46,34,43,96,04,14,22,37,55,84,26,06,43,63,74,911,46,32,46,110,55,92,25,910,15,72,13,19,46,12,00,38,15,62,07,3
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)6,46,34,43,96,04,14,22,37,55,84,26,06,43,63,74,911,46,32,46,110,55,92,25,910,15,72,13,19,46,12,00,38,15,62,07,3
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)49,732,234,328,649,429,934,023,749,327,934,015,853,626,331,229,845,625,29,424,242,023,78,623,740,622,68,212,437,524,58,01,332,522,57,816,3
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)49,732,234,328,649,429,934,023,749,327,934,015,853,626,331,229,845,625,29,424,242,023,78,623,740,622,68,212,437,524,58,01,332,522,57,816,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của HWS

Dữ liệu khác của HWS

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Cấp nước Huế (mã HWS): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 668 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 142 tỉ đồng, tăng 5,3% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 198 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 50 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.