HWS: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 50 tỉ đồng, ▲ +0,6% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu HWS — trang 65
Biểu đồ giá HWS
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá HWS theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 14.800 | 14.500 | 15.500 | 14.100 | ▼ −2,0% | 198 |
| 2025 | 16.900 | 14.800 | 20.000 | 13.300 | ▼ −12,4% | 249 |
| 2024 | 14.500 | 16.900 | 18.100 | 13.000 | ▲ +16,6% | 250 |
| 2023 | 10.200 | 14.500 | 15.000 | 10.000 | ▲ +42,2% | 249 |
| 2022 | 13.900 | 10.500 | 15.400 | 9.600 | ▼ −24,5% | 249 |
| 2021 | 11.000 | 14.000 | 14.700 | 9.400 | ▲ +27,3% | 250 |
| 2020 | 11.800 | 11.000 | 17.800 | 10.200 | ▼ −6,8% | 252 |
| 2019 | 6.600 | 11.800 | 21.700 | 6.100 | ▲ +78,8% | 250 |
| 2018 | 10.700 | 6.900 | 14.900 | 5.300 | ▼ −35,5% | 110 |
Giá HWS từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14-2-2019 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-2-2019 | 8.600 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | ▲ +4,65% | 500 | 0,0 |
| 12-2-2019 | 8.600 | 8.600 | 8.600 | 8.600 | 8.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-2-2019 | 8.600 | 8.600 | 8.600 | 8.600 | 8.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-2-2019 | 8.600 | 8.600 | 8.600 | 8.600 | 8.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 31-1-2019 | 8.600 | 8.600 | 8.600 | 8.600 | 8.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-1-2019 | 8.600 | 8.600 | 8.600 | 8.600 | 8.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-1-2019 | 7.500 | 8.600 | 8.600 | 8.600 | 8.600 | ▲ +14,67% | 200 | 0,0 |
| 28-1-2019 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-1-2019 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-1-2019 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-1-2019 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-1-2019 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-1-2019 | 7.200 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | 7.500 | ▲ +4,17% | 500 | 0,0 |
| 18-1-2019 | 6.300 | 7.200 | 7.200 | 7.200 | 7.200 | ▲ +14,29% | 200 | 0,0 |
| 17-1-2019 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-1-2019 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-1-2019 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-1-2019 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-1-2019 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-1-2019 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-1-2019 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-1-2019 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-1-2019 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-1-2019 | 6.100 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | ▲ +3,28% | 14.300 | 0,1 |
| 3-1-2019 | 6.600 | 6.100 | 6.100 | 6.100 | 6.100 | ▼ −7,58% | 10.000 | 0,1 |
| 2-1-2019 | 6.900 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | ▼ −4,35% | 9.600 | 0,1 |
| 28-12-2018 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-12-2018 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-12-2018 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 65/69 · 26-12-2018 – 14-2-2019 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 27-7-2018
Dữ liệu khác của HWS
Phân tích kỹ thuật HWSBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh HWSDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán HWSTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ HWSDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn HWSDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức HWSCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên HWSBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ HWSNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại HWSMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại HWSTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố HWSCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp HWSNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu HWS (CTCP Cấp nước Huế) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 27-7-2018 tới nay, tổng cộng 2.057 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 14.500 đồng, tăng 0,69%, khối lượng 100 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 2.210 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, HWS tăng mạnh nhất vào năm 2019 (78,8%) và giảm sâu nhất vào năm 2018 (35,5%).
