IFS: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 32 tỉ đồng, ▼ −11,6% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu IFS — trang 137
Biểu đồ giá IFS
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá IFS theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 20.700 | 18.100 | 21.000 | 14.600 | ▼ −12,6% | 197 |
| 2025 | 25.500 | 20.700 | 27.000 | 18.500 | ▼ −18,8% | 249 |
| 2024 | 28.900 | 26.500 | 40.300 | 24.000 | ▼ −8,3% | 250 |
| 2023 | 17.000 | 30.100 | 32.700 | 15.000 | ▲ +77,1% | 249 |
| 2022 | 25.000 | 17.000 | 28.000 | 15.500 | ▼ −32,0% | 249 |
| 2021 | 16.600 | 25.500 | 30.300 | 16.100 | ▲ +53,6% | 250 |
| 2020 | 18.000 | 16.100 | 22.400 | 13.600 | ▼ −10,6% | 252 |
| 2019 | 12.500 | 18.000 | 27.000 | 11.100 | ▲ +44,0% | 250 |
| 2018 | 9.000 | 12.000 | 14.000 | 8.000 | ▲ +33,3% | 250 |
| 2017 | 7.700 | 10.000 | 15.200 | 5.700 | ▲ +29,9% | 250 |
| 2016 | 3.000 | 8.600 | 19.000 | 3.000 | ▲ +186,7% | 33 |
| 2013 | 15.500 | 9.500 | 16.500 | 7.600 | ▼ −38,7% | 78 |
| 2012 | 4.900 | 14.900 | 15.900 | 3.600 | ▲ +204,1% | 250 |
| 2011 | 9.400 | 4.700 | 16.500 | 4.300 | ▼ −50,0% | 248 |
| 2010 | 9.800 | 9.400 | 13.700 | 8.200 | ▼ −4,1% | 250 |
| 2009 | 7.800 | 9.400 | 14.700 | 5.800 | ▲ +20,5% | 251 |
| 2008 | 37.500 | 7.700 | 37.500 | 7.200 | ▼ −79,5% | 245 |
| 2007 | 41.700 | 37.500 | 69.500 | 36.000 | ▼ −10,1% | 248 |
| 2006 | 50.000 | 43.000 | 50.000 | 38.500 | ▼ −14,0% | 54 |
Giá IFS từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16-11-2006 | 44.000 | 44.000 | 44.000 | 43.500 | 44.000 | ■ 0,00% | 17.400 | 0,8 |
| 15-11-2006 | 43.000 | 44.000 | 45.100 | 44.000 | 44.000 | ▲ +2,33% | 79.280 | 3,5 |
| 14-11-2006 | 42.900 | 42.900 | 43.000 | 42.000 | 43.000 | ▲ +0,23% | 68.080 | 2,9 |
| 13-11-2006 | 42.900 | 43.000 | 43.000 | 42.900 | 42.900 | ■ 0,00% | 19.200 | 0,8 |
| 10-11-2006 | 43.600 | 43.300 | 43.300 | 43.000 | 43.300 | ▼ −0,69% | 18.760 | 0,8 |
| 9-11-2006 | 43.600 | 43.600 | 43.600 | 43.100 | 43.600 | ■ 0,00% | 23.300 | 1,0 |
| 8-11-2006 | 43.800 | 43.800 | 43.900 | 43.600 | 43.600 | ▼ −0,46% | 16.740 | 0,7 |
| 7-11-2006 | 43.000 | 43.500 | 43.800 | 43.500 | 43.800 | ▲ +1,86% | 40.400 | 1,8 |
| 6-11-2006 | 43.000 | 43.000 | 43.000 | 43.000 | 43.000 | ■ 0,00% | 37.690 | 1,6 |
| 3-11-2006 | 44.000 | 43.500 | 43.500 | 43.000 | 43.200 | ▼ −1,82% | 23.800 | 1,0 |
| 2-11-2006 | 44.400 | 44.300 | 44.300 | 44.000 | 44.000 | ▼ −0,90% | 32.970 | 1,5 |
| 1-11-2006 | 44.500 | 44.500 | 44.500 | 44.400 | 44.400 | ▼ −0,22% | 19.540 | 0,9 |
| 31-10-2006 | 44.500 | 44.500 | 45.000 | 44.000 | 44.500 | ■ 0,00% | 16.800 | 0,7 |
| 30-10-2006 | 44.500 | 45.000 | 45.000 | 44.000 | 44.500 | ■ 0,00% | 41.920 | 1,9 |
| 27-10-2006 | 45.000 | 45.000 | 45.400 | 45.000 | 45.000 | ■ 0,00% | 11.370 | 0,5 |
| 26-10-2006 | 46.000 | 45.000 | 45.000 | 45.000 | 45.000 | ▼ −2,17% | 87.390 | 3,9 |
| 25-10-2006 | 47.000 | 47.000 | 47.000 | 46.000 | 46.000 | ▼ −2,13% | 28.900 | 1,3 |
| 24-10-2006 | 48.000 | 47.500 | 47.500 | 47.000 | 47.000 | ▼ −2,08% | 25.990 | 1,2 |
| 23-10-2006 | 48.000 | 48.600 | 48.600 | 48.000 | 48.000 | ■ 0,00% | 60.620 | 2,9 |
| 20-10-2006 | 48.000 | 48.000 | 48.600 | 48.000 | 48.600 | ▲ +1,25% | 60.500 | 2,9 |
| 19-10-2006 | 47.500 | 47.500 | 48.000 | 47.500 | 48.000 | ▲ +1,05% | 140.620 | 6,7 |
| 18-10-2006 | 50.000 | 47.500 | 47.500 | 47.500 | 47.500 | ▼ −5,00% | 76.330 | 3,6 |
| 17-10-2006 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | ■ 0,00% | 132.580 | 6,6 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 137/137 · 17-10-2006 – 16-11-2006 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 17-10-2006
Dữ liệu khác của IFS
Phân tích kỹ thuật IFSBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh IFSDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán IFSTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ IFSDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn IFSDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức IFSCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên IFSBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ IFSNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại IFSMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại IFSTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố IFSCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp IFSNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu IFS (CTCP Thực phẩm Quốc tế) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 17-10-2006 tới nay, tổng cộng 4.103 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 18.100 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 740 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, IFS tăng mạnh nhất vào năm 2012 (204,1%) và giảm sâu nhất vào năm 2008 (79,5%).
