IVS: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 11 tỉ đồng, ▲ +166% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu IVS — trang 126
Biểu đồ giá IVS
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá IVS theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 9.100 | 6.300 | 9.700 | 6.000 | ▼ −30,8% | 197 |
| 2025 | 10.300 | 9.700 | 12.200 | 8.100 | ▼ −5,8% | 249 |
| 2024 | 10.300 | 10.400 | 14.500 | 8.800 | ▲ +1,0% | 250 |
| 2023 | 5.700 | 10.400 | 14.400 | 4.900 | ▲ +82,5% | 249 |
| 2022 | 18.200 | 5.400 | 18.500 | 3.600 | ▼ −70,3% | 249 |
| 2021 | 8.000 | 18.200 | 23.000 | 6.700 | ▲ +127,5% | 250 |
| 2020 | 11.500 | 8.000 | 11.500 | 4.500 | ▼ −30,4% | 252 |
| 2019 | 12.900 | 11.500 | 13.000 | 8.500 | ▼ −10,9% | 250 |
| 2018 | 9.800 | 12.500 | 17.500 | 8.400 | ▲ +27,6% | 250 |
| 2017 | 14.900 | 10.000 | 14.900 | 8.900 | ▼ −32,9% | 250 |
| 2016 | 17.100 | 14.800 | 20.200 | 11.300 | ▼ −13,5% | 251 |
| 2015 | 12.700 | 17.100 | 21.200 | 12.400 | ▲ +34,6% | 248 |
| 2014 | 5.800 | 12.600 | 13.700 | 5.500 | ▲ +117,2% | 247 |
| 2013 | 5.400 | 5.800 | 6.800 | 3.600 | ▲ +7,4% | 250 |
| 2012 | 4.500 | 5.100 | 8.200 | 3.500 | ▲ +13,3% | 250 |
| 2011 | 7.000 | 4.900 | 8.000 | 3.900 | ▼ −30,0% | 109 |
Giá IVS từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11-10-2011 | 6.200 | 6.500 | 6.500 | 5.900 | 5.900 | ▼ −4,84% | 45.600 | 0,3 |
| 10-10-2011 | 6.200 | 6.400 | 6.400 | 6.200 | 6.200 | ■ 0,00% | 50.500 | 0,3 |
| 7-10-2011 | 6.400 | 6.600 | 6.700 | 6.200 | 6.200 | ▼ −3,12% | 127.700 | 0,8 |
| 6-10-2011 | 6.300 | 6.700 | 6.700 | 6.400 | 6.400 | ▲ +1,59% | 196.000 | 1,3 |
| 5-10-2011 | 6.600 | 6.700 | 6.900 | 6.300 | 6.300 | ▼ −4,55% | 179.700 | 1,2 |
| 4-10-2011 | 6.800 | 6.700 | 6.700 | 6.600 | 6.600 | ▼ −2,94% | 154.300 | 1,0 |
| 3-10-2011 | 7.200 | 7.300 | 7.300 | 6.800 | 6.800 | ▼ −5,56% | 40.300 | 0,3 |
| 30-9-2011 | 6.900 | 7.500 | 7.500 | 7.000 | 7.200 | ▲ +4,35% | 202.400 | 1,5 |
| 29-9-2011 | 7.300 | 7.700 | 7.700 | 6.900 | 6.900 | ▼ −5,48% | 133.200 | 1,0 |
| 28-9-2011 | 7.300 | 7.800 | 7.800 | 7.300 | 7.300 | ■ 0,00% | 187.900 | 1,4 |
| 27-9-2011 | 7.100 | 7.900 | 7.900 | 7.300 | 7.300 | ▲ +2,82% | 102.000 | 0,8 |
| 26-9-2011 | 7.900 | 7.900 | 8.000 | 7.100 | 7.100 | ▼ −10,13% | 223.100 | 1,7 |
| 23-9-2011 | 7.500 | 7.800 | 7.900 | 7.700 | 7.900 | ▲ +5,33% | 237.700 | 1,9 |
| 22-9-2011 | 7.000 | 7.500 | 7.500 | 7.300 | 7.500 | ▲ +7,14% | 142.800 | 1,1 |
| 21-9-2011 | 6.800 | 7.100 | 7.200 | 6.900 | 7.000 | ▲ +2,94% | 141.300 | 1,0 |
| 20-9-2011 | 6.500 | 6.700 | 6.800 | 6.600 | 6.800 | ▲ +4,62% | 108.300 | 0,7 |
| 19-9-2011 | 6.300 | 6.200 | 6.500 | 6.200 | 6.500 | ▲ +3,17% | 79.200 | 0,5 |
| 16-9-2011 | 6.400 | 6.600 | 6.600 | 6.000 | 6.300 | ▼ −1,56% | 2.600 | 0,0 |
| 15-9-2011 | 6.600 | 6.400 | 6.400 | 6.300 | 6.400 | ▼ −3,03% | 9.900 | 0,1 |
| 14-9-2011 | 6.500 | 6.300 | 6.900 | 6.300 | 6.600 | ▲ +1,54% | 112.400 | 0,8 |
| 13-9-2011 | 6.400 | 6.500 | 6.600 | 6.400 | 6.500 | ▲ +1,56% | 85.100 | 0,6 |
| 12-9-2011 | 6.400 | 6.300 | 6.500 | 6.000 | 6.400 | ■ 0,00% | 129.600 | 0,8 |
| 9-9-2011 | 6.400 | 6.300 | 6.500 | 6.300 | 6.400 | ■ 0,00% | 22.200 | 0,1 |
| 8-9-2011 | 6.600 | 6.400 | 6.800 | 6.400 | 6.400 | ▼ −3,03% | 30.900 | 0,2 |
| 7-9-2011 | 6.300 | 6.600 | 6.600 | 6.200 | 6.600 | ▲ +4,76% | 103.500 | 0,7 |
| 6-9-2011 | 6.300 | 6.700 | 6.700 | 5.900 | 6.300 | ■ 0,00% | 77.700 | 0,5 |
| 5-9-2011 | 5.900 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | ▲ +6,78% | 7.500 | 0,0 |
| 1-9-2011 | 5.600 | 5.900 | 5.900 | 5.900 | 5.900 | ▲ +5,36% | 21.700 | 0,1 |
| 31-8-2011 | 5.300 | 5.600 | 5.600 | 5.600 | 5.600 | ▲ +5,66% | 47.200 | 0,3 |
| 30-8-2011 | 5.000 | 5.300 | 5.300 | 5.300 | 5.300 | ▲ +6,00% | 28.300 | 0,1 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 126/127 · 30-8-2011 – 11-10-2011 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 1-8-2011
Dữ liệu khác của IVS
Phân tích kỹ thuật IVSBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh IVSDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán IVSTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ IVSDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn IVSDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức IVSCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên IVSBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ IVSNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại IVSMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại IVSTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố IVSCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp IVSNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu IVS (CTCP Chứng khoán Guotai Haitong (Việt Nam)) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 1-8-2011 tới nay, tổng cộng 3.801 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 6.300 đồng, tăng 3,28%, khối lượng 33.500 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 17.730 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, IVS tăng mạnh nhất vào năm 2021 (127,5%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (70,3%).
