Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo IVS
CTCP Chứng khoán Guotai Haitong (Việt Nam)
Guotai Haitong Securities (Vietnam) Corp. – Ho Chi Minh Branch
6.200
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh IVS

Doanh thu và lợi nhuận IVS theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 19Q1/2024: 19Q2/2024: 19Q3/2024: 19Q4/2024: 18Q1/2025: 18Q2/2025: 27Q3/2025: 31Q4/2025: 31Q1/2026: 31Q2/2026: 35Q3/2026: 3235Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 3Q1/2024: 6Q2/2024: 5Q3/2024: 5Q4/2024: 2Q1/2025: 4Q2/2025: 9Q3/2025: 4Q4/2025: -4Q1/2026: 11Q2/2026: 12Q3/2026: 1112-4Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/20263211
Q2/20263512
Q1/20263111
Q4/202531-4
Q3/2025314
Q2/2025279
Q1/2025184
Q4/2024182
Q3/2024195
Q2/2024195
Q1/2024196
Q4/2023193

Doanh thu và lợi nhuận IVS theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 30Năm 2021: 84Năm 2022: 72Năm 2023: 81Năm 2024: 75Năm 2025: 107107Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 9Năm 2021: 35Năm 2022: 17Năm 2023: 27Năm 2024: 17Năm 2025: 1335Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202510713
Năm 20247517
Năm 20238127
Năm 20227217
Năm 20218435
Năm 2020309

Báo cáo tài chính gốc IVS theo kỳ

193 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026——
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016————

193 tệp báo cáo IVS trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính IVS

2 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố IVS.

Kết quả kinh doanh IVS theo năm

tỉ đồng

19 kỳ, Năm 2007 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007
  1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)0,00,00,00,00,01,41,34,77,61,90,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    a. Lãi bán các tài sản tài chính0,00,00,00,00,00,00,22,15,41,40,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ0,00,00,00,00,01,40,11,60,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL0,00,00,00,00,00,00,91,02,30,50,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)34,719,624,7—0,00,0—0,00,00,03,63,04,04,03,121,56,01,20,0
  1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu50,235,838,737,641,816,614,97,24,37,70,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán20,717,115,730,641,511,28,211,89,28,48,915,57,96,410,021,128,67,00,0
  1.8. Doanh thu tư vấn0,41,60,63,60,00,0-0,00,30,41,83,12,41,01,61,40,93,91,00,0
  1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán0,70,70,70,70,80,70,90,90,60,50,40,40,10,00,00,00,00,00,0
  1.11. Thu nhập hoạt động khác0,3—0,0—0,00,0—0,12,92,714,714,513,518,824,333,414,014,00,0
  Cộng doanh thu hoạt động107,074,880,572,484,229,925,324,925,023,030,835,826,630,838,876,952,523,111,4
  2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)0,00,00,00,00,02,016,70,70,60,40,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    a. Lỗ bán các tài sản tài chính0,0—0,00,00,02,014,00,30,70,10,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ0,00,00,00,00,00,02,70,4-0,10,30,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL0,0———0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.7. Chi phí môi giới chứng khoán22,520,718,327,228,410,08,69,68,37,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.9. Chi phí tư vấn2,4——1,60,00,60,30,40,80,90,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán0,80,80,90,80,80,80,91,11,10,80,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Cộng chi phí hoạt động25,721,516,232,629,213,338,811,814,910,811,212,010,85,311,515,134,232,93,8
  3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ0,30,00,015,212,027,46,89,48,82,90,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Cộng doanh thu hoạt động tài chính0,30,00,015,212,027,46,89,48,82,90,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.2. Chi phí lãi vay9,42,21,41,31,60,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Cộng chi phí tài chính9,42,21,41,31,613,922,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN54,329,529,831,227,317,129,420,218,714,912,812,114,222,426,929,122,321,26,2
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG17,921,533,122,538,113,0-58,32,30,30,16,811,81,53,00,432,7-4,0-31,01,5
  8.1. Thu nhập khác0,00,00,0—0,00,00,20,10,00,00,10,11,20,00,10,47,01,8—
  Cộng kết quả hoạt động khác0,00,00,0—0,0-3,10,2-0,50,00,00,1-0,00,00,0-0,1-0,16,31,50,0
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ17,921,533,122,538,19,9-58,21,70,30,26,911,71,63,00,332,72,4-29,51,5
  9.1. Lợi nhuận đã thực hiện17,921,533,122,538,18,5-55,60,50,30,26,911,71,63,00,332,72,4-29,51,5
  9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện0,00,0-0,0-0,00,01,4-2,61,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN4,84,46,15,23,10,5—1,10,00,11,52,60,40,90,21,20,00,00,4
  10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành4,84,46,15,23,10,5—1,10,00,11,52,60,40,90,21,20,00,00,4
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN13,117,127,017,235,09,4-58,20,60,30,15,49,21,22,10,131,52,4-29,51,1
  11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu13,117,127,017,235,09,4-58,20,60,30,15,49,21,22,10,131,52,4-29,51,1
  3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện—0,0——0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu——-3,03,00,00,012,30,02,5-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác———0,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh———0,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)————0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro————0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán————0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá————0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)————0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)————0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro————0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.6. Chi phí hoạt động tự doanh————0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán————0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác————0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.12. Chi phí khác————0,00,0—0,01,51,611,212,010,85,311,515,134,232,93,8
  3.4. Doanh thu khác về đầu tư————0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện————0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh————0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.4. Chi phí đầu tư khác————0,013,922,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
V. CHI BÁN HÀNG————0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  8.2. Chi phí khác————0,03,1—0,60,00,00,00,11,20,00,20,50,70,2—
  10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại————0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)————0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0—0,00,00,0
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn————0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán————0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh————0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh————0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài————0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia————0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh————0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý————0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
Tổng thu nhập toàn diện————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu————0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát————0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Kết quả kinh doanh IVS theo quý

tỉ đồng

61 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
  1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)0,00,0——0,00,00,0—0,00,00,0-0,00,00,00,0-0,0-0,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,1-1,10,30,90,51,72,50,11,90,12,13,50,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ0,00,00,0——0,0———0,00,0-0,0-0,00,0-0,0—-0,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,0-0,1-1,1-0,30,60,3-0,72,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL0,00,0——0,0———0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,00,60,10,10,40,50,00,40,11,30,50,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)11,010,59,99,29,69,95,94,94,44,65,66,15,912,7——————0,00,00,00,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,01,00,11,50,90,61,00,70,60,80,81,31,11,11,21,70,02,40,2
  1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu18,218,716,315,613,811,49,59,69,68,58,19,110,59,69,59,98,09,010,712,511,610,77,15,54,03,93,33,13,74,43,73,21,61,21,21,21,31,00,82,91,50,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán2,74,14,25,96,95,02,83,74,25,14,23,85,73,32,94,46,78,311,116,29,99,75,64,52,22,91,61,92,02,22,23,12,33,52,93,12,12,41,62,22,10,00,02,02,42,32,36,92,42,53,72,51,31,92,20,81,12,71,74,21,7
  1.8. Doanh thu tư vấn0,01,10,20,10,10,3—0,10,20,21,1——0,10,50,00,30,92,30,00,0——0,00,00,00,00,00,0-0,10,00,00,00,10,20,10,00,20,10,40,10,00,02,10,30,30,52,20,10,10,11,00,00,00,11,20,10,10,00,20,9
  1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán0,20,20,20,20,20,20,20,20,20,20,20,20,20,20,20,20,20,20,20,20,20,20,20,20,20,10,20,20,30,20,20,30,20,30,10,10,10,20,20,10,20,00,00,10,10,10,10,10,10,10,10,10,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.11. Thu nhập hoạt động khác0,10,10,10,10,10,10,1———————0,0—————0,0——0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,10,70,70,70,70,70,70,00,06,52,63,02,74,12,93,64,04,02,53,33,74,04,64,36,02,83,9
  Cộng doanh thu hoạt động32,234,630,931,030,626,918,518,418,618,519,219,222,325,913,114,415,218,424,329,021,720,612,910,16,47,05,15,24,97,17,07,05,77,54,67,24,46,56,96,44,7——11,65,47,26,513,96,57,08,58,34,66,67,17,27,08,97,89,66,7
  2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)0,00,00,0-0,0-0,00,0-0,0-0,0-0,00,0-0,00,00,0-0,00,00,0-0,00,0-0,0-0,0-0,00,0-0,0-0,0-0,00,00,614,60,60,6-0,10,1-0,40,90,1-0,20,20,20,5-0,00,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ0,00,00,0-0,00,00,0-0,0-0,0-0,00,0-0,00,0-0,0-0,00,0—-0,00,0-0,0-0,0-0,00,0-0,0-0,0-0,0-1,80,50,60,60,6-0,10,1-0,90,90,1-0,40,20,00,1-0,00,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.7. Chi phí môi giới chứng khoán4,25,15,17,06,25,34,05,45,45,44,55,35,34,13,64,46,67,18,011,66,46,13,73,52,42,41,71,92,52,22,12,62,12,72,32,22,11,92,11,81,60,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.9. Chi phí tư vấn0,50,40,30,60,60,60,6————————0,20,10,50,7—0,0——0,00,20,40,10,10,10,10,10,10,10,10,10,20,20,20,20,30,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán0,20,20,20,20,20,20,20,20,20,20,20,20,20,20,20,20,20,20,20,20,20,20,20,20,20,20,20,20,20,20,30,30,30,30,30,30,30,30,20,30,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Cộng chi phí hoạt động4,95,75,67,87,06,14,85,65,65,64,75,55,33,02,37,86,97,98,911,86,66,23,93,72,73,02,548,03,43,02,43,02,14,02,82,93,15,43,42,92,5——2,72,82,83,03,22,82,93,13,12,53,91,41,21,41,71,03,61,3
  3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ0,00,00,00,00,00,00,20,00,00,00,00,00,0-6,16,13,84,73,73,03,32,62,43,75,77,17,37,31,91,32,01,62,21,63,42,12,12,82,81,10,81,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Cộng doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,00,00,00,00,20,00,00,00,00,00,0-6,16,13,84,73,73,03,32,62,43,75,77,17,37,31,91,32,01,62,21,63,42,12,12,82,81,10,81,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.2. Chi phí lãi vay5,15,44,72,82,91,81,81,20,70,30,10,10,30,40,60,70,20,00,41,00,20,3—0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.4. Chi phí đầu tư khác0,00,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Cộng chi phí tài chính5,15,44,72,82,91,81,81,20,70,30,10,10,30,40,60,70,20,00,41,00,20,3—0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN7,98,86,924,515,37,76,99,76,76,46,710,46,66,36,58,28,36,06,711,55,24,64,75,84,73,63,417,14,14,04,34,74,77,03,96,44,03,94,30,03,30,00,02,93,13,43,33,12,93,12,72,83,33,44,74,75,56,85,45,96,7
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG14,314,713,7-4,15,411,35,21,95,76,27,73,210,010,09,91,54,68,211,27,912,311,88,06,36,17,76,5-58,0-1,22,02,01,60,60,00,10,00,00,00,30,10,1——6,0-0,41,00,27,60,81,02,72,4-1,2-0,71,11,30,00,31,40,0-1,3
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ14,314,713,7-4,15,411,35,21,95,76,27,73,210,010,09,91,54,68,211,27,912,311,88,06,03,27,76,5-58,0-1,22,22,01,60,00,00,10,00,00,00,30,10,10,40,16,0-0,41,00,27,60,81,12,62,5-1,2-0,81,11,30,00,31,4-0,0-1,3
  9.1. Lợi nhuận đã thực hiện14,314,713,7-4,15,411,35,21,95,76,27,73,210,010,09,91,54,68,211,27,912,311,88,06,03,25,96,9-57,40,54,30,10,4-0,9-0,70,10,00,00,00,30,10,10,40,16,0-0,41,00,27,60,81,12,62,5-1,2-0,81,11,30,00,31,4-0,0-1,3
  9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện-0,0-0,0-0,00,00,00,00,00,00,0-0,00,0-0,00,00,0-0,0-0,0-0,0-0,00,00,00,00,00,00,00,01,9-0,5-0,7-1,7-2,11,91,20,90,70,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN2,93,02,80,31,12,31,10,41,21,31,60,72,01,81,70,90,91,72,31,61,9——0,50,00,00,0-0,70,00,40,21,10,0-0,10,10,00,00,00,00,10,00,10,01,30,00,20,01,70,10,30,60,4-0,1-0,20,30,40,00,10,40,0-0,3
  10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành2,93,02,80,31,12,31,10,41,21,31,60,72,01,81,70,90,91,72,31,61,9——0,50,00,00,0-0,70,00,40,21,10,0-0,10,10,00,00,00,00,10,00,10,01,30,00,20,01,70,10,30,60,4-0,1-0,20,30,40,00,10,40,0-0,3
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN11,411,710,9-4,44,39,04,11,54,54,96,12,58,08,38,20,63,66,68,96,310,411,88,05,53,27,76,5-57,3-1,31,81,80,50,00,10,00,00,00,00,30,00,00,40,14,7-0,40,90,25,90,70,82,02,1-1,2-0,60,80,90,00,21,0-0,0-1,0
  11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu11,411,710,9-4,44,39,04,11,54,54,96,12,58,08,38,20,63,66,68,96,310,411,88,05,53,27,76,5-57,3-1,31,81,80,50,00,10,00,00,00,00,30,00,00,40,14,7-0,40,90,25,90,70,82,02,1-1,2-0,60,80,90,00,21,0-0,0-1,0
    a. Lãi bán các tài sản tài chính—0,0——0,0—0,0——0,0—0,00,0—0,0-0,0————0,0—0,00,00,00,00,00,0—0,00,20,02,00,00,11,50,00,83,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá—0,00,0—————————————————0,0——0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    a. Lỗ bán các tài sản tài chính—0,0———0,0——————0,0——0,0————0,0——0,00,01,90,114,0—0,00,00,00,50,00,00,20,00,10,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL—0,0——-0,0———————————————0,0——0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu—0,0——————————-0,2-1,4-1,53,0————0,0——0,00,00,00,031,3—0,00,00,00,00,00,00,0-0,02,50,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.6. Chi phí hoạt động tự doanh—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác—0,00,0—————————————————0,0——0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.12. Chi phí khác—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,30,40,40,40,50,3——2,72,82,83,03,22,82,93,13,12,53,91,41,21,41,71,03,61,3
  Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác—0,0———————————————0,0——0,0——0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện—0,0——————0,0———————————0,0——0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh—0,0———————————————0,0——0,0——0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3.4. Doanh thu khác về đầu tư—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
V. CHI BÁN HÀNG—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,04,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  8.1. Thu nhập khác—0,0—0,0————0,0——0,00,0—0,0—————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,00,00,1-0,00,00,00,00,00,00,00,0——0,00,00,00,00,00,00,10,00,10,01,10,00,00,00,00,00,00,0
  8.2. Chi phí khác—0,0——————————————————0,0——0,32,80,00,00,0—0,00,00,00,60,00,00,00,00,00,00,00,0——0,00,00,00,00,00,00,00,10,00,01,20,00,00,00,00,00,10,0
  Cộng kết quả hoạt động khác—0,0—0,0————0,0——0,00,0—0,0—————0,00,00,0-0,3-2,80,00,00,00,00,20,00,0-0,6-0,00,00,00,00,00,00,00,0——0,00,00,00,00,00,00,1-0,10,00,0-0,00,00,0-0,00,00,0-0,10,0
  10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
Tổng thu nhập toàn diện—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát—0,0——————————————————0,0——0,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn————————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của IVS

Dữ liệu khác của IVS

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Chứng khoán Guotai Haitong (Việt Nam) (mã IVS): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 107 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 13 tỉ đồng, giảm 23,7% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 32 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 11 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.