KBC: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 937 tỉ đồng, ▲ +200% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu KBC — trang 37
Biểu đồ giá KBC
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá KBC theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 34.700 | 27.050 | 38.200 | 24.150 | ▼ −22,0% | 197 |
| 2025 | 27.400 | 35.350 | 43.100 | 20.050 | ▲ +29,0% | 249 |
| 2024 | 31.550 | 27.200 | 36.300 | 24.200 | ▼ −13,8% | 250 |
| 2023 | 24.700 | 31.750 | 36.600 | 20.500 | ▲ +28,5% | 249 |
| 2022 | 61.400 | 24.200 | 62.900 | 13.250 | ▼ −60,6% | 249 |
| 2021 | 26.100 | 60.800 | 62.500 | 25.300 | ▲ +133,0% | 250 |
| 2020 | 15.200 | 24.400 | 25.000 | 10.000 | ▲ +60,5% | 252 |
| 2019 | 13.000 | 15.450 | 16.400 | 12.900 | ▲ +18,8% | 250 |
| 2018 | 13.650 | 13.150 | 15.550 | 10.800 | ▼ −3,7% | 248 |
| 2017 | 13.950 | 13.400 | 17.650 | 11.900 | ▼ −3,9% | 250 |
| 2016 | 12.800 | 13.850 | 19.400 | 10.300 | ▲ +8,2% | 251 |
| 2015 | 15.600 | 13.100 | 17.500 | 11.200 | ▼ −16,0% | 248 |
| 2014 | 9.800 | 15.900 | 18.200 | 8.000 | ▲ +62,2% | 247 |
| 2013 | 6.100 | 9.800 | 11.800 | 5.900 | ▲ +60,7% | 250 |
| 2012 | 10.600 | 5.900 | 18.000 | 4.800 | ▼ −44,3% | 250 |
| 2011 | 32.700 | 10.100 | 38.800 | 9.900 | ▼ −69,1% | 248 |
| 2010 | 60.500 | 34.000 | 71.500 | 26.600 | ▼ −43,8% | 250 |
| 2009 | 61.200 | 58.000 | 79.000 | 21.600 | ▼ −5,2% | 244 |
| 2008 | 200.000 | 59.900 | 211.900 | 34.500 | ▼ −70,0% | 248 |
| 2007 | 162.000 | 194.900 | 232.500 | 161.000 | ▲ +20,3% | 9 |
Giá KBC từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22-6-2022 | 28.600 | 27.400 | 29.350 | 27.400 | 28.500 | ▼ −0,35% | 2.651.900 | 76,0 |
| 21-6-2022 | 29.350 | 27.400 | 29.500 | 27.300 | 28.600 | ▼ −2,56% | 3.051.500 | 86,0 |
| 20-6-2022 | 42.000 | 42.000 | 42.500 | 39.100 | 39.100 | ▼ −6,90% | 3.861.400 | 156,5 |
| 17-6-2022 | 42.700 | 41.000 | 42.000 | 40.000 | 42.000 | ▼ −1,64% | 6.354.300 | 275,2 |
| 16-6-2022 | 42.900 | 43.500 | 43.500 | 42.500 | 42.700 | ▼ −0,47% | 2.175.200 | 93,0 |
| 15-6-2022 | 43.000 | 43.000 | 43.400 | 40.400 | 42.900 | ▼ −0,23% | 4.320.900 | 180,2 |
| 14-6-2022 | 42.350 | 41.000 | 43.500 | 40.800 | 43.000 | ▲ +1,53% | 2.942.500 | 124,4 |
| 13-6-2022 | 45.500 | 43.500 | 44.800 | 42.350 | 42.350 | ▼ −6,92% | 3.531.200 | 152,7 |
| 10-6-2022 | 44.800 | 45.000 | 46.500 | 44.800 | 45.500 | ▲ +1,56% | 5.295.300 | 242,9 |
| 9-6-2022 | 44.800 | 44.800 | 45.800 | 44.450 | 44.800 | ■ 0,00% | 2.778.100 | 124,7 |
| 8-6-2022 | 43.000 | 43.050 | 44.900 | 43.000 | 44.800 | ▲ +4,19% | 3.414.200 | 151,0 |
| 7-6-2022 | 43.750 | 43.750 | 44.100 | 41.500 | 43.000 | ▼ −1,71% | 3.355.600 | 143,2 |
| 6-6-2022 | 44.600 | 44.600 | 45.100 | 43.700 | 43.750 | ▼ −1,91% | 2.181.400 | 96,5 |
| 3-6-2022 | 44.400 | 44.550 | 44.800 | 43.800 | 44.600 | ▲ +0,45% | 1.671.500 | 73,9 |
| 2-6-2022 | 44.500 | 45.000 | 45.450 | 44.100 | 44.400 | ▼ −0,22% | 3.101.800 | 139,0 |
| 1-6-2022 | 44.500 | 44.950 | 44.950 | 43.700 | 44.500 | ■ 0,00% | 2.372.100 | 105,0 |
| 31-5-2022 | 44.200 | 44.200 | 44.950 | 44.000 | 44.500 | ▲ +0,68% | 2.520.500 | 111,5 |
| 30-5-2022 | 44.300 | 44.900 | 44.900 | 44.000 | 44.200 | ▼ −0,23% | 1.680.300 | 74,3 |
| 27-5-2022 | 43.950 | 44.750 | 45.100 | 44.300 | 44.300 | ▲ +0,80% | 2.460.400 | 109,8 |
| 26-5-2022 | 43.800 | 43.600 | 44.200 | 43.000 | 43.950 | ▲ +0,34% | 2.478.300 | 107,8 |
| 25-5-2022 | 41.800 | 41.900 | 43.800 | 41.500 | 43.800 | ▲ +4,78% | 2.943.900 | 125,5 |
| 24-5-2022 | 41.000 | 40.500 | 41.800 | 40.050 | 41.800 | ▲ +1,95% | 3.046.300 | 124,1 |
| 23-5-2022 | 41.000 | 42.100 | 42.100 | 39.500 | 41.000 | ■ 0,00% | 2.240.500 | 91,5 |
| 20-5-2022 | 41.000 | 41.000 | 42.300 | 40.800 | 41.000 | ■ 0,00% | 2.857.500 | 118,3 |
| 19-5-2022 | 40.000 | 38.400 | 41.500 | 38.400 | 41.000 | ▲ +2,50% | 4.469.400 | 181,8 |
| 18-5-2022 | 38.500 | 39.000 | 40.500 | 38.400 | 40.000 | ▲ +3,90% | 3.096.200 | 123,0 |
| 17-5-2022 | 36.250 | 35.200 | 38.500 | 35.200 | 38.500 | ▲ +6,21% | 3.420.000 | 127,5 |
| 16-5-2022 | 36.300 | 37.000 | 37.500 | 35.700 | 36.250 | ▼ −0,14% | 4.731.900 | 174,0 |
| 13-5-2022 | 39.000 | 38.100 | 39.000 | 36.300 | 36.300 | ▼ −6,92% | 5.204.200 | 193,0 |
| 12-5-2022 | 41.200 | 41.000 | 41.000 | 38.350 | 39.000 | ▼ −5,34% | 3.278.000 | 130,4 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 37/157 · 12-5-2022 – 22-6-2022 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 18-12-2007
Dữ liệu khác của KBC
Phân tích kỹ thuật KBCBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh KBCDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán KBCTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ KBCDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn KBCDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức KBCCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên KBCBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ KBCNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại KBCMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại KBCTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố KBCCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo KBCBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp KBCNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh KBCCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu KBC (Tổng Công ty Phát triển Đô Thị Kinh Bắc - CTCP) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 18-12-2007 tới nay, tổng cộng 4.689 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 27.050 đồng, tăng 0,93%, khối lượng 14.361.200 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 2.637.340 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, KBC tăng mạnh nhất vào năm 2021 (133,0%) và giảm sâu nhất vào năm 2008 (70,0%).
