Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo KBC
Tổng Công ty Phát triển Đô Thị Kinh Bắc - CTCP
Kinh Bac City Development Holding Corporation
27.000
▼ −100 (▼ −0,37%)

Kết quả kinh doanh KBC

Doanh thu và lợi nhuận KBC theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 847Q1/2024: 152Q2/2024: 892Q3/2024: 950Q4/2024: 781Q1/2025: 3.117Q2/2025: 575Q3/2025: 1.347Q4/2025: 1.648Q1/2026: 1.336Q2/2026: 589Q3/2026: 3.1873.187Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 131Q1/2024: -77Q2/2024: 273Q3/2024: 201Q4/2024: 63Q1/2025: 849Q2/2025: 402Q3/2025: 312Q4/2025: 664Q1/2026: 234Q2/2026: 26Q3/2026: 937937-77Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/20263.187937
Q2/202658926
Q1/20261.336234
Q4/20251.648664
Q3/20251.347312
Q2/2025575402
Q1/20253.117849
Q4/202478163
Q3/2024950201
Q2/2024892273
Q1/2024152-77
Q4/2023847131

Doanh thu và lợi nhuận KBC theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 2.151Năm 2021: 4.246Năm 2022: 950Năm 2023: 5.618Năm 2024: 2.776Năm 2025: 6.6876.687Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 320Năm 2021: 954Năm 2022: 1.577Năm 2023: 2.245Năm 2024: 423Năm 2025: 2.2082.245Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20256.6872.208
Năm 20242.776423
Năm 20235.6182.245
Năm 20229501.577
Năm 20214.246954
Năm 20202.151320

Báo cáo tài chính gốc KBC theo kỳ

261 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026——
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014—
2013
2012
2011
2010
2009——
2008—————

261 tệp báo cáo KBC trên HOSE từ năm 2008, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính KBC

61 văn bản
12-10-2026Giải trình biến động LNST quý 3/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE12-10-2026Giải trình liên quan đến báo cáo tài chínhỦy ban Chứng khoán Nhà nước28-8-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC bán niên 2026 soát xét so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-7-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC Quý 2 năm 2026HOSE29-4-2026Giải trình biến động LNST quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE17-3-2026Giải trình biến động LNST năm 2025 đã kiểm toán so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-1-2026Giải trình chênh lệch BCTC quý 4/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-10-2025Giải trình biến động KQKD quý 3/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE25-8-2025Giải trình KQKD 6 tháng đầu năm 2025 đã soát xétHOSE30-7-2025Giải trình chênh lệch BCTC quý 2/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE5-5-2025Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 1/2025 so với quý 1/2024HOSE1-4-2025Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2024 kiểm toán so với năm 2023HOSE3-2-2025Giải trình biến động LNST BCTC quý 4/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-10-2024Giải trình biến động lợi nhuận BCTC quý 3/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-8-2024Giải trình biến động kết quả kinh doanh 6 tháng đầu năm 2024 so với 6 tháng đầu năm 2023HOSE31-7-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2024 so với quý 2/2023HOSE2-5-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2024 so với quý 1/2023HOSE6-2-2024Đính chính BCTC HN quý 4/2023HOSE1-11-2023Đính chính nội dung BCTC Hợp nhất Q3/2023 và Giải trình LNST so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-10-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2023 so với quý 3/2022HOSE22-8-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế bán niên năm 2023 so với cùng kỳ năm 2022HOSE22-8-2023Giải trình chênh lệch KQKD trước và sau soát xét bán niên 2023HOSE31-7-2023Giải trình biến động lợi nhuận BCTC HN và riêng quý 2/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-1-2023Giải trình biến động lợi nhuận BCTC quý 4/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-8-2022Làm rõ bản chất việc soát xét khoản đầu tư vào CTCP Đầu tư Sài Gòn - Đà NẵngHOSE30-8-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2022 trước và sau soát xétHOSE27-7-2021Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC quý 2/2021 và BCTC soát xét bán niên 2021 cho KBCHOSE31-3-2021Giải trình KQKD năm 2020 và vấn đề cần nhấn mạnhHOSE7-9-2020Đính chính BCTC HN soát xét bán niên 2020HOSE31-3-2020Giải trình chênh lệch KQKD năm 2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE4-2-2020Đính chính số liệu BCTC HN quý 4.2019HOSE16-1-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2020 cho KBCHOSE15-1-2020Xin gia hạn thời gian nộp BCTC năm 2020HOSE30-8-2019Giải trình chênh lệch KQKD 6 tháng đầu năm 2019 so với 6 tháng đầu năm 2018HOSE3-4-2019Giải trình kết quả SXKD năm 2018 so với năm 2017HOSE18-1-2019Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2019 cho KBCHOSE7-1-2019Xin gia hạn công bố thông tin các Báo cáo tài chính riêng và Báo cáo tài chính hợp nhất niên độ 2019HOSE30-8-2018Giải trình lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE16-1-2018Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2018HOSE10-1-2018Xin gia hạn công bố thông tin các Báo cáo tài chính riêng và Báo cáo tài chính hợp nhất cho năm 2018HOSE
Xem thêm 21 văn bản cũ hơn (tới 23-8-2010)
13-1-2017Thông báo UBCKNN chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2017 cho KBCHOSE12-1-2017UBCKNN chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC trong năm tài chính 2017HOSE9-3-2016UBCKNN chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC trong năm tài chính 2016HOSE4-3-2016UBCKNN chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC trong năm tài chính 2016HOSE26-1-2016xin gia hạn công bố thông tin các Báo cáo tài chính riêng và Báo cáo tài chính hợp nhấtHOSE28-11-2014Đính chính số liệu và BCTC HN quý 3.2014 (bổ sung)HOSE28-3-2014Giải trình chênh lệch số liệu BCTC hợp nhất và công ty mẹ năm 2013 trước và sau kiểm toánHOSE18-2-2014Đính chính số liệu BCTC HN Q4/2013 và BCTC HN Q4/2013 (bổ sung)HOSE30-8-2013Giải trình chênh lệch SL HN trước và sau soát xét 6 tháng 2013HOSE30-8-2013Đính chính số liệu BCTC Q2/2013 Công ty mẹHOSE3-4-2013Giải trình KQKD tại BCTC Hợp nhất kiểm toán 2012HOSE10-9-2012Giải trình lợi nhuận âm BCTC soát xét 6 tháng 2012HOSE31-1-2012Phản hồi công văn xin gia hạn nộp báo cáo tài chính Q4/2011 công ty mẹHOSE25-8-2011Giải trình BCTC Q2/2011HOSE16-8-2011Gia hạn nộp BCTC soát xét 6 tháng năm 2011 công ty mẹHOSE10-6-2011Giải trình chênh lệch lợi nhuận hợp nhất Q1-2011HOSE29-4-2011Gia hạn nộp BCTC Q1/2011 công ty mẹHOSE28-1-2011Gia hạn nộp báo cáo tài chính CT mẹ Q4/2010HOSE21-12-2010Giải trình chênh lệch lợi nhuận hợp nhất Q3-2010HOSE15-12-2010Giải trình chênh lệch Kết qua kinh doanh hợp nhất Q3-2010HOSE23-8-2010CBTT về việc gia hạn nộp BCTC soát xét bản niênHOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố KBC.

Kết quả kinh doanh KBC theo năm

tỉ đồng

20 kỳ, Năm 2006 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007Năm 2006
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh6.687,12.775,85.858,81.397,54.246,02.151,03.209,92.491,21.260,21.972,51.434,91.069,01.082,1281,4633,9913,91.049,71.434,0583,6164,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,0240,3447,20,00,00,00,00,00,00,00,09,30,10,30,00,0573,045,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)6.687,12.775,85.618,5950,34.246,02.151,03.209,92.491,21.260,21.972,51.434,91.069,01.072,8281,4633,6913,91.049,7861,0538,6164,1
4. Giá vốn hàng bán3.497,51.492,31.923,1684,51.779,01.461,91.363,21.022,3610,5865,1861,4481,4577,3173,5276,6396,3432,9330,1238,9100,2
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)3.189,61.283,53.695,4265,82.467,0689,01.846,71.468,8649,71.107,4573,4587,7495,6107,8357,1517,6616,8530,9299,763,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính678,6451,3426,1339,7169,5313,779,991,6431,439,0317,1143,938,644,5236,9750,1358,656,6154,10,2
7. Chi phí tài chính706,1258,8426,2595,4541,4230,2222,6193,9109,599,241,4292,2378,7345,4324,5237,0193,496,831,09,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay680,6268,6379,7522,9480,6195,4195,7200,8107,081,790,0251,7310,7322,7289,2219,340,229,330,58,2
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh192,015,9-8,12.186,813,82,70,413,918,721,69,6-0,5-17,0-76,8-33,3-2,0-0,40,70,80,1
9. Chi phí bán hàng161,698,0354,445,9189,952,2141,9142,022,133,234,917,710,611,519,613,90,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp591,4459,9458,4464,5428,6270,7171,9164,9154,8120,993,080,655,6207,2139,7127,748,738,115,18,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)2.601,2933,92.874,41.686,41.490,5452,21.390,71.073,5813,4914,6730,9340,672,2-488,676,8887,1732,9453,3408,547,0
12. Thu nhập khác332,849,622,321,35,43,58,43,43,47,21,30,819,94,821,1396,01,30,519,81,1
13. Chi phí khác4,6261,05,511,2132,02,534,929,65,30,52,30,16,22,92,20,80,20,00,01,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)328,2-211,416,810,1-126,60,9-26,5-26,3-1,96,7-0,90,713,61,919,0395,31,10,519,8-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)2.929,3722,52.891,21.696,61.363,9453,21.364,21.047,2811,5921,4730,0341,385,8-486,795,81.282,3733,9453,8428,346,9
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành717,8295,4420,0150,2252,3177,3167,1193,4177,2105,0113,949,353,5-1,527,3185,656,7167,6107,20,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại3,44,1226,1-30,1157,7-44,0156,344,915,5105,114,0-20,0-46,5-1,2-9,3-13,20,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)721,2299,5646,2120,1410,1133,4323,4238,3192,8210,1127,929,37,0-2,718,0172,456,7167,6107,20,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)2.208,1423,02.245,01.576,5953,8319,81.040,8808,9618,8711,3602,1312,078,8-483,977,81.110,0677,2286,2321,246,9
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát104,541,1214,350,2171,595,8122,462,834,3153,9-9,8-13,66,3-48,342,114,628,35,40,0-0,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)2.103,6381,92.030,71.526,4782,3224,0918,4746,2584,5557,4611,9325,672,5-435,635,71.095,4648,9280,8321,247,0

Kết quả kinh doanh KBC theo quý

tỉ đồng

61 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh3.187,3588,71.335,91.648,51.347,3574,63.116,9781,3950,4891,7152,3846,7247,22.568,02.223,1116,0203,2393,7691,61.232,0324,9749,82.002,01.224,6202,3171,5555,8763,2916,51.070,1499,8844,9657,2352,5651,3249,8526,049,1435,3405,5453,6667,1446,3281,1529,9102,5544,4488,7359,966,9153,6743,6139,3155,443,893,013,827,3147,3228,840,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0240,30,0447,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,04,35,00,10,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)3.187,3588,71.335,91.648,51.347,3574,63.116,9781,3950,4891,7152,3846,7247,22.327,72.223,1-331,2203,2393,7691,61.232,0324,9749,82.002,01.224,6202,3171,5555,8763,2916,51.070,1499,8844,9657,2352,5651,3249,8526,049,1435,3405,5453,6667,1446,3281,1529,9102,5544,4488,7359,966,9153,6743,6139,3151,238,893,013,827,3147,3228,840,5
4. Giá vốn hàng bán1.464,6388,8686,41.045,1563,7-21,11.908,1396,1590,7427,178,4470,0136,3680,3671,9-38,9106,0209,7412,5497,2165,9301,0878,71.038,187,158,2311,9128,6549,9443,3258,5335,9240,9179,4282,7132,2267,630,2180,5218,8144,4239,6262,2101,6374,1101,1284,7217,6150,932,979,9359,7110,286,322,178,97,059,827,971,314,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)1.722,7199,9649,5603,4783,6595,61.208,8385,2359,7464,673,9376,7110,91.647,41.551,2-292,397,3184,0279,1734,8158,9448,81.123,3186,5115,2113,3243,9634,6366,6626,8241,3509,0416,4173,0368,6117,7258,418,8254,8186,6309,2427,5184,1179,6155,91,4259,7271,0209,033,973,7384,029,164,916,714,06,8-32,4119,4157,525,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính80,1432,689,5292,790,0163,4135,0157,8116,4109,367,8104,057,8136,9155,5103,579,784,769,852,036,632,741,8287,717,010,716,525,124,915,014,635,521,520,318,017,219,5372,622,010,610,18,49,9182,57,8124,32,59,415,2118,614,623,95,25,04,912,98,312,011,937,761,9
7. Chi phí tài chính358,2304,0263,4244,1236,7111,4113,164,985,453,954,1124,439,0154,6132,2151,3140,9155,2144,5131,9177,9131,294,274,675,750,148,357,856,951,854,638,044,655,755,640,528,721,219,035,319,621,422,90,811,2-8,938,395,947,498,564,3150,076,279,772,8102,383,779,480,697,670,3
  -Trong đó: Chi phí lãi vay357,1299,3262,8221,1211,3103,7103,284,382,548,552,9123,938,9147,396,6130,4126,8137,5127,9120,3154,8122,784,264,964,642,442,049,551,447,250,634,455,455,555,437,031,620,517,918,519,421,822,020,720,512,536,544,643,6101,958,493,571,772,872,779,282,378,679,882,870,2
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,028,6-2,4113,3-2,724,045,271,1-5,2-1,8-6,6-10,5-2,25,9-4,4-10,71.999,6199,710,78,5-1,03,51,60,2-0,32,4-0,3-3,4-0,74,9-0,79,3-0,6-2,97,69,9-0,8-0,410,022,7-9,27,90,16,02,1-0,52,010,5-0,9-9,80,1-7,5-3,4-2,6-1,1-34,0-32,2-5,1-9,3-14,4-5,3
9. Chi phí bán hàng144,919,09,243,567,522,628,024,620,949,03,544,47,3152,0150,75,33,48,728,670,413,6-1,5107,527,70,011,912,616,367,632,524,568,155,513,45,15,49,33,73,78,11,95,617,63,04,25,422,38,33,82,63,03,21,92,62,94,14,51,51,54,44,2
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp85,6113,0151,6202,5139,798,7147,4190,1111,1116,7110,9108,868,3188,9104,8175,872,595,3115,1175,738,7136,280,0106,347,343,265,250,437,032,551,849,135,636,343,949,632,636,536,033,226,536,124,520,922,425,024,723,620,223,014,022,016,27,211,2111,734,330,830,444,229,9
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)1.214,1225,1312,5519,2427,1550,31.100,5334,5253,5352,5-33,5192,652,01.294,81.314,6-531,91.959,7209,271,4417,3-35,7219,2884,9265,88,921,2134,1532,0229,3529,9124,3398,7301,685,1289,749,3206,4329,7228,0143,4262,1380,7129,1343,3128,1103,8178,9163,3151,918,77,1225,3-63,3-22,1-66,4-225,1-139,6-137,29,534,7-22,3
12. Thu nhập khác9,08,77,5323,21,1-16,524,85,65,138,00,621,00,60,50,10,60,3-479,3499,02,31,01,50,60,6-6,88,70,55,20,91,01,31,01,30,80,21,00,70,80,81,00,90,54,90,416,6-2,22,90,30,40,10,05,72,31,810,21,70,00,52,616,13,3
13. Chi phí khác2,35,31,42,20,51,50,7176,58,34,33,50,55,44,01,01,23,05,90,0118,0-0,05,13,41,31,50,00,116,29,66,82,424,43,71,10,44,01,20,00,10,30,20,00,10,817,7-2,83,01,50,00,00,14,41,10,60,11,81,0-0,00,00,70,2
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)6,73,46,1321,00,6-18,024,1-170,9-3,233,7-2,920,5-4,8-3,5-0,8-0,6-2,7-485,2499,0-115,81,0-3,6-2,8-0,7-8,38,70,4-10,9-8,7-5,8-1,1-23,4-2,4-0,3-0,2-2,9-0,50,80,70,70,70,54,8-0,3-1,10,6-0,0-1,20,40,1-0,01,21,21,110,1-0,2-1,00,52,615,43,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)1.220,7228,4318,5840,2427,6532,31.124,6163,7250,3386,2-36,4213,147,21.291,31.313,8-532,51.957,0-276,0570,4301,5-34,6215,6882,1265,10,629,9134,5521,0220,6524,1123,2375,3299,284,8289,546,4205,9330,5228,7144,1262,8381,1133,9343,0127,0104,3178,8162,0152,318,87,0226,5-62,1-21,0-56,3-225,3-140,6-136,712,050,1-19,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành285,1216,384,5177,0133,3146,6265,0115,139,298,447,188,231,4252,049,312,219,163,155,728,823,2117,082,786,016,518,455,583,214,649,821,762,459,230,742,14,229,194,249,733,419,843,88,131,329,824,528,28,833,22,13,746,4-0,65,90,10,8-2,10,2-0,2-7,4-3,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-1,6-13,5-0,2-1,1-17,6-15,810,5-14,09,515,3-6,8-6,5-2,827,2208,1-5,02,8-16,1-8,650,71,420,884,9-21,8-7,329,7-15,23,273,964,7-1,731,22,6-7,017,3-3,316,83,7-1,626,335,224,918,347,7-9,5-7,5-13,1-4,9-9,5-1,2-4,6-17,1-0,2-28,2-1,2-1,20,00,00,0-5,3-0,4
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)283,5202,884,3175,9115,7130,8275,5101,048,8113,740,381,728,6279,2257,47,221,947,047,179,524,6137,8167,664,19,348,140,386,588,4114,520,093,661,723,759,40,945,897,948,159,655,068,726,479,020,317,015,13,923,60,9-0,929,3-0,8-22,3-1,1-0,5-2,10,2-0,2-12,7-3,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)937,225,6234,3664,3311,9401,5849,162,6201,5272,5-76,7131,318,51.012,11.056,4-539,71.935,1-323,0523,3222,1-59,377,8714,5200,9-8,7-18,194,2434,5132,2409,7103,3281,7237,461,0230,145,5160,1232,6180,684,5207,8312,4107,5263,9106,787,3163,7158,2128,618,07,9197,2-61,31,3-55,2-224,9-138,5-136,812,262,8-15,8
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát26,018,510,112,74,6-3,766,4-12,05,331,59,061,313,832,1115,6-57,320,442,642,710,09,137,0115,324,612,213,940,479,622,6108,014,323,517,50,521,33,631,1-4,03,546,679,915,112,6-9,54,0-7,05,3-2,95,4-10,6-5,4-0,6-3,318,9-2,1-18,6-6,2-17,0-6,46,43,1
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)911,37,2224,1651,5307,3405,2782,774,6196,2241,1-85,770,14,7980,0940,7-482,41.914,7-365,6480,6212,0-68,440,8599,2176,4-20,8-32,053,8354,9109,6301,689,0258,2220,060,5208,741,9129,0236,6177,137,9127,9297,394,9273,4102,794,3158,4161,1123,328,613,3197,8-58,0-17,7-53,1-206,3-132,2-119,818,656,4-18,9

Báo cáo khác của KBC

Dữ liệu khác của KBC

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của Tổng Công ty Phát triển Đô Thị Kinh Bắc - CTCP (mã KBC): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 6.687 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 2.208 tỉ đồng, tăng 422,0% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 3.187 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 937 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.