Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo KBC
Tổng Công ty Phát triển Đô Thị Kinh Bắc - CTCP
Kinh Bac City Development Holding Corporation
25.200
▼ −200 (▼ −0,79%)

Room ngoại KBC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài KBC theo thời gian

1257 ngày
5,03%9,87%14,71%19,56%24,40%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 59.948.887 cổ phiếu KBC, tương đương 6,37% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 401.510.944 cổ phiếu (42,63% vốn), khoảng 10.118 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 23,06% (3-4-2024), thấp nhất 6,37% (2-10-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu KBC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20266,45%6,37%▼ −0,08 điểm %-779.127
1 tháng28-8-20267,01%6,37%▼ −0,64 điểm %-6.055.352
3 tháng3-7-20267,70%6,37%▼ −1,34 điểm %-12.592.473
1 năm2-10-202511,77%6,37%▼ −5,40 điểm %-50.883.440
3 năm3-10-202320,66%6,37%▼ −14,30 điểm %-98.647.247

Sở hữu nước ngoài KBC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20266,37%▼ −0,05 điểm %59.948.88749%401.510.944
9-20266,41%▼ −0,60 điểm %60.386.41449%401.073.417
8-20267,01%▼ −0,40 điểm %66.004.23949%395.455.592
7-20267,41%▼ −0,37 điểm %69.815.28449%391.644.547
6-20267,78%▼ −0,53 điểm %73.277.46049%388.182.371
5-20268,31%▼ −1,02 điểm %78.298.01449%383.161.817
4-20269,34%▲ +0,05 điểm %87.921.59949%373.538.232
3-20269,29%▼ −1,80 điểm %87.484.46249%373.975.369
2-202611,09%▼ −0,17 điểm %104.404.10749%357.055.724
1-202611,26%▲ +0,99 điểm %106.047.14849%355.412.683
12-202510,27%▼ −0,15 điểm %96.736.14349%364.723.688
11-202510,42%▼ −0,02 điểm %98.125.72749%363.334.104
10-202510,44%▼ −1,48 điểm %98.288.25749%363.171.574
9-202511,92%▼ −2,52 điểm %112.257.65549%349.202.176
8-202514,44%▼ −0,91 điểm %136.002.66249%325.457.169
7-202515,35%▼ −2,39 điểm %144.582.11249%316.877.719
6-202517,74%▲ +0,10 điểm %136.174.47549%239.951.856
5-202517,64%▲ +2,12 điểm %135.431.35349%240.694.978
4-202515,52%▼ −3,45 điểm %119.154.98549%256.971.346
3-202518,97%▼ −0,37 điểm %145.613.51349%230.512.818
2-202519,34%▼ −0,06 điểm %148.445.52049%227.680.811
1-202519,40%▲ +0,69 điểm %148.909.21149%227.217.120
12-202418,71%▼ −0,04 điểm %143.620.76449%232.505.567
11-202418,75%▼ −0,77 điểm %143.922.21449%232.204.117
10-202419,52%▼ −1,14 điểm %149.842.71849%226.283.613
9-202420,66%▲ +0,11 điểm %158.624.29249%217.502.039
8-202420,55%▲ +0,03 điểm %157.780.61049%218.345.721
7-202420,52%▲ +0,02 điểm %157.542.15649%218.584.175
6-202420,51%▼ −0,33 điểm %157.416.94949%218.709.382
5-202420,84%▼ −2,10 điểm %159.941.82249%216.184.509
4-202422,94%▲ +0,13 điểm %176.070.24749%200.056.084
3-202422,80%▲ +1,99 điểm %175.050.47649%201.075.855
2-202420,82%▲ +0,06 điểm %159.800.05649%216.326.275
1-202420,75%▼ −0,00 điểm %159.310.48549%216.815.846
12-202320,75%▼ −0,75 điểm %159.310.82249%216.815.509
11-202321,50%▲ +0,58 điểm %165.051.26249%211.075.069
10-202320,92%▲ +0,16 điểm %160.562.82449%215.563.507
9-202320,76%▼ −0,44 điểm %159.324.27049%216.802.061
8-202321,19%▲ +0,83 điểm %162.678.51149%213.447.820
7-202320,36%▲ +0,83 điểm %156.312.57249%219.813.759
6-202319,54%▲ +1,01 điểm %149.964.23749%226.162.094
5-202318,52%▼ −1,13 điểm %142.194.37849%233.931.953
4-202319,65%▼ −0,15 điểm %150.836.10349%225.290.228
3-202319,80%▲ +0,23 điểm %151.990.09349%224.136.238
2-202319,57%▼ −0,26 điểm %150.224.99549%225.901.336
1-202319,83%▲ +0,32 điểm %152.229.14149%223.897.190
12-202219,51%▲ +2,20 điểm %149.744.02649%226.382.305
11-202217,31%▼ −1,09 điểm %132.843.17949%243.283.152
10-202218,40%▲ +1,40 điểm %141.238.02749%234.888.304
9-202217,00%▼ −1,05 điểm %130.508.13149%245.618.200
8-202218,06%▼ −1,35 điểm %138.606.06749%237.520.264
7-202219,41%▲ +0,03 điểm %148.974.08549%227.152.246
6-202219,38%▲ +0,73 điểm %111.558.99349%170.539.478
5-202218,64%▼ −0,38 điểm %107.334.45649%174.764.015
4-202219,02%▲ +0,43 điểm %109.496.95649%172.601.515
3-202218,59%▼ −0,04 điểm %107.004.22649%175.094.245
2-202218,62%▲ +1,28 điểm %107.213.32649%174.885.145
1-202217,34%▲ +1,68 điểm %99.826.72649%182.271.745
12-202115,66%▼ −0,45 điểm %90.181.35949%191.917.112
11-202116,11%▲ +0,73 điểm %92.752.37249%189.346.099
10-202115,38%▼ −2,28 điểm %88.525.63249%193.572.839
9-202117,65%▼ −1,08 điểm %83.982.66949%149.115.802
8-202118,73%▼ −1,04 điểm %89.103.26949%143.995.202
7-202119,77%—94.064.24949%139.034.222

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202659.948.887−176.8946,37%401.510.944
1-10-202660.125.781−260.6336,38%401.334.050
30-9-202660.386.414−57.4006,41%401.073.417
29-9-202660.443.81406,42%401.016.017
28-9-202660.443.814−284.2006,42%401.016.017
25-9-202660.728.014+16.0876,45%400.731.817
24-9-202660.711.927−779.2666,45%400.747.904
23-9-202661.491.193−477.8006,53%399.968.638
22-9-202661.968.993−934.2006,58%399.490.838
21-9-202662.903.193−1.126.6996,68%398.556.638
18-9-202664.029.892−635.7556,80%397.429.939
17-9-202664.665.647−95.3996,87%396.794.184
16-9-202664.761.046−100.8006,88%396.698.785
15-9-202664.861.846−63.5006,89%396.597.985
14-9-202664.925.346−164.1006,89%396.534.485
11-9-202665.089.446−114.4106,91%396.370.385
10-9-202665.203.85606,92%396.255.975
9-9-202665.203.856−38.1006,92%396.255.975
8-9-202665.241.956+227.8966,93%396.217.875
7-9-202665.014.060−163.8796,90%396.445.771
4-9-202665.177.939−432.2006,92%396.281.892
3-9-202665.610.139−394.1006,97%395.849.692
28-8-202666.004.239−214.2667,01%395.455.592
27-8-202666.218.505−410.4007,03%395.241.326
26-8-202666.628.905−174.4007,07%394.830.926
25-8-202666.803.305−175.1007,09%394.656.526
24-8-202666.978.405−180.6007,11%394.481.426
21-8-202667.159.005−167.5007,13%394.300.826
20-8-202667.326.505−194.0007,15%394.133.326
19-8-202667.520.505—7,17%393.939.326

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của KBC