Số liệu tới phiên22-10-2026
Logo KHS
CTCP Kiên Hùng
Kien Hung Joint Stock Company
12.000
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh KHS

Doanh thu và lợi nhuận KHS theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 151Q1/2024: 139Q2/2024: 178Q3/2024: 185Q4/2024: 156Q1/2025: 184Q2/2025: 186Q3/2025: 169Q4/2025: 185Q1/2026: 187Q2/2026: 205Q3/2026: 172205Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 6Q1/2024: 4Q2/2024: 3Q3/2024: 5Q4/2024: 5Q1/2025: 21Q2/2025: 11Q3/2025: 7Q4/2025: 8Q1/2026: 9Q2/2026: 20Q3/2026: 721Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/20261727
Q2/202620520
Q1/20261879
Q4/20251858
Q3/20251697
Q2/202518611
Q1/202518421
Q4/20241565
Q3/20241855
Q2/20241783
Q1/20241394
Q4/20231516

Doanh thu và lợi nhuận KHS theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 1.184Năm 2021: 1.017Năm 2022: 951Năm 2023: 704Năm 2024: 658Năm 2025: 7241.184Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 14Năm 2021: 57Năm 2022: 35Năm 2023: -10Năm 2024: 17Năm 2025: 5657-10Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202572456
Năm 202465817
Năm 2023704-10
Năm 202295135
Năm 20211.01757
Năm 20201.18414

Báo cáo tài chính gốc KHS theo kỳ

194 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026——
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017————

194 tệp báo cáo KHS trên HNX từ năm 2017, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính KHS

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố KHS.

Kết quả kinh doanh KHS theo năm

tỉ đồng

11 kỳ, Năm 2015 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh725,2663,3704,7953,11.019,01.191,91.133,71.140,11.113,2904,5843,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu1,35,80,42,32,08,14,11,52,50,11,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)723,8657,5704,3950,81.017,01.183,81.129,61.138,61.110,7904,4842,0
4. Giá vốn hàng bán629,6579,5665,3839,0889,61.085,01.023,21.034,61.018,8821,1753,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)94,378,039,1111,8127,498,9106,4104,091,983,288,9
6. Doanh thu hoạt động tài chính2,82,34,66,45,23,62,51,22,04,02,3
7. Chi phí tài chính9,817,420,819,620,930,923,817,617,316,417,9
  -Trong đó: Chi phí lãi vay7,113,016,416,319,329,322,115,516,115,116,4
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng10,712,214,238,331,329,028,732,134,420,923,5
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp16,515,917,922,022,027,228,526,123,420,217,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)60,134,8-9,238,358,315,327,829,318,829,932,9
12. Thu nhập khác1,10,91,53,10,50,10,00,00,01,01,7
13. Chi phí khác5,618,62,56,42,01,30,00,21,91,60,5
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-4,5-17,7-1,0-3,3-1,5-1,30,0-0,2-1,9-0,61,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)55,517,1-10,235,056,914,027,829,116,829,334,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,00,10,10,10,10,10,10,10,20,1
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,0-0,1-0,1-0,1-0,1-0,1-0,1-0,1-0,1-0,1
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)55,517,1-10,235,056,914,027,829,116,829,234,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,0-8,6-11,3-3,1-0,2-5,01,5-3,4-9,60,35,2
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)55,525,71,138,157,119,126,332,626,528,928,8

Kết quả kinh doanh KHS theo quý

tỉ đồng

39 kỳ, Quý 4/2016 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 1/2017Quý 4/2016
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh171,6205,1187,0186,0169,2185,6184,4155,7185,4180,4141,8151,5167,0201,8184,4220,9243,5237,3251,4240,4192,4311,7274,5334,5295,1261,2301,1319,8282,0279,3252,6332,3308,5232,8266,5322,4311,4221,6235,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,01,20,00,10,00,00,02,82,90,30,10,00,00,00,02,20,00,80,30,90,00,34,11,62,00,00,33,80,00,00,11,40,01,60,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)171,6205,1187,0184,8169,2185,5184,4155,7185,4177,6138,8151,2166,9201,8184,3220,9243,4235,1251,4239,6192,1310,9274,5334,2291,0259,6299,1319,8281,7275,5252,6332,2308,4231,4266,5320,7311,4221,5235,9
4. Giá vốn hàng bán155,7180,5171,4167,8152,7157,1152,1134,6166,4155,9122,7132,7152,5195,8178,0192,2215,9211,0219,9208,6168,3272,3240,5307,9268,5235,1273,5285,4259,2245,6233,0299,6282,1210,7242,2299,2281,0207,1216,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)15,924,615,517,016,528,532,321,119,021,716,118,514,46,06,328,727,524,131,531,023,838,634,126,322,524,525,634,422,629,919,632,626,420,724,321,530,414,519,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,20,61,31,40,40,10,90,90,70,40,30,61,21,51,42,31,31,01,91,31,60,61,60,91,40,60,70,40,80,40,80,50,80,20,30,50,21,10,3
7. Chi phí tài chính1,21,71,81,91,76,22,05,52,36,63,06,224,65,24,77,23,65,23,65,43,86,55,27,77,09,07,28,55,75,74,04,65,25,13,54,24,24,04,6
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,71,51,71,91,62,92,03,92,04,32,94,33,34,34,55,03,64,13,64,43,85,95,27,26,98,17,17,75,64,83,94,33,74,03,54,04,63,23,4
9. Chi phí bán hàng3,42,91,92,62,33,22,62,84,03,71,92,93,24,53,77,99,110,610,77,87,38,97,48,66,57,26,79,45,77,95,79,28,36,97,611,49,65,76,2
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp3,14,23,84,34,24,34,14,53,83,93,73,64,34,85,06,05,55,35,36,45,05,65,06,96,66,97,18,37,16,56,67,67,05,85,76,75,65,55,4
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)8,516,29,39,68,714,924,69,39,67,97,96,4-16,5-7,0-5,79,910,64,013,812,79,318,218,14,03,82,05,28,74,910,34,011,86,73,27,7-0,311,20,33,3
12. Thu nhập khác0,06,81,20,00,81,81,10,00,10,10,90,20,40,00,90,11,60,95,01,20,0-0,50,50,60,0-0,40,50,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,6
13. Chi phí khác1,01,31,41,42,15,44,64,64,64,94,70,70,40,70,60,82,92,25,01,11,4-0,60,91,40,0-0,40,60,00,00,00,00,00,00,20,01,70,00,01,2
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-1,05,4-0,2-1,3-1,4-3,6-3,5-4,6-4,5-4,7-3,8-0,5-0,0-0,70,3-0,6-1,3-1,3-0,10,1-1,30,1-0,4-0,9-0,0-0,1-0,10,0-0,0-0,0-0,00,0-0,0-0,2-0,0-1,7-0,00,0-1,9
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)7,521,79,18,37,411,321,14,75,13,24,15,9-16,5-7,7-5,49,39,32,713,712,88,018,417,73,13,81,95,18,74,910,34,011,86,73,07,7-2,111,20,31,4
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,01,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)7,520,39,18,37,411,321,14,75,13,24,15,9-16,5-7,7-5,49,39,32,713,712,88,018,417,73,13,81,95,18,74,910,34,011,86,73,07,7-2,111,20,31,4
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)7,520,39,18,37,413,422,66,97,06,05,86,9-15,5-4,4-2,610,89,04,913,311,110,018,317,74,46,12,66,07,35,110,23,711,48,74,67,90,511,53,72,3
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành—1,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,00,0-0,0-0,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,0-2,2-1,6-2,2-1,9-2,8-1,7-1,0-1,0-3,3-2,8-1,50,3-2,20,41,7-2,00,10,0-1,3-2,3-0,6-0,81,4-0,30,10,30,4-2,0-1,7-0,1-2,5-0,3-3,4-0,9

Báo cáo khác của KHS

Dữ liệu khác của KHS

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Kiên Hùng (mã KHS): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 724 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 56 tỉ đồng, tăng 225,1% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 172 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 7 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.