KMR: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế -1,6 tỉ đồng, Lỗ tăng so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu KMR — trang 15
Biểu đồ giá KMR
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá KMR theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2.940 | 2.210 | 2.970 | 2.110 | ▼ −24,8% | 198 |
| 2025 | 3.240 | 2.960 | 3.510 | 2.790 | ▼ −8,6% | 249 |
| 2024 | 3.540 | 3.250 | 3.700 | 3.010 | ▼ −8,2% | 250 |
| 2023 | 2.880 | 3.530 | 4.600 | 2.650 | ▲ +22,6% | 249 |
| 2022 | 9.920 | 2.760 | 11.950 | 2.110 | ▼ −72,2% | 249 |
| 2021 | 2.990 | 9.900 | 11.500 | 2.370 | ▲ +231,1% | 250 |
| 2020 | 2.790 | 2.950 | 2.980 | 1.920 | ▲ +5,7% | 252 |
| 2019 | 3.190 | 2.840 | 3.710 | 2.450 | ▼ −11,0% | 250 |
| 2018 | 4.300 | 3.290 | 4.740 | 2.870 | ▼ −23,5% | 248 |
| 2017 | 5.040 | 4.300 | 5.380 | 3.610 | ▼ −14,7% | 250 |
| 2016 | 4.400 | 4.930 | 8.000 | 3.300 | ▲ +12,0% | 251 |
| 2015 | 7.300 | 4.500 | 7.700 | 3.900 | ▼ −38,4% | 248 |
| 2014 | 7.000 | 7.100 | 9.900 | 4.200 | ▲ +1,4% | 247 |
| 2013 | 3.200 | 7.100 | 10.700 | 2.200 | ▲ +121,9% | 250 |
| 2012 | 3.100 | 3.100 | 6.400 | 2.400 | ■ 0,0% | 250 |
| 2011 | 8.300 | 3.000 | 8.400 | 2.900 | ▼ −63,9% | 248 |
| 2010 | 13.700 | 8.100 | 16.900 | 6.200 | ▼ −40,9% | 250 |
| 2009 | 5.600 | 13.100 | 18.900 | 5.100 | ▲ +133,9% | 251 |
| 2008 | 48.000 | 5.600 | 48.000 | 5.400 | ▼ −88,3% | 131 |
Giá KMR từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14-2-2025 | 3.340 | 3.340 | 3.440 | 3.300 | 3.420 | ▲ +2,40% | 109.800 | 0,4 |
| 13-2-2025 | 3.310 | 3.300 | 3.340 | 3.300 | 3.340 | ▲ +0,91% | 42.300 | 0,1 |
| 12-2-2025 | 3.280 | 3.280 | 3.330 | 3.270 | 3.310 | ▲ +0,91% | 38.200 | 0,1 |
| 11-2-2025 | 3.290 | 3.290 | 3.300 | 3.250 | 3.280 | ▼ −0,30% | 34.100 | 0,1 |
| 10-2-2025 | 3.290 | 3.280 | 3.300 | 3.280 | 3.290 | ■ 0,00% | 6.900 | 0,0 |
| 7-2-2025 | 3.300 | 3.290 | 3.300 | 3.270 | 3.290 | ▼ −0,30% | 46.700 | 0,2 |
| 6-2-2025 | 3.320 | 3.300 | 3.320 | 3.280 | 3.300 | ▼ −0,60% | 8.400 | 0,0 |
| 5-2-2025 | 3.320 | 3.320 | 3.320 | 3.300 | 3.320 | ■ 0,00% | 6.800 | 0,0 |
| 4-2-2025 | 3.310 | 3.310 | 3.320 | 3.300 | 3.320 | ▲ +0,30% | 17.800 | 0,1 |
| 3-2-2025 | 3.220 | 3.210 | 3.310 | 3.210 | 3.310 | ▲ +2,80% | 66.600 | 0,2 |
| 24-1-2025 | 3.230 | 3.210 | 3.240 | 3.190 | 3.220 | ▼ −0,31% | 16.100 | 0,1 |
| 23-1-2025 | 3.230 | 3.240 | 3.250 | 3.230 | 3.230 | ■ 0,00% | 15.000 | 0,0 |
| 22-1-2025 | 3.260 | 3.260 | 3.280 | 3.220 | 3.230 | ▼ −0,92% | 4.200 | 0,0 |
| 21-1-2025 | 3.270 | 3.270 | 3.280 | 3.260 | 3.260 | ▼ −0,31% | 19.200 | 0,1 |
| 20-1-2025 | 3.240 | 3.230 | 3.270 | 3.220 | 3.270 | ▲ +0,93% | 9.600 | 0,0 |
| 17-1-2025 | 3.240 | 3.240 | 3.240 | 3.210 | 3.240 | ■ 0,00% | 9.200 | 0,0 |
| 16-1-2025 | 3.240 | 3.240 | 3.240 | 3.230 | 3.240 | ■ 0,00% | 900 | 0,0 |
| 15-1-2025 | 3.240 | 3.230 | 3.240 | 3.230 | 3.240 | ■ 0,00% | 1.300 | 0,0 |
| 14-1-2025 | 3.230 | 3.240 | 3.240 | 3.230 | 3.240 | ▲ +0,31% | 1.400 | 0,0 |
| 13-1-2025 | 3.230 | 3.230 | 3.240 | 3.210 | 3.230 | ■ 0,00% | 8.300 | 0,0 |
| 10-1-2025 | 3.240 | 3.200 | 3.250 | 3.200 | 3.230 | ▼ −0,31% | 6.200 | 0,0 |
| 9-1-2025 | 3.240 | 3.240 | 3.250 | 3.220 | 3.240 | ■ 0,00% | 8.000 | 0,0 |
| 8-1-2025 | 3.240 | 3.240 | 3.240 | 3.240 | 3.240 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-1-2025 | 3.230 | 3.230 | 3.240 | 3.200 | 3.240 | ▲ +0,31% | 26.000 | 0,1 |
| 6-1-2025 | 3.230 | 3.240 | 3.240 | 3.200 | 3.230 | ■ 0,00% | 18.300 | 0,1 |
| 3-1-2025 | 3.240 | 3.240 | 3.250 | 3.200 | 3.230 | ▼ −0,31% | 3.300 | 0,0 |
| 2-1-2025 | 3.250 | 3.250 | 3.250 | 3.210 | 3.240 | ▼ −0,31% | 6.100 | 0,0 |
| 31-12-2024 | 3.280 | 3.270 | 3.290 | 3.240 | 3.250 | ▼ −0,91% | 1.400 | 0,0 |
| 30-12-2024 | 3.250 | 3.250 | 3.340 | 3.250 | 3.280 | ▲ +0,92% | 18.900 | 0,1 |
| 27-12-2024 | 3.240 | 3.240 | 3.250 | 3.200 | 3.250 | ▲ +0,31% | 7.100 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 15/153 · 27-12-2024 – 14-2-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 30-6-2008
Dữ liệu khác của KMR
Phân tích kỹ thuật KMRBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh KMRDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán KMRTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ KMRDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn KMRDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức KMRCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên KMRBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ KMRNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại KMRMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại KMRTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố KMRCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp KMRNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh KMRCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu KMR (CTCP Mirae) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 30-6-2008 tới nay, tổng cộng 4.571 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 2.210 đồng, tăng 0,45%, khối lượng 500 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 3.510 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, KMR tăng mạnh nhất vào năm 2021 (231,1%) và giảm sâu nhất vào năm 2008 (88,3%).
