MDG: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 49 tỉ đồng, ▲ +254% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu MDG
Biểu đồ giá MDG
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá MDG theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 27.000 | 45.750 | 48.900 | 27.000 | ▲ +69,4% | 197 |
| 2025 | 12.400 | 26.800 | 26.800 | 11.550 | ▲ +116,1% | 249 |
| 2024 | 14.000 | 12.400 | 15.000 | 10.050 | ▼ −11,4% | 250 |
| 2023 | 12.700 | 14.050 | 17.650 | 11.800 | ▲ +10,6% | 249 |
| 2022 | 13.850 | 11.900 | 20.000 | 11.900 | ▼ −14,1% | 249 |
| 2021 | 10.500 | 13.700 | 14.950 | 10.100 | ▲ +30,5% | 250 |
| 2020 | 13.350 | 10.500 | 15.400 | 9.630 | ▼ −21,3% | 252 |
| 2019 | 12.700 | 12.500 | 13.900 | 9.200 | ▼ −1,6% | 250 |
| 2018 | 13.950 | 12.000 | 14.000 | 10.000 | ▼ −14,0% | 248 |
| 2017 | 11.200 | 13.950 | 15.800 | 9.350 | ▲ +24,6% | 250 |
| 2016 | 6.500 | 11.200 | 17.100 | 5.500 | ▲ +72,3% | 251 |
| 2015 | 5.000 | 6.200 | 6.300 | 3.800 | ▲ +24,0% | 248 |
| 2014 | 4.500 | 5.300 | 8.000 | 3.900 | ▲ +17,8% | 247 |
| 2013 | 3.900 | 4.500 | 5.300 | 3.300 | ▲ +15,4% | 250 |
| 2012 | 5.200 | 4.000 | 7.700 | 3.100 | ▼ −23,1% | 250 |
| 2011 | 20.000 | 5.400 | 20.000 | 5.200 | ▼ −73,0% | 242 |
Giá MDG từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-10-2026 | 42.800 | 45.750 | 45.750 | 45.100 | 45.750 | ▲ +6,89% | 18.700 | 0,9 |
| 20-10-2026 | 40.000 | 40.000 | 42.800 | 40.000 | 42.800 | ▲ +7,00% | 29.700 | 1,3 |
| 19-10-2026 | 39.900 | 40.000 | 41.000 | 39.500 | 40.000 | ▲ +0,25% | 15.700 | 0,6 |
| 16-10-2026 | 40.900 | 40.000 | 40.000 | 39.900 | 39.900 | ▼ −2,44% | 1.500 | 0,1 |
| 15-10-2026 | 41.000 | 41.000 | 41.000 | 39.000 | 40.900 | ▼ −0,24% | 5.100 | 0,2 |
| 14-10-2026 | 41.000 | 40.500 | 41.000 | 40.500 | 41.000 | ■ 0,00% | 1.200 | 0,0 |
| 13-10-2026 | 41.000 | 41.000 | 41.000 | 39.000 | 41.000 | ■ 0,00% | 7.200 | 0,3 |
| 12-10-2026 | 40.000 | 40.000 | 41.000 | 39.500 | 41.000 | ▲ +2,50% | 12.700 | 0,5 |
| 9-10-2026 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | ■ 0,00% | 3.600 | 0,1 |
| 8-10-2026 | 40.000 | 40.000 | 40.500 | 40.000 | 40.000 | ■ 0,00% | 9.700 | 0,4 |
| 7-10-2026 | 38.600 | 38.600 | 40.000 | 38.400 | 40.000 | ▲ +3,63% | 26.400 | 1,0 |
| 6-10-2026 | 38.350 | 38.350 | 39.000 | 38.000 | 38.600 | ▲ +0,65% | 10.700 | 0,4 |
| 5-10-2026 | 37.500 | 37.000 | 38.350 | 36.000 | 38.350 | ▲ +2,27% | 13.200 | 0,5 |
| 2-10-2026 | 36.900 | 37.950 | 39.450 | 37.500 | 37.500 | ▲ +1,63% | 4.100 | 0,2 |
| 1-10-2026 | 36.950 | 36.050 | 36.900 | 36.050 | 36.900 | ▼ −0,14% | 2.000 | 0,1 |
| 30-9-2026 | 36.950 | 36.000 | 36.950 | 36.000 | 36.950 | ■ 0,00% | 3.000 | 0,1 |
| 29-9-2026 | 37.400 | 36.000 | 36.950 | 36.000 | 36.950 | ▼ −1,20% | 1.700 | 0,1 |
| 28-9-2026 | 36.500 | 37.000 | 38.000 | 36.000 | 37.400 | ▲ +2,47% | 1.800 | 0,1 |
| 25-9-2026 | 38.150 | 36.500 | 36.500 | 36.500 | 36.500 | ▼ −4,33% | 1.000 | 0,0 |
| 24-9-2026 | 38.150 | 38.150 | 38.150 | 38.150 | 38.150 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-9-2026 | 41.000 | 38.150 | 38.150 | 38.150 | 38.150 | ▼ −6,95% | 100 | 0,0 |
| 22-9-2026 | 38.350 | 35.800 | 41.000 | 35.800 | 41.000 | ▲ +6,91% | 1.400 | 0,1 |
| 21-9-2026 | 38.850 | 36.300 | 38.350 | 36.150 | 38.350 | ▼ −1,29% | 23.200 | 0,8 |
| 18-9-2026 | 37.850 | 37.850 | 38.850 | 37.850 | 38.850 | ▲ +2,64% | 200 | 0,0 |
| 17-9-2026 | 36.500 | 36.000 | 37.850 | 36.000 | 37.850 | ▲ +3,70% | 3.900 | 0,1 |
| 16-9-2026 | 36.500 | 36.500 | 36.500 | 36.500 | 36.500 | ■ 0,00% | 300 | 0,0 |
| 15-9-2026 | 37.000 | 36.100 | 36.500 | 36.000 | 36.500 | ▼ −1,35% | 17.500 | 0,6 |
| 14-9-2026 | 36.700 | 37.000 | 37.000 | 37.000 | 37.000 | ▲ +0,82% | 7.100 | 0,3 |
| 11-9-2026 | 37.000 | 37.000 | 37.000 | 35.600 | 36.700 | ▼ −0,81% | 2.800 | 0,1 |
| 10-9-2026 | 36.000 | 36.000 | 37.000 | 36.000 | 37.000 | ▲ +2,78% | 1.100 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 1/132 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 12-1-2011
Dữ liệu khác của MDG
Phân tích kỹ thuật MDGBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh MDGDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán MDGTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ MDGDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn MDGDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức MDGCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên MDGBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ MDGNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại MDGMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại MDGTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố MDGCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp MDGNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh MDGCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu MDG (CTCP Miền Đông) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 12-1-2011 tới nay, tổng cộng 3.932 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 45.750 đồng, tăng 6,89%, khối lượng 18.700 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 8.450 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, MDG tăng mạnh nhất vào năm 2025 (116,1%) và giảm sâu nhất vào năm 2011 (73,0%).
