Số liệu tới phiên22-10-2026
Logo MED
CTCP Dược Trung ương Mediplantex
MEDIPLANTEX NATIONAL PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY
18.400
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh MED

Doanh thu và lợi nhuận MED theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 111Q1/2024: 105Q2/2024: 140Q3/2024: 92Q4/2024: 106Q1/2025: 75Q2/2025: 87Q3/2025: 87Q4/2025: 118Q1/2026: 89Q2/2026: 123Q3/2026: 106140Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 4Q1/2024: 4Q2/2024: 5Q3/2024: 3Q4/2024: 3Q1/2025: 2Q2/2025: 3Q3/2025: 4Q4/2025: 6Q1/2026: 6Q2/2026: 5Q3/2026: 88Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/20261068
Q2/20261235
Q1/2026896
Q4/20251186
Q3/2025874
Q2/2025873
Q1/2025752
Q4/20241063
Q3/2024923
Q2/20241405
Q1/20241054
Q4/20231114

Doanh thu và lợi nhuận MED theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 521Năm 2021: 344Năm 2022: 401Năm 2023: 403Năm 2024: 443Năm 2025: 367521Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 24Năm 2021: 4Năm 2022: 6Năm 2023: 12Năm 2024: 15Năm 2025: 1624Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202536716
Năm 202444315
Năm 202340312
Năm 20224016
Năm 20213444
Năm 202052124

Báo cáo tài chính gốc MED theo kỳ

87 tệp

87 tệp báo cáo MED trên HNX từ năm 2019, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính MED

3 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố MED.

Kết quả kinh doanh MED theo năm

tỉ đồng

18 kỳ, Năm 2008 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh369,0443,5404,3402,0344,7523,0729,2776,6947,3977,6758,4598,0544,9528,2589,7494,3499,5418,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu2,10,31,61,00,81,60,71,72,95,83,51,94,01,52,65,53,01,5
3. Doanh thu thuần (1)-(2)366,8443,1402,7401,1343,9521,4728,5774,9944,4971,8754,9596,1540,8526,7587,1488,8496,4416,9
4. Giá vốn hàng bán281,0350,6319,7322,6276,0404,5557,4610,5747,4749,7585,2446,8427,5445,4514,4431,5436,2360,2
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)85,892,683,178,467,9116,9171,1164,4197,0222,1169,7149,2113,381,372,757,360,256,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính1,42,27,95,95,45,43,23,01,10,80,70,30,61,51,01,43,55,5
7. Chi phí tài chính3,75,96,77,55,56,49,210,27,58,16,97,58,713,920,616,419,423,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay2,33,85,45,04,75,88,08,27,17,35,97,18,113,519,425,21,914,7
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng4,78,012,714,416,038,563,069,0108,4149,3106,296,565,340,630,422,226,321,2
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp58,662,456,254,943,851,257,041,532,143,138,531,328,622,015,915,415,616,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)20,118,515,37,48,026,245,046,650,122,318,814,211,36,36,84,72,41,1
12. Thu nhập khác0,61,20,03,40,55,10,15,24,30,40,10,80,20,20,40,56,92,1
13. Chi phí khác0,10,30,42,63,20,30,01,61,00,00,20,40,40,20,00,20,00,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,50,9-0,40,8-2,74,80,13,63,20,4-0,10,4-0,20,00,40,36,92,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)20,719,414,98,25,431,045,050,353,322,718,714,611,16,37,25,09,33,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành4,84,23,22,21,76,69,110,611,54,84,33,32,91,61,81,31,20,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)4,84,23,22,21,76,69,110,611,54,84,33,32,91,61,81,31,20,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)15,815,211,76,03,624,435,939,741,817,914,411,38,24,75,43,88,12,7
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)15,815,211,76,03,624,435,939,741,817,914,411,38,24,75,43,88,12,7

Kết quả kinh doanh MED theo quý

tỉ đồng

32 kỳ, Quý 1/2011 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 1/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh106,0123,390,3117,687,186,975,4105,992,5140,0105,0111,4106,396,687,2116,4108,797,978,667,379,298,399,9134,9130,6108,2149,2182,8165,7142,999,092,7
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,41,70,00,00,00,00,00,30,00,00,10,20,90,30,10,30,50,00,10,00,40,20,20,40,10,80,50,20,60,20,2
3. Doanh thu thuần (1)-(2)106,0122,988,7117,687,186,975,4105,992,2140,0105,0111,3106,195,786,9116,2108,497,478,667,279,297,999,7134,6130,2108,1148,4182,3165,4142,398,892,5
4. Giá vốn hàng bán80,198,468,690,069,365,157,482,971,1114,382,487,784,177,168,093,288,477,262,959,562,578,775,2102,9104,785,4111,1138,3126,6123,282,677,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)25,924,520,127,717,821,818,023,021,225,722,523,621,918,618,923,020,020,215,77,716,719,224,531,725,522,737,443,938,819,116,214,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,60,50,20,00,30,60,40,50,50,90,32,21,43,40,84,11,00,60,22,01,01,50,41,31,21,70,51,10,60,30,00,3
7. Chi phí tài chính0,81,11,11,30,71,10,61,41,12,11,41,91,41,61,83,01,41,30,81,31,51,61,11,31,32,11,82,42,43,74,34,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,81,00,50,60,60,70,40,01,11,21,11,31,21,41,51,71,31,20,80,01,31,21,11,21,21,71,72,02,13,74,34,2
9. Chi phí bán hàng1,41,51,81,41,01,21,21,31,52,82,33,93,32,03,67,22,24,01,82,03,15,05,95,99,611,311,113,015,69,78,17,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp14,315,79,917,811,516,313,817,014,516,714,214,814,314,113,013,913,011,916,66,910,812,213,311,412,911,615,914,810,84,53,83,6
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)10,06,77,47,25,03,82,83,94,55,05,05,34,34,41,33,04,33,5-3,4-0,62,31,94,614,43,0-0,79,114,910,61,40,10,2
12. Thu nhập khác0,10,00,01,20,00,00,00,00,01,20,00,00,00,00,03,40,00,00,00,00,00,00,50,00,05,00,00,00,10,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,1-0,00,01,2-0,10,0-0,0-0,0-0,11,2-0,1-0,0-0,0-0,20,02,4-0,0-0,0-1,6-2,40,0-0,80,40,0-0,04,80,00,00,1-0,1-0,0-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)10,16,77,48,45,03,82,83,84,46,24,95,24,34,21,35,44,33,5-5,0-2,92,31,15,014,53,04,19,114,910,71,30,10,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành2,01,41,52,21,10,80,60,90,91,31,01,10,90,90,31,20,90,10,00,00,50,21,22,90,71,11,83,02,20,30,00,1
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)2,01,41,52,21,10,80,60,90,91,31,01,10,90,90,31,20,90,10,00,00,50,21,22,90,71,11,83,02,20,30,00,1
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)8,05,35,96,13,93,02,22,93,55,03,84,13,43,31,04,23,43,4-5,0-2,91,80,93,811,52,33,07,211,98,51,00,10,2
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)8,05,35,96,13,93,02,22,93,55,03,84,13,43,31,04,23,43,4-5,0-2,91,80,93,811,52,33,07,211,98,51,00,10,2
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
13. Chi phí khác—0,00,00,00,10,00,00,00,10,00,10,00,00,20,00,90,00,01,62,40,00,80,00,00,00,30,00,00,00,10,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của MED

Dữ liệu khác của MED

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Dược Trung ương Mediplantex (mã MED): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 367 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 16 tỉ đồng, tăng 3,8% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 106 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 8 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.