Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo MH3
CTCP Khu Công nghiệp Cao su Bình Long
Binh Long Rubber Industrial Park Corporation
25.100
▲ +100 (▲ +0,40%)

Lưu chuyển tiền tệ MH3

Lưu chuyển tiền tệ MH3 theo năm

tỉ đồng

14 kỳ, Năm 2012 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012
  1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác93,080,799,9171,768,6132,3178,1246,5141,329,7192,6139,129,555,5
  2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ-60,1-77,7-48,7-46,3-33,2-7,4-24,8-21,6-16,8-10,2-12,4-31,2-5,1-5,3
  3. Tiền chi trả cho người lao động-12,7-9,2-11,3-9,9-10,1-9,3-11,2-9,7-8,2-7,1-6,4-4,5-3,6-2,3
  5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp-1,9-13,7-9,0-9,9-8,5-27,3-0,7-6,8-5,0-10,8-4,0-1,7-3,6-2,1
  7. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh34,92,31,10,910,310,057,58,721,943,511,130,713,02,8
  8. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh-45,1-55,5-20,0-39,7-96,3-72,3-47,2-119,0-74,1-16,3-18,7-18,8-0,5-5,1
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh8,1-73,112,066,8-69,125,6150,597,758,127,9162,0113,729,843,5
  1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác-2,1-10,9-33,6-37,2-38,3-40,00,0-2,6-7,4-10,6-20,1-2,8-10,4-29,3
  3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác-336,9-1.480,6-410,9-209,9-341,5-573,2-548,1-547,1-404,9-332,5-358,7-443,6-462,3-442,5
  4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của các đơn vị khác341,71.220,6418,2197,7376,3702,9528,9463,6330,7328,8139,2214,1479,3429,0
  7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia35,943,636,228,530,647,744,739,532,130,221,08,511,213,4
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư38,6-227,310,0-20,827,1137,425,6-46,6-49,515,9-218,6-223,717,8-29,3
  7. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu-38,7-38,8-47,0-23,7-44,6-103,2-161,4-22,7-18,5-13,7-7,3-8,1-8,2-4,9
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính-38,7-38,8273,5-16,2-36,8-119,4-145,3-35,2-35,0-27,911,34,1-8,21,5
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ8,1-339,2295,529,9-78,943,730,815,9-26,415,8-45,3-106,039,415,7
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ1,9341,045,515,694,550,820,04,130,514,760,0166,0126,5110,8
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ-0,00,00,0-0,0-0,00,00,00,00,0-0,00,00,00,00,0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ10,01,9341,045,515,694,550,820,04,130,514,760,0166,0126,5
  4. Tiền chi trả lãi vay—0,0—0,0—-0,2-1,3-0,4-1,0-0,8-0,20,00,00,0
  1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu——335,7——0,00,00,00,00,00,00,00,06,4
  2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành——0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4. Tiền chi trả nợ gốc vay——-15,2-7,7—-16,2-40,0-12,5-16,5-30,9-22,00,00,00,0
  2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác———0,1—0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được———15,27,70,056,20,00,016,740,612,10,00,0
  6. Tiền chi nộp thuế giá trị gia tăng—————0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác—————0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác—————0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  5. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐS đầu tư—————0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  6. Tiền chi trả nợ thuê tài chính—————0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  8. Chi từ các quỹ của doanh nghiệp—————0,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Lưu chuyển tiền tệ MH3 theo quý

tỉ đồng

45 kỳ, Quý 1/2015 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 2/2015Quý 1/2015
  1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác27,327,121,220,130,922,319,721,225,615,517,016,978,845,118,239,919,851,235,318,315,919,014,931,759,122,217,4-18,717,544,222,515,316,417,928,311,940,242,244,17,44,210,04,735,969,1
  2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ-22,2-15,2-17,3-15,4-15,3-15,7-13,6-21,3-10,1-18,9-13,9-18,5-63,8-8,6-19,4-17,3-3,7-29,2-17,314,7-16,9-15,6-19,0-21,7-15,5-17,2-9,5-6,4-6,5-5,8-4,3-4,9-6,9-4,1-4,1-3,6-6,0-4,2-9,1-2,20,80,6-4,2-2,4-1,2
  3. Tiền chi trả cho người lao động-3,9-2,8-2,2-3,8-2,3-2,6-4,0-2,7-1,3-3,1-2,1-3,8-7,5-1,6-3,8-3,6-1,5-1,8-3,0-3,0-1,6-1,7-3,8-3,3-1,9-1,4-2,8-3,9-1,4-1,4-2,5-2,8-2,2-1,6-3,2-2,5-1,6-1,1-2,9-3,50,9-1,1-1,2-1,2-2,0
  4. Tiền chi trả lãi vay0,00,0——0,0——————————————————0,2-0,20,00,00,0-0,0-0,8-0,5-0,0-0,0-0,2-0,2-0,3-0,2-0,3-0,1-0,10,7-0,2-0,5-0,70,0
  5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp0,0-2,9-10,9-0,10,0-0,0-1,8-1,5-5,6-2,7-3,9-2,6-6,3-2,2-1,8-2,2-3,6-1,9-2,2-1,8-1,9-1,6-3,2-7,20,00,0-20,1-0,00,00,0-19,3-5,00,00,0-1,8-5,00,00,00,0-5,55,30,0-5,30,0-4,0
  6. Tiền chi nộp thuế giá trị gia tăng0,00,0——0,0——————————————————0,00,00,00,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  7. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh1,9-8,911,45,514,29,95,47,413,326,00,314,826,6-3,64,07,421,5-2,813,1-22,38,311,33,718,910,910,10,132,330,233,923,672,643,338,462,417,115,43,99,238,36,5-8,68,7-2,73,6
  8. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh-3,7-3,6-4,6-6,9-0,5-1,3-4,6-3,6-15,7-37,6-11,215,4-36,142,9-51,14,6-36,00,2-8,3-78,4-2,840,3-50,224,8-30,60,9-22,1-5,2-18,9-20,2-21,4-15,4-67,9-11,0-27,4-5,7-8,1-49,7-12,1-3,4-1,29,8-12,3-9,9-3,0
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh-0,6-6,3-2,5-0,626,912,51,1-0,66,1-20,9-13,922,3-8,471,8-53,928,9-3,515,917,6-72,40,951,6-57,743,521,714,6-37,0-1,921,049,8-1,859,9-17,339,554,011,939,7-9,329,231,017,310,6-10,119,062,5
  1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác-0,0-0,10,1-0,1-0,1-0,4—-0,3-0,1-0,3-0,1-0,2-0,2-23,20,115,0-15,5-0,2-0,1-28,70,0-0,0-0,00,0-0,12,5-2,9-0,2-0,00,0-0,0-0,1-0,0-0,1-0,1-0,1-0,20,1-0,1-0,15,1-5,2-0,0-12,8-0,4
  2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác0,00,0——0,0——————————————————0,00,00,00,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác-607,0-133,1-277,4-65,2-64,8-178,9-28,0598,2-2.267,2851,658,9-162,7-317,9-279,295,3264,4122,0-139,6-14,6-45,825,9-276,4-25,6347,0-135,6-211,40,0415,3-179,0-206,2-30,10,00,00,00,00,0182,8-182,80,00,0169,4-67,1-102,3-144,0-106,7
  4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của các đơn vị khác589,8124,4271,672,075,1169,028,2-604,21.962,7-842,6-28,2165,7322,6260,3-44,9-286,9-128,8128,8—133,2-25,7268,8—259,9135,8149,3109,2157,0127,4161,982,7124,8176,795,866,355,0130,919,0125,86,0-57,881,1109,2119,045,4
  5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác0,00,0——0,0——————————————————-573,20,00,00,0-536,2—0,00,0-172,6-140,4-117,2-116,8-61,1-343,8178,8-178,8-8,7-151,40,00,00,00,0
  6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác0,00,0——0,0——————————————————0,00,00,00,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia23,315,80,00,00,00,00,00,00,0-8,28,2-25,625,815,70,00,2-13,413,40,030,6-14,414,40,014,00,214,15,311,914,113,06,20,00,00,00,00,0-11,111,10,00,0-17,217,20,011,40,0
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư6,17,0-5,76,710,2-10,30,2-6,3-304,60,438,9-22,830,3-26,550,4-7,2-35,72,5-14,789,3-14,26,7-25,647,70,3-45,5111,747,9-37,6-31,358,8-47,936,3-21,4-50,6-6,1-41,426,2-53,1-2,8-51,926,06,9-26,4-61,7
  1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu0,00,0——0,0——————7,9327,8——————————0,00,00,00,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành0,00,0——0,0——————0,0-0,0——————————0,00,00,00,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được35,00,0——0,0————————————15,2—————0,00,00,03,610,35,90,040,00,00,00,00,00,011,40,00,00,0-2,52,50,040,60,0
  4. Tiền chi trả nợ gốc vay0,00,0——0,0———————-15,2—-15,2—-7,7——————0,00,00,0-19,8—-8,4-31,60,0-1,1-7,8-3,60,0-7,6-6,6-2,30,00,022,5-22,0-4,7-22,00,0
  5. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐS đầu tư0,00,0——0,0——————————————————0,00,00,00,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  6. Tiền chi trả nợ thuê tài chính0,00,0—0,00,0——————————————————0,00,00,00,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  7. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu-0,1-0,0-0,0-16,0-22,70,0-0,01,0-57,117,7—0,7-46,9-47,023,4-24,029,4-29,4—-0,215,6-60,0—-15,0-14,8-18,5-48,9-10,3-0,3-0,7-79,2-1,5-22,5-0,10,10,0-0,1-18,20,00,013,0-13,00,0-6,50,0
  8. Chi từ các quỹ của doanh nghiệp0,00,0——0,0——————————————————0,00,00,00,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính34,9-0,0-0,0-16,0-22,70,0-0,01,0-57,117,7—8,7265,6-47,08,2-24,021,7-14,2—-0,215,6-60,0—-15,0-14,8-18,5-65,0-0,0-2,8-32,3-39,2-2,6-30,3-3,80,1-7,64,6-20,50,00,033,1-32,6-4,712,10,0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ40,40,7-8,2-9,914,52,31,2-5,9-355,5-2,825,18,1287,4-1,74,7-2,3-17,54,13,016,72,3-1,6-83,376,27,3-49,49,645,9-19,4-13,817,79,3-11,214,33,5-1,83,0-3,6-24,028,2-1,64,1-8,04,70,8
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ2,51,810,019,95,43,11,97,7363,3366,1341,0332,945,57,73,05,222,818,615,612,09,611,394,518,311,020,010,34,524,037,820,010,722,07,74,16,03,06,530,52,310,86,714,760,860,0
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ0,0-0,00,0-0,00,00,0—0,0————-0,0-0,0—————————0,00,00,00,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,0-0,00,00,00,0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ42,92,51,810,019,95,43,11,97,7363,3366,1341,0332,948,57,72,95,222,818,628,612,09,611,394,518,311,020,050,44,524,037,820,010,722,07,74,16,03,06,530,52,310,86,75,860,8

Báo cáo khác của MH3

Dữ liệu khác của MH3

Tóm tắt

Lưu chuyển tiền tệ của CTCP Khu Công nghiệp Cao su Bình Long (mã MH3), lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố. Bảng dưới xem được theo năm và theo quý, đơn vị tỉ đồng.

Số liệu không tính lại và không hiệu chỉnh; các chỉ tiêu giữ đúng tên và thứ tự như trong báo cáo gốc. Bản gốc từng kỳ (tệp doanh nghiệp nộp lên sở): báo cáo tài chính gốc MH3.