Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo NDW
CTCP Cấp nước Nam Định
NAM DINH WATER SUPPLY JOINT STOCK COMPANY
19.400
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh NDW

Doanh thu và lợi nhuận NDW theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 68Q1/2024: 68Q2/2024: 69Q3/2024: 73Q4/2024: 68Q1/2025: 64Q2/2025: 70Q3/2025: 76Q4/2025: 67Q1/2026: 68Q2/2026: 78Q3/2026: 7578Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: -6Q1/2024: 10Q2/2024: 12Q3/2024: 12Q4/2024: -0Q1/2025: 10Q2/2025: 11Q3/2025: 11Q4/2025: -1Q1/2026: 10Q2/2026: 11Q3/2026: 1112-6Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/20267511
Q2/20267811
Q1/20266810
Q4/202567-1
Q3/20257611
Q2/20257011
Q1/20256410
Q4/202468-0
Q3/20247312
Q2/20246912
Q1/20246810
Q4/202368-6

Doanh thu và lợi nhuận NDW theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 249Năm 2021: 254Năm 2022: 266Năm 2023: 270Năm 2024: 278Năm 2025: 277278Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 28Năm 2021: 37Năm 2022: 30Năm 2023: 33Năm 2024: 33Năm 2025: 3137Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202527731
Năm 202427833
Năm 202327033
Năm 202226630
Năm 202125437
Năm 202024928

Báo cáo tài chính gốc NDW theo kỳ

67 tệp

67 tệp báo cáo NDW trên HNX từ năm 2019, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính NDW

2 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố NDW.

Kết quả kinh doanh NDW theo năm

tỉ đồng

8 kỳ, Năm 2018 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh277,1277,7270,1266,1253,6248,7234,3212,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)277,1277,7270,1266,1253,6248,7234,3212,8
4. Giá vốn hàng bán181,6184,8177,9176,4159,2165,2147,0146,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)95,592,992,289,794,483,587,366,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính1,31,10,70,20,20,60,10,0
7. Chi phí tài chính2,42,33,93,84,76,57,27,3
  -Trong đó: Chi phí lãi vay2,42,33,93,84,76,57,20,7
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng29,727,025,325,224,422,123,318,9
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp30,826,226,425,723,824,327,818,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)33,938,437,335,241,731,229,021,5
12. Thu nhập khác3,41,51,71,52,51,50,30,6
13. Chi phí khác2,32,31,81,51,71,30,30,2
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)1,1-0,8-0,1-0,10,80,20,00,4
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)35,137,637,235,142,531,429,021,8
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành4,04,34,14,65,43,53,14,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)4,04,34,14,65,43,53,14,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)31,133,433,030,537,127,925,917,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)31,133,433,030,537,127,925,917,5

Kết quả kinh doanh NDW theo quý

tỉ đồng

33 kỳ, Quý 1/2018 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 2/2018Quý 1/2018
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh75,278,367,967,175,770,064,368,172,969,067,668,071,066,265,064,970,570,160,661,669,165,457,562,068,660,957,260,767,257,948,954,048,1
3. Doanh thu thuần (1)-(2)75,278,367,967,175,770,064,368,172,969,067,668,071,066,265,064,970,570,160,661,669,165,457,562,068,660,957,260,767,257,948,954,048,1
4. Giá vốn hàng bán47,248,342,350,147,642,841,053,847,240,543,459,939,537,540,159,238,043,136,145,935,340,538,742,943,939,938,629,643,839,634,336,434,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)28,030,025,617,028,127,323,314,425,728,624,28,131,628,724,85,732,527,124,515,733,724,918,819,124,721,018,631,123,418,314,517,613,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,10,30,40,30,20,30,60,30,30,20,30,50,10,10,10,10,00,00,10,00,10,00,00,00,10,20,20,00,00,00,00,00,0
7. Chi phí tài chính1,51,40,90,80,60,50,50,60,60,60,61,01,01,01,01,10,91,00,91,21,11,41,11,71,41,91,52,42,21,61,02,31,6
  -Trong đó: Chi phí lãi vay1,51,40,90,80,60,50,50,60,60,60,61,01,01,01,01,10,91,00,91,21,11,41,11,71,41,91,52,40,01,61,02,31,6
9. Chi phí bán hàng7,88,16,89,17,27,36,17,16,67,65,76,56,66,55,56,97,56,14,76,36,46,25,15,46,95,04,98,85,54,84,15,04,6
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp7,38,47,59,67,77,26,46,35,77,66,46,66,37,75,87,06,26,75,96,06,66,74,54,38,36,05,49,67,96,34,05,83,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)11,512,210,8-2,212,912,610,80,713,113,011,8-5,617,713,612,6-9,218,013,313,12,319,710,78,27,78,28,37,010,37,85,55,44,73,7
12. Thu nhập khác0,40,40,32,20,40,40,40,40,40,40,30,50,40,40,40,40,40,30,31,40,40,40,30,40,40,10,60,10,10,00,00,10,1
13. Chi phí khác0,00,00,30,70,60,60,41,20,40,30,51,30,40,40,50,50,40,20,40,70,40,30,30,60,50,10,10,00,10,10,10,10,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,40,4-0,01,5-0,3-0,1-0,0-0,70,00,0-0,1-0,80,0-0,1-0,2-0,10,00,1-0,10,70,10,10,1-0,2-0,1-0,00,50,10,1-0,1-0,10,00,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)11,912,610,8-0,712,612,510,7-0,013,113,011,6-6,317,813,612,4-9,318,013,413,02,919,810,88,27,58,18,37,510,47,85,45,44,73,9
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,21,31,10,21,21,51,10,31,51,31,2-0,71,71,41,5-0,31,81,61,50,12,02,00,80,81,00,80,81,20,80,01,10,90,8
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,21,31,10,21,21,51,10,31,51,31,2-0,71,71,41,5-0,31,81,61,50,12,02,00,80,81,00,80,81,20,80,01,10,90,8
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)10,611,39,7-0,911,411,09,6-0,311,611,710,5-5,616,012,210,9-9,016,311,811,52,817,88,87,46,77,07,46,79,17,05,44,33,73,1
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)10,611,39,7-0,911,411,09,6-0,311,611,710,5-5,616,012,210,9-9,016,311,811,52,817,88,87,46,77,07,46,79,17,05,44,33,73,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của NDW

Dữ liệu khác của NDW

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Cấp nước Nam Định (mã NDW): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 277 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 31 tỉ đồng, giảm 6,9% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 75 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 11 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.