NHA: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 11 tỉ đồng, ▼ −59,3% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu NHA — trang 3
Biểu đồ giá NHA
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá NHA theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 15.400 | 7.610 | 16.200 | 6.500 | ▼ −50,6% | 197 |
| 2025 | 28.000 | 15.850 | 28.900 | 15.850 | ▼ −43,4% | 249 |
| 2024 | 16.950 | 27.700 | 33.400 | 16.100 | ▲ +63,4% | 250 |
| 2023 | 12.050 | 17.050 | 25.200 | 10.000 | ▲ +41,5% | 249 |
| 2022 | 77.200 | 11.300 | 106.100 | 7.160 | ▼ −85,4% | 249 |
| 2021 | 20.900 | 75.000 | 79.900 | 19.700 | ▲ +258,9% | 244 |
| 2020 | 6.700 | 20.900 | 22.100 | 6.600 | ▲ +211,9% | 252 |
| 2019 | 6.800 | 6.800 | 8.800 | 6.300 | ■ 0,0% | 250 |
| 2018 | 11.800 | 6.800 | 12.700 | 6.600 | ▼ −42,4% | 250 |
| 2017 | 12.400 | 11.500 | 16.500 | 8.900 | ▼ −7,3% | 250 |
| 2016 | 9.100 | 12.200 | 18.500 | 5.500 | ▲ +34,1% | 251 |
| 2015 | 7.000 | 8.300 | 16.500 | 6.500 | ▲ +18,6% | 248 |
| 2014 | 3.800 | 6.900 | 8.900 | 3.500 | ▲ +81,6% | 247 |
| 2013 | 4.100 | 3.800 | 5.200 | 2.600 | ▼ −7,3% | 250 |
| 2012 | 2.900 | 3.900 | 8.200 | 2.700 | ▲ +34,5% | 250 |
| 2011 | 27.600 | 2.900 | 36.200 | 2.700 | ▼ −89,5% | 248 |
| 2010 | 45.500 | 27.700 | 50.000 | 20.600 | ▼ −39,1% | 122 |
Giá NHA từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24-7-2026 | 8.310 | 8.300 | 8.310 | 8.100 | 8.110 | ▼ −2,41% | 42.500 | 0,3 |
| 23-7-2026 | 8.310 | 8.100 | 8.400 | 8.000 | 8.310 | ■ 0,00% | 139.300 | 1,1 |
| 22-7-2026 | 8.450 | 8.450 | 8.490 | 8.160 | 8.310 | ▼ −1,66% | 99.100 | 0,8 |
| 21-7-2026 | 8.510 | 8.500 | 8.990 | 8.430 | 8.450 | ▼ −0,71% | 120.100 | 1,0 |
| 20-7-2026 | 8.980 | 8.820 | 8.940 | 8.500 | 8.510 | ▼ −5,23% | 80.800 | 0,7 |
| 17-7-2026 | 9.040 | 9.040 | 9.110 | 8.980 | 8.980 | ▼ −0,66% | 35.300 | 0,3 |
| 16-7-2026 | 9.000 | 9.000 | 9.120 | 8.800 | 9.040 | ▲ +0,44% | 120.100 | 1,1 |
| 15-7-2026 | 8.870 | 8.970 | 9.350 | 8.920 | 9.000 | ▲ +1,47% | 100.000 | 0,9 |
| 14-7-2026 | 9.870 | 9.870 | 9.880 | 9.210 | 9.760 | ▼ −1,11% | 159.000 | 1,5 |
| 13-7-2026 | 9.970 | 10.000 | 10.000 | 9.670 | 9.870 | ▼ −1,00% | 129.900 | 1,3 |
| 10-7-2026 | 10.100 | 10.000 | 10.200 | 9.950 | 9.970 | ▼ −1,29% | 103.000 | 1,0 |
| 9-7-2026 | 10.250 | 10.250 | 10.250 | 9.540 | 10.100 | ▼ −1,46% | 91.600 | 0,9 |
| 8-7-2026 | 10.150 | 10.100 | 10.350 | 10.100 | 10.250 | ▲ +0,99% | 132.900 | 1,4 |
| 7-7-2026 | 10.150 | 10.150 | 10.150 | 9.980 | 10.150 | ■ 0,00% | 73.700 | 0,7 |
| 6-7-2026 | 10.300 | 10.450 | 10.450 | 9.940 | 10.150 | ▼ −1,46% | 131.900 | 1,3 |
| 3-7-2026 | 10.650 | 10.600 | 10.600 | 10.250 | 10.300 | ▼ −3,29% | 129.800 | 1,3 |
| 2-7-2026 | 10.700 | 10.700 | 10.700 | 10.550 | 10.650 | ▼ −0,47% | 35.400 | 0,4 |
| 1-7-2026 | 10.800 | 10.800 | 10.800 | 10.500 | 10.700 | ▼ −0,93% | 90.400 | 1,0 |
| 30-6-2026 | 10.750 | 10.850 | 10.900 | 10.700 | 10.800 | ▲ +0,47% | 63.600 | 0,7 |
| 29-6-2026 | 10.700 | 10.700 | 10.900 | 10.700 | 10.750 | ▲ +0,47% | 114.200 | 1,2 |
| 26-6-2026 | 10.800 | 10.800 | 11.100 | 10.700 | 10.700 | ▼ −0,93% | 37.400 | 0,4 |
| 25-6-2026 | 11.150 | 11.150 | 11.200 | 10.700 | 10.800 | ▼ −3,14% | 159.000 | 1,7 |
| 24-6-2026 | 11.050 | 11.050 | 11.250 | 11.050 | 11.150 | ▲ +0,90% | 44.400 | 0,5 |
| 23-6-2026 | 11.400 | 11.350 | 11.400 | 11.050 | 11.050 | ▼ −3,07% | 120.500 | 1,3 |
| 22-6-2026 | 11.550 | 11.450 | 11.550 | 11.300 | 11.400 | ▼ −1,30% | 30.100 | 0,3 |
| 19-6-2026 | 11.650 | 11.850 | 11.850 | 11.550 | 11.550 | ▼ −0,86% | 32.400 | 0,4 |
| 18-6-2026 | 11.650 | 11.650 | 11.750 | 11.650 | 11.650 | ■ 0,00% | 62.900 | 0,7 |
| 17-6-2026 | 11.550 | 11.600 | 11.850 | 11.550 | 11.650 | ▲ +0,87% | 62.000 | 0,7 |
| 16-6-2026 | 11.350 | 11.300 | 11.550 | 11.300 | 11.550 | ▲ +1,76% | 79.800 | 0,9 |
| 15-6-2026 | 11.250 | 11.350 | 11.450 | 11.300 | 11.350 | ▲ +0,89% | 51.700 | 0,6 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 3/136 · 15-6-2026 – 24-7-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 13-7-2010
Dữ liệu khác của NHA
Phân tích kỹ thuật NHABiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh NHADoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán NHATài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ NHADòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn NHADanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức NHACổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên NHABáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ NHANgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại NHAMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại NHATỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố NHACông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo NHABài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp NHANgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh NHACông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu NHA (Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 13-7-2010 tới nay, tổng cộng 4.056 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 7.610 đồng, tăng 6,88%, khối lượng 243.200 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 216.327 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, NHA tăng mạnh nhất vào năm 2021 (258,9%) và giảm sâu nhất vào năm 2011 (89,5%).
