Số liệu tới phiên22-10-2026
Logo NTH
CTCP Thủy điện Nước Trong
Nuoc trong Hydro-Power Joint Stock Company
48.500
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh NTH

Doanh thu và lợi nhuận NTH theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 34Q1/2024: 28Q2/2024: 27Q3/2024: 19Q4/2024: 33Q1/2025: 37Q2/2025: 32Q3/2025: 26Q4/2025: 36Q1/2026: 33Q2/2026: 32Q3/2026: 1237Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 16Q1/2024: 15Q2/2024: 13Q3/2024: 7Q4/2024: 16Q1/2025: 21Q2/2025: 17Q3/2025: 12Q4/2025: 19Q1/2026: 18Q2/2026: 18Q3/2026: 221Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/2026122
Q2/20263218
Q1/20263318
Q4/20253619
Q3/20252612
Q2/20253217
Q1/20253721
Q4/20243316
Q3/2024197
Q2/20242713
Q1/20242815
Q4/20233416

Doanh thu và lợi nhuận NTH theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 103Năm 2021: 105Năm 2022: 134Năm 2023: 116Năm 2024: 108Năm 2025: 131134Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 39Năm 2021: 42Năm 2022: 69Năm 2023: 55Năm 2024: 51Năm 2025: 6969Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202513169
Năm 202410851
Năm 202311655
Năm 202213469
Năm 202110542
Năm 202010339

Báo cáo tài chính gốc NTH theo kỳ

76 tệp

76 tệp báo cáo NTH trên HNX từ năm 2019, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính NTH

3 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố NTH.

Kết quả kinh doanh NTH theo năm

tỉ đồng

9 kỳ, Năm 2017 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh131,3107,6115,8134,3105,0103,4103,588,9117,4
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)131,3107,6115,8134,3105,0103,4103,588,9117,4
4. Giá vốn hàng bán54,347,849,650,647,447,546,543,141,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)77,059,866,283,757,655,957,045,875,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,80,20,50,20,10,10,30,00,0
7. Chi phí tài chính0,01,33,86,48,611,513,214,517,4
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,01,33,86,48,611,513,214,517,4
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp5,14,74,74,74,34,54,15,95,4
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)72,654,158,172,744,840,039,925,453,0
12. Thu nhập khác0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
13. Chi phí khác0,00,10,00,00,10,00,00,20,2
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,0-0,1-0,0-0,0-0,1-0,0-0,0-0,2-0,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)72,654,058,172,744,640,039,925,352,8
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành3,72,72,93,72,31,42,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)3,72,72,93,72,31,42,00,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)68,951,355,269,142,438,537,925,352,8
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)68,951,355,269,142,438,537,925,352,8

Kết quả kinh doanh NTH theo quý

tỉ đồng

33 kỳ, Quý 1/2018 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 3/2018Quý 1/2018
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh12,431,932,635,826,332,237,033,119,426,728,533,617,130,434,837,025,936,834,743,312,423,725,648,910,522,321,729,86,630,336,78,834,9
3. Doanh thu thuần (1)-(2)12,431,932,635,826,332,237,033,119,426,728,533,617,130,434,837,025,936,834,743,312,423,725,648,910,522,321,729,86,630,336,78,834,9
4. Giá vốn hàng bán9,412,712,614,513,212,913,614,111,011,311,514,310,612,012,713,512,313,011,916,79,011,110,717,79,910,59,314,08,111,912,58,411,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)3,019,320,021,313,019,323,419,08,415,417,019,36,418,422,123,513,623,822,826,63,412,615,031,20,611,812,315,8-1,518,424,20,523,1
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,90,30,20,20,20,20,10,00,00,10,10,10,10,10,10,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,10,10,10,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp1,11,01,11,71,01,11,31,71,01,01,01,71,11,01,01,51,11,10,91,50,81,01,01,61,00,91,01,40,91,00,90,91,6
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)2,718,519,019,812,318,322,217,37,214,115,516,94,616,520,120,611,021,120,023,30,69,411,526,9-3,18,08,311,2-5,814,420,0-4,017,6
12. Thu nhập khác0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
13. Chi phí khác0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,0-0,0-0,00,00,0-0,0-0,00,0-0,0-0,0-0,00,00,00,0-0,0-0,0-0,0-0,00,0-0,0-0,10,00,00,00,0-0,0-0,0-0,0-0,00,00,0-0,1-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)2,718,519,019,812,318,322,217,37,214,115,516,94,616,520,120,611,021,120,023,30,59,411,526,9-3,18,08,311,2-5,814,420,0-4,117,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,31,01,01,00,61,01,10,90,40,70,80,90,20,81,01,00,61,11,01,20,00,50,60,60,00,40,40,30,00,71,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,31,01,01,00,61,01,10,90,40,70,80,90,20,81,01,00,61,11,01,20,00,50,60,60,00,40,40,30,00,71,00,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)2,417,518,018,811,717,421,016,46,813,314,716,14,415,719,019,610,520,019,022,10,58,910,926,3-3,17,67,810,9-5,813,719,0-4,117,6
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)2,417,518,018,811,717,421,016,46,813,314,716,14,415,719,019,610,520,019,022,10,58,910,926,3-3,17,67,810,9-5,813,719,0-4,117,6
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
7. Chi phí tài chính—0,00,00,00,00,00,00,10,20,40,60,80,81,01,21,41,51,71,81,92,02,32,42,72,83,03,13,33,53,13,33,63,9
  -Trong đó: Chi phí lãi vay—0,00,00,00,00,00,00,10,20,40,60,80,81,01,21,41,51,71,81,92,02,30,02,72,83,03,13,33,53,13,33,63,9
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của NTH

Dữ liệu khác của NTH

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Thủy điện Nước Trong (mã NTH): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 131 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 69 tỉ đồng, tăng 34,4% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 12 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 2 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.