Số liệu tới phiên30-10-2026
Trong phiên 11:06:40
Logo PMP
CTCP Bao bì đạm Phú Mỹ
DAM PHU MY PACKAGING JOINT STOCK COMPANY
11.500
■ 0 (■ 0,00%)
trong phiên · 11:06:40

Chỉ số tài chính PMP: P/E, P/B, ROE, ROA

Chỉ số tài chính PMP hiện tại

Giá đóng cửa 30-10-2026 · báo cáo tài chính 4 quý tới Q3/2026

Chỉ sốGiá trịCách tính
P/E5,0 lầnGiá ÷ EPS. Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất.
P/B0,65 lầnGiá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS).
P/S0,06 lầnVốn hóa ÷ doanh thu thuần 4 quý gần nhất. Ngân hàng không tính.
Lợi nhuận mỗi cổ phiếu (EPS)2.318 đLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ số cổ phiếu đang lưu hành.
Giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS)17.758 đVốn chủ sở hữu của cổ đông công ty mẹ cuối quý gần nhất ÷ số cổ phiếu đang lưu hành.
Tỉ suất cổ tức tiền mặt9,6%Cổ tức tiền mặt mỗi cổ phiếu có ngày giao dịch không hưởng quyền trong 12 tháng qua (lịch VSDC, quy đổi theo các đợt chia tách sau đó) ÷ giá.
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ13,4%Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ.
ROA — lợi nhuận trên tài sản3,2%Lợi nhuận sau thuế 4 quý gần nhất ÷ tổng tài sản bình quân đầu và cuối kỳ.
Biên lợi nhuận gộp8,9%Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa).
Biên lợi nhuận ròng1,2%Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.
Nợ vay trên vốn chủ sở hữu1,58 lầnVay và nợ thuê tài chính ngắn + dài hạn, trái phiếu (chuyển đổi, phát hành) cuối quý ÷ vốn chủ sở hữu (gồm cổ đông không kiểm soát). Ngân hàng, bảo hiểm không tính.
Khả năng thanh toán hiện hành1,09 lầnTài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn cuối quý. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.

P/E PMP theo quý

Đơn vị: lần

Q4/2021: 10,2Q1/2022: 16,3Q2/2022: 9,1Q3/2022: 11,1Q4/2022: 7,0Q1/2023: 6,3Q2/2023: 7,2Q3/2023: 6,0Q4/2023: 7,2Q1/2024: 8,2Q2/2024: 8,6Q3/2024: 7,9Q4/2024: 7,7Q1/2025: 7,4Q2/2025: 7,5Q3/2025: 7,2Q4/2025: 6,2Q1/2026: 6,6Q2/2026: 5,5Q3/2026: 5,216,3Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Giá ÷ EPS. Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất. Giá là phiên cuối cùng của quý.

P/B PMP theo quý

Đơn vị: lần

Q4/2021: 1,04Q1/2022: 1,58Q2/2022: 0,90Q3/2022: 1,18Q4/2022: 0,75Q1/2023: 0,67Q2/2023: 0,79Q3/2023: 0,74Q4/2023: 0,76Q1/2024: 0,83Q2/2024: 0,87Q3/2024: 0,75Q4/2024: 0,80Q1/2025: 0,78Q2/2025: 0,78Q3/2025: 0,80Q4/2025: 0,72Q1/2026: 0,75Q2/2026: 0,66Q3/2026: 0,681,58Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Giá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS). Giá là phiên cuối cùng của quý.

ROE — lợi nhuận trên vốn chủ PMP theo quý

Đơn vị: %

Q4/2021: 10,3Q1/2022: 9,8Q2/2022: 10,4Q3/2022: 10,8Q4/2022: 10,7Q1/2023: 10,8Q2/2023: 11,1Q3/2023: 12,5Q4/2023: 10,6Q1/2024: 10,2Q2/2024: 10,1Q3/2024: 9,6Q4/2024: 10,6Q1/2025: 10,7Q2/2025: 10,5Q3/2025: 11,2Q4/2025: 11,7Q1/2026: 11,6Q2/2026: 12,2Q3/2026: 13,413,4Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ.

Biên lợi nhuận gộp PMP theo quý

Đơn vị: %

Q4/2021: 9,5Q1/2022: 9,3Q2/2022: 9,5Q3/2022: 9,9Q4/2022: 10,5Q1/2023: 11,0Q2/2023: 11,1Q3/2023: 11,1Q4/2023: 11,4Q1/2024: 11,4Q2/2024: 11,1Q3/2024: 11,2Q4/2024: 11,1Q1/2025: 11,5Q2/2025: 10,9Q3/2025: 10,1Q4/2025: 9,7Q1/2026: 9,2Q2/2026: 8,8Q3/2026: 8,911,5Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa).

Chỉ số PMP theo từng quý

40 quý gần nhất

QuýGiá cuối quýP/EP/BROE (%)ROA (%)Biên gộp (%)Biên ròng (%)Nợ vay/VCSHThanh toán hiện hành
Q3/202612.0005,20,6813,43,28,91,21,581,09
Q2/202612.0005,50,6612,23,08,81,21,601,09
Q1/202613.5006,60,7511,62,99,21,31,591,10
Q4/202512.5006,20,7211,73,29,71,21,671,09
Q3/202513.5007,20,8011,22,710,11,21,501,07
Q2/202513.6007,50,7810,53,010,91,21,431,09
Q1/202513.5007,40,7810,72,911,51,21,531,07
Q4/202413.5007,70,8010,63,111,11,21,581,06
Q3/202412.3007,90,759,62,711,21,11,601,03
Q2/202414.7008,60,8710,13,111,11,21,571,07
Q1/202413.9008,20,8310,23,011,41,31,621,07
Q4/202312.4007,20,7610,63,011,41,31,641,05
Q3/202311.9006,00,7412,53,511,11,61,541,04
Q2/202313.2007,20,7911,13,211,11,51,461,05
Q1/202311.1006,30,6710,83,011,01,41,701,05
Q4/202212.0007,00,7510,72,910,51,31,941,04
Q3/202218.40011,11,1810,82,79,91,21,791,03
Q2/202214.7009,10,9010,42,59,51,11,721,03
Q1/202225.40016,31,589,82,49,31,11,431,05
Q4/202116.30010,21,0410,32,79,51,11,491,03
Q3/202113.4008,00,8811,12,810,11,31,681,04
Q2/202112.6007,40,8511,42,910,31,51,741,00
Q1/202111.0006,70,7010,62,810,41,61,751,02
Q4/20209.5006,40,629,82,710,71,51,571,04
Q3/202010.0006,70,6710,22,710,91,61,871,03
Q2/20208.5006,20,568,92,511,41,51,621,04
Q1/20207.3006,60,497,22,112,21,31,731,05
Q4/201912.40013,30,846,11,712,41,11,731,04
Q3/201913.30014,50,936,21,712,21,01,881,04
Q2/201913.50012,50,867,11,912,31,21,751,07
Q1/201915.0009,20,9610,23,111,51,51,671,07
Q4/201814.7007,10,9413,24,011,41,91,641,05
Q3/201815.7007,41,0413,94,111,72,11,801,05
Q2/201815.0005,81,0217,95,111,72,61,991,04
Q1/201816.7006,21,0316,85,312,32,81,531,09
Q4/201718.5006,51,1818,37,012,33,01,251,07
Q3/201715.8005,41,0419,57,112,53,21,631,09
Q2/201716.4006,31,1318,56,612,73,01,501,03
Q1/201717.0006,51,0916,96,712,93,31,151,12
Q4/201615.8006,41,0316,37,714,43,60,871,22

Chỉ số tại cuối mỗi quý tính từ 4 quý báo cáo tài chính tới quý đó; P/E, P/B dùng giá đóng cửa phiên cuối cùng của quý và số cổ phiếu niêm yết lúc đó. Ô trống: chưa đủ 4 quý báo cáo liên tiếp, doanh nghiệp lỗ (P/E) hoặc vốn chủ âm.

Dữ liệu khác của PMP

Tóm tắt

Theo giá đóng cửa phiên gần nhất và báo cáo tài chính 4 quý tới quý 3-2026, PMP có P/E 5,0 lần, P/B 0,65 lần, ROE 13,4%, ROA 3,2%.

Trong 20 quý gần nhất có số, P/E cuối quý của PMP dao động từ 5,2 đến 16,3 lần.

Mọi chỉ số do nmquan.vn tự tính từ báo cáo tài chính doanh nghiệp công bố và giá giao dịch trên sàn, theo công thức ghi ở từng dòng; lợi nhuận là phần của cổ đông công ty mẹ, cộng 4 quý gần nhất.