PSW: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 3,5 tỉ đồng, ▲ +37,2% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu PSW — trang 16
Biểu đồ giá PSW
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá PSW theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 7.600 | 7.300 | 8.900 | 7.100 | ▼ −3,9% | 197 |
| 2025 | 8.300 | 7.600 | 10.000 | 6.800 | ▼ −8,4% | 249 |
| 2024 | 8.000 | 8.400 | 10.900 | 7.200 | ▲ +5,0% | 250 |
| 2023 | 8.300 | 8.000 | 12.700 | 6.700 | ▼ −3,6% | 249 |
| 2022 | 21.200 | 8.000 | 26.000 | 5.300 | ▼ −62,3% | 249 |
| 2021 | 9.900 | 21.200 | 31.100 | 7.000 | ▲ +114,1% | 250 |
| 2020 | 6.700 | 9.900 | 9.900 | 6.700 | ▲ +47,8% | 252 |
| 2019 | 6.400 | 6.700 | 10.100 | 5.600 | ▲ +4,7% | 250 |
| 2018 | 9.600 | 7.100 | 10.000 | 5.900 | ▼ −26,0% | 250 |
| 2017 | 13.800 | 9.600 | 13.800 | 8.200 | ▼ −30,4% | 250 |
| 2016 | 10.200 | 13.800 | 15.400 | 8.600 | ▲ +35,3% | 251 |
| 2015 | 13.400 | 10.300 | 13.600 | 9.900 | ▼ −23,1% | 117 |
Giá PSW từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25-12-2024 | 8.600 | 8.500 | 8.600 | 8.400 | 8.500 | ▼ −1,16% | 40.000 | 0,3 |
| 24-12-2024 | 8.400 | 8.300 | 8.800 | 8.300 | 8.600 | ▲ +2,38% | 105.100 | 0,9 |
| 23-12-2024 | 8.500 | 8.400 | 8.500 | 8.300 | 8.400 | ▼ −1,18% | 59.500 | 0,5 |
| 20-12-2024 | 8.500 | 8.300 | 8.500 | 8.200 | 8.500 | ■ 0,00% | 20.000 | 0,2 |
| 19-12-2024 | 8.400 | 8.300 | 8.500 | 8.200 | 8.500 | ▲ +1,19% | 20.300 | 0,2 |
| 18-12-2024 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.300 | 8.400 | ■ 0,00% | 2.900 | 0,0 |
| 17-12-2024 | 8.500 | 8.400 | 8.500 | 8.300 | 8.400 | ▼ −1,18% | 10.300 | 0,1 |
| 16-12-2024 | 8.500 | 8.400 | 8.500 | 8.300 | 8.500 | ■ 0,00% | 7.000 | 0,1 |
| 13-12-2024 | 8.400 | 8.300 | 8.500 | 8.200 | 8.500 | ▲ +1,19% | 18.500 | 0,2 |
| 12-12-2024 | 8.400 | 8.300 | 8.400 | 8.200 | 8.400 | ■ 0,00% | 16.300 | 0,1 |
| 11-12-2024 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.200 | 8.400 | ■ 0,00% | 5.400 | 0,0 |
| 10-12-2024 | 8.500 | 8.400 | 8.400 | 8.300 | 8.400 | ▼ −1,18% | 5.200 | 0,0 |
| 9-12-2024 | 8.500 | 8.400 | 8.500 | 8.200 | 8.500 | ■ 0,00% | 19.000 | 0,2 |
| 6-12-2024 | 8.400 | 8.300 | 8.500 | 8.200 | 8.500 | ▲ +1,19% | 43.400 | 0,4 |
| 5-12-2024 | 8.400 | 8.300 | 8.400 | 8.000 | 8.400 | ■ 0,00% | 52.100 | 0,4 |
| 4-12-2024 | 8.000 | 8.100 | 8.400 | 8.000 | 8.400 | ▲ +5,00% | 228.400 | 1,8 |
| 3-12-2024 | 8.400 | 8.300 | 8.300 | 8.000 | 8.000 | ▼ −4,76% | 45.600 | 0,4 |
| 2-12-2024 | 8.500 | 8.400 | 8.400 | 8.200 | 8.400 | ▼ −1,18% | 5.500 | 0,0 |
| 29-11-2024 | 8.300 | 8.200 | 8.500 | 8.000 | 8.500 | ▲ +2,41% | 94.900 | 0,8 |
| 28-11-2024 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.200 | 8.300 | ▼ −1,19% | 6.100 | 0,1 |
| 27-11-2024 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.300 | 8.400 | ■ 0,00% | 24.900 | 0,2 |
| 26-11-2024 | 8.200 | 8.100 | 8.400 | 8.100 | 8.400 | ▲ +2,44% | 100.000 | 0,8 |
| 25-11-2024 | 8.200 | 8.100 | 8.200 | 8.100 | 8.200 | ■ 0,00% | 22.300 | 0,2 |
| 22-11-2024 | 8.300 | 8.100 | 8.200 | 8.100 | 8.200 | ▼ −1,20% | 10.700 | 0,1 |
| 21-11-2024 | 8.200 | 8.100 | 8.300 | 7.900 | 8.300 | ▲ +1,22% | 20.000 | 0,2 |
| 20-11-2024 | 8.300 | 8.100 | 8.200 | 8.000 | 8.200 | ▼ −1,20% | 10.500 | 0,1 |
| 19-11-2024 | 8.200 | 8.100 | 8.300 | 8.000 | 8.300 | ▲ +1,22% | 50.200 | 0,4 |
| 18-11-2024 | 8.200 | 8.100 | 8.200 | 8.100 | 8.200 | ■ 0,00% | 13.400 | 0,1 |
| 15-11-2024 | 8.200 | 8.100 | 8.200 | 8.000 | 8.200 | ■ 0,00% | 48.500 | 0,4 |
| 14-11-2024 | 8.100 | 8.100 | 8.200 | 7.800 | 8.200 | ▲ +1,23% | 21.600 | 0,2 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 16/94 · 14-11-2024 – 25-12-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 21-7-2015
Dữ liệu khác của PSW
Phân tích kỹ thuật PSWBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh PSWDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán PSWTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ PSWDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn PSWDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức PSWCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên PSWBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyKhối ngoại PSWMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại PSWTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố PSWCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp PSWNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu PSW (CTCP Phân bón và Hóa chất dầu khí Tây Nam Bộ) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 21-7-2015 tới nay, tổng cộng 2.814 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 7.300 đồng, đứng giá 0,00%, khối lượng 27.900 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 10.035 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, PSW tăng mạnh nhất vào năm 2021 (114,1%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (62,3%).
