Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo PSW
CTCP Phân bón và Hóa chất dầu khí Tây Nam Bộ
South – West PetroVietnam Fertilizer and Chemicals Joint Stock Company
7.300
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại PSW: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài PSW theo thời gian

343 ngày
0,04%0,12%0,21%0,30%0,38%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 60.939 cổ phiếu PSW, tương đương 0,36% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 8.269.061 cổ phiếu (48,64% vốn), khoảng 60 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,36% (12-8-2026), thấp nhất 0,06% (8-3-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu PSW theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,36%0,36%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,36%0,36%▼ −0,00 điểm %-200
3 tháng3-7-20260,20%0,36%▲ +0,16 điểm %27.673
1 năm2-10-20250,27%0,36%▲ +0,08 điểm %14.201
3 năm8-3-20220,06%0,36%▲ +0,30 điểm %50.539

Sở hữu nước ngoài PSW cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,36%■ 0,00 điểm %60.93949%8.269.061
9-20260,36%▼ −0,00 điểm %60.93949%8.269.061
8-20260,36%▲ +0,03 điểm %61.13949%8.268.861
7-20260,33%▲ +0,13 điểm %56.16649%8.273.834
6-20260,20%▼ −0,00 điểm %33.26649%8.296.734
5-20260,20%▲ +0,00 điểm %33.89649%8.296.104
4-20260,20%▲ +0,00 điểm %33.68249%8.296.318
3-20260,20%▲ +0,00 điểm %33.34049%8.296.660
2-20260,19%▼ −0,10 điểm %32.83849%8.297.162
1-20260,29%▲ +0,01 điểm %49.83849%8.280.162
12-20250,28%▲ +0,01 điểm %48.13849%8.281.862
11-20250,28%■ 0,00 điểm %46.83849%8.283.162
10-20250,28%▲ +0,00 điểm %46.83849%8.283.162
9-20250,27%▲ +0,04 điểm %46.73849%8.283.262
8-20250,24%▲ +0,00 điểm %40.13849%8.289.862
7-20250,23%▼ −0,01 điểm %39.53849%8.290.462
6-20250,24%▼ −0,00 điểm %41.13849%8.288.862
5-20250,24%▲ +0,18 điểm %41.43849%8.288.562
3-20220,06%▼ −0,00 điểm %10.40049%8.319.600
2-20220,06%—10.70049%8.319.300

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202660.93900,36%8.269.061
1-10-202660.93900,36%8.269.061
30-9-202660.93900,36%8.269.061
29-9-202660.93900,36%8.269.061
28-9-202660.93900,36%8.269.061
25-9-202660.93900,36%8.269.061
24-9-202660.93900,36%8.269.061
23-9-202660.93900,36%8.269.061
22-9-202660.93900,36%8.269.061
21-9-202660.93900,36%8.269.061
18-9-202660.93900,36%8.269.061
17-9-202660.93900,36%8.269.061
16-9-202660.939−2000,36%8.269.061
15-9-202661.13900,36%8.268.861
14-9-202661.13900,36%8.268.861
11-9-202661.13900,36%8.268.861
10-9-202661.13900,36%8.268.861
9-9-202661.13900,36%8.268.861
8-9-202661.13900,36%8.268.861
7-9-202661.13900,36%8.268.861
4-9-202661.13900,36%8.268.861
3-9-202661.13900,36%8.268.861
28-8-202661.13900,36%8.268.861
27-8-202661.13900,36%8.268.861
26-8-202661.13900,36%8.268.861
25-8-202661.13900,36%8.268.861
24-8-202661.13900,36%8.268.861
21-8-202661.13900,36%8.268.861
20-8-202661.13900,36%8.268.861
19-8-202661.139—0,36%8.268.861

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của PSW