PTE: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế -9,4 tỉ đồng, Lỗ tăng so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Lịch sử cổ tức PTE
Cổ tức PTE theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2025 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2024 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2023 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2022 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2021 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2020 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2019 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2018 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2017 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2016 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2015 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2009 | 700 | 0% | 0,00% | 178,6% |
| 2008 | 400 | 0% | 0,00% | 53,8% |
Dữ liệu khác của PTE
Giá lịch sử PTEGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật PTEBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh PTEDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán PTETài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ PTEDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn PTEDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên PTEBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ PTENgười nội bộ mua bán cổ phiếuRoom ngoại PTETỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố PTECông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp PTENgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP Xi măng Phú Thọ (mã PTE) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2009, 700 đồng một cổ phiếu.
Trong 14 năm có dữ liệu, PTE trả cổ tức tiền mặt ở 2 năm, gần nhất là 2009 và xa nhất là 2008.
