Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo PTT
CTCP Vận tải Dầu khí Đông Dương
Indochina Petroleum Transportation Joint Stock Company
8.500
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh PTT

Doanh thu và lợi nhuận PTT theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q1/2024: 74Q2/2024: 83Q3/2024: 79Q4/2024: 52Q1/2025: 72Q2/2025: 107Q3/2025: 175Q4/2025: 115Q1/2026: 136Q2/2026: 253Q3/2026: 262262Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q1/2024: 3Q2/2024: 7Q3/2024: 7Q4/2024: 7Q1/2025: 6Q2/2025: 6Q3/2025: 7Q4/2025: 0Q1/2026: 1Q2/2026: 11Q3/2026: 811Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/20262628
Q2/202625311
Q1/20261361
Q4/20251150
Q3/20251757
Q2/20251076
Q1/2025726
Q4/2024527
Q3/2024797
Q2/2024837
Q1/2024743
Q4/2023——

Doanh thu và lợi nhuận PTT theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 191Năm 2021: 177Năm 2022: 241Năm 2023: 259Năm 2024: 288Năm 2025: 468468Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 1Năm 2021: 4Năm 2022: 5Năm 2023: 11Năm 2024: 24Năm 2025: 1824Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202546818
Năm 202428824
Năm 202325911
Năm 20222415
Năm 20211774
Năm 20201911

Báo cáo tài chính gốc PTT theo kỳ

38 tệp

38 tệp báo cáo PTT trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh PTT theo năm

tỉ đồng

18 kỳ, Năm 2008 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh468,5288,3259,2240,6176,5190,9408,2459,6518,8545,8328,4446,9570,9375,3333,7250,3219,9108,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,40,40,30,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)468,5288,3259,2240,6176,5190,9408,2459,6518,8545,8328,4446,5570,5375,0333,7250,3219,9108,5
4. Giá vốn hàng bán431,6248,7233,7223,6167,6182,7391,7441,1494,3527,2314,0434,0563,9368,1333,2241,2213,3107,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)36,839,625,617,19,08,216,518,524,518,614,412,66,67,00,59,16,60,9
6. Doanh thu hoạt động tài chính7,47,55,72,42,32,10,80,50,11,41,72,82,43,84,22,21,35,9
7. Chi phí tài chính10,39,09,24,20,11,64,52,74,91,30,81,52,52,43,44,92,42,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay9,85,48,33,70,11,64,52,74,91,30,81,52,22,43,44,92,42,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,00,62,41,50,50,31,30,60,80,60,2
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp18,016,410,38,77,78,19,410,511,59,98,412,69,09,48,97,35,34,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)15,921,811,86,53,50,63,45,87,76,45,40,7-2,9-2,3-8,2-1,7-0,5-0,1
12. Thu nhập khác8,910,61,70,01,10,45,92,41,20,51,22,85,62,43,22,21,80,2
13. Chi phí khác1,81,70,10,40,00,00,11,61,52,22,52,12,40,12,80,10,10,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)7,19,01,7-0,41,10,45,80,8-0,3-1,7-1,30,73,12,30,42,11,70,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)23,030,813,56,14,61,09,26,57,44,84,11,40,30,1-7,80,31,20,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành4,86,32,81,40,70,21,91,71,91,20,20,00,00,00,00,10,10,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)4,86,32,81,40,70,21,91,71,91,20,20,00,00,00,00,10,10,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)18,224,510,74,73,80,87,44,95,53,53,91,40,30,1-7,80,31,10,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)18,224,510,74,73,80,87,44,95,53,53,91,40,30,1-7,80,31,10,1

Kết quả kinh doanh PTT theo quý

tỉ đồng

12 kỳ, Quý 1/2022 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 1/2022
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh261,9252,7135,8115,5174,7106,671,752,178,983,174,148,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)261,9252,7135,8115,5174,7106,671,752,178,983,174,148,2
4. Giá vốn hàng bán245,8235,2129,4114,2158,597,461,543,567,071,566,746,3
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)16,217,56,41,316,29,210,28,612,011,67,41,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính1,21,61,71,81,61,72,32,32,02,11,10,6
7. Chi phí tài chính3,93,84,14,34,00,91,01,11,14,32,40,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay3,53,73,84,04,00,91,01,11,11,12,10,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp6,77,63,13,25,45,14,45,34,13,53,51,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)6,77,80,9-4,58,54,97,14,58,85,92,60,7
12. Thu nhập khác3,17,20,05,60,23,10,04,31,73,01,60,0
13. Chi phí khác0,01,00,00,90,01,00,00,41,30,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)3,16,20,04,70,22,20,04,00,43,01,6-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)9,813,90,90,38,77,07,18,59,18,94,30,7
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành2,02,90,10,21,71,41,41,81,91,80,90,1
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)2,02,90,10,21,71,41,41,81,91,80,90,1
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)7,811,10,80,16,95,65,66,77,37,13,40,5
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)7,811,10,80,16,95,65,66,77,37,13,40,5
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của PTT

Dữ liệu khác của PTT

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Vận tải Dầu khí Đông Dương (mã PTT): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 468 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 18 tỉ đồng, giảm 25,4% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 262 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 8 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.